Aluank

Tiếng Albania Kavkaz

ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Lezgic; tổ tiên / ngôn ngữ chị em với tiếng Udi hiện đại) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Lezgic; tổ tiên / ngôn ngữ chị em với tiếng Udi hiện đại) Người nóiĐã tuyệt chủng với tư cách ngôn ngữ văn học (~thế kỷ 12 CN, hậu duệ là tiếng Udi ~6K) Chữ viếtbảng chữ cái Albania Kavkaz (52 chữ cái, theo truyền thống gán cho Mesrop Mashtots, thế kỷ 5 CN) Quốc giaAzerbaijan (Albania Kavkaz lịch sử, giữa sông Kura và dãy Kavkaz) Ngôn ngữ chính thứcKhông (trung cổ Kitô giáo phụng vụ ngôn ngữ) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3xag Glottocodecauc1240

Tiếng Albania Kavkaz (Aghwan) là ngôn ngữ văn học của vương quốc Cơ Đốc giáo thời trung cổ Albania Kavkaz, một ngôn ngữ Lezgi (Đông Bắc Kavkaz) có quan hệ gần gũi với tiếng Udi hiện đại. Trong thời gian dài chỉ được biết đến qua một bảng chữ cái 52 ký tự được bảo tồn trong một bản thảo tiếng Armenia, nó thực sự được tái phát hiện trong giai đoạn 1996–2003 khi Zaza Aleksidze nhận diện hai sách bài đọc (lectionary) dạng palimpsest tại Tu viện Thánh Catherine trên núi Sinai, mà Gippert, Schulze cùng các đồng nghiệp đã hiệu đính và giải mã (2008). Kho ngữ liệu này — các đoạn của Phúc Âm Gioan và một sách bài đọc — cung cấp cho chúng ta phần lớn vốn từ vựng cơ bản.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Albania Kavkaz →

87 từ cốt lõi trong tiếng Albania Kavkaz

Nước

xe

xe

Lửa

ow

u

Mặt trời

beɣ

beɣ

Mặt trăng

ḳac̣ḳac̣

kʼatsʼkʼatsʼ

Sao

—

—

Đêm

šow

ʃu

Gió

mowš

muʃ

Đá

źe

ʑe

Núi

bow

bu

Mẹ

nana

nana

Cha

baba

baba

Con gái

ša

ʃa

Tôi

zu

zu

Bạn

un

un

Chúng ta

yan

jan

Tên

cʼi

tsʼi

Người

išow

iʃu

Đầu

bul

bul

Mắt

pʼul

pʼul

Tai

ˁi

iˤ

Miệng

ʒ́owmowx̣

dʑumuχ

Răng

—

—

Lưỡi

muz

muz

Tay

kʼul

kʼul

Bàn chân

tur

tur

Tim

ükʼ

ykʼ

Xương

hüwqʼen

hyqʼen

Máu

pʼi

pʼi

Yêu

besown

besun

Cây

xod

xod

Chó

xa

xa

Mèo

—

—

Cá

—

—

Nhà

ḳoǰ

kʼodʒ

Muối

el

el

Sách

ǰipʼ

dʒipʼ

Ăn

ows-

us

Uống

owɣ-

uɣ

Ngủ

baskʼe-

baskʼe

Một

sa

sa

Hai

pʼa

pʼa

Ba

xib

xib

Bốn

bipʼ

bipʼ

Năm

x̣o

χo

Trăm

baćʼ

batɕʼ

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

kʼačʼal

kʼatʃʼal

Đỏ

čʼočʼa

tʃʼotʃʼa

Trắng

biki

biki

Xanh lá

dai

dai

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz (Lezgic; tổ tiên / ngôn ngữ chị em với tiếng Udi hiện đại)

Nghĩa Tiếng Albania KavkazTiếng UdiTiếng KhinalugTiếng KrytsTiếng UbykhTiếng PhrygiaTiếng Ba Tư cổ
Nước xe /xe/ хе /xe/ хьу /xu/ xəd /xæd/ bzə /bzə/ bedu /ˈbedu/ 𐎠𐎱 /aːpi/
Lửa ow /u/ арух /arux/ чӏаь /tʃʼæ/ tsʼə /tsʼæ/ mzʼə /mzʼə/ — /—/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/
Mặt trời beɣ /beɣ/ бех /beχ/ ынкь /ɨnqʼ/ virağ /viraʁ/ dəɣʷa /dəɣʷa/ — /—/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/
Mặt trăng ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ уьш /yʃ/ вацӏ /vatsʼ/ vəz /væz/ mazə /mazə/ masê /maˈseː/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/
Sao — /—/ хабунах /xabunax/ пхунцӏ /pχuntsʼ/ ħəçʼ /ħætʃʼ/ tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ — /—/ 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/
Đêm šow /ʃu/ уьше /yʃe/ сан /san/ yif /jif/ śwa /ɕʷa/ — /—/ 𐎧𐏁𐎱 /xʃapa/
Gió mowš /muʃ/ муш /muʃ/ кулак /kʰulakʰ/ kulak /kulak/ — — —
Đá źe /ʑe/ жӏеъ /dʒeˤ/ кӏачӏын /kʼatʃʼɨn/ xud /xud/ laqa /laqa/ — 𐎠𐎰𐎥 /aθaŋɡa/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap