Табасаран чӏал

Tiếng Tabasaran

Caucasus Đông Bắc (Lezgic)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (Lezgic) Người nói~125K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Dagestan) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Dagestan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tab

Tiếng Tabasaran nổi tiếng trong tài liệu ngôn ngữ học vì có một trong những hệ thống cách phong phú nhất thế giới. Mô tả lịch sử nêu tới 48 cách, song phân tích hiện đại công nhận số lượng nhỏ hơn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tabasaran →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tabasaran

Nước

шид

ʃid

Lửa

цӏа

tsʼa

Mặt trời

ригъ

riʁ

Mặt trăng

ваз

vaz

Sao

хяд

xæd

Đêm

йишв

jiʃʷ

Mưa

мархь

marx

Tuyết

йиф

jif

Gió

микӏ

mikʼ

Đất

жил

ʒil

Đá

гъван

ʁʷan

Núi

дагъ

daʁ

Biển

гьюл

hyl

Mẹ

дада

dada

Cha

адаш

adaʃ

Con gái

риш

riʃ

Tôi

узу

uzu

Bạn

уву

uvu

Chúng ta

ухьу / учу

uxu / utʃu

Tên

ччвур

tʃːʷur

Người

инсан

insan

Đầu

кӏул

kʼul

Mắt

ул

ul

Tai

иб

ib

Mũi

хъюхъ

qyq

Miệng

ушв

uʃʷ

Răng

силиб

silib

Lưỡi

мелз

melz

Tay

хил

xil

Bàn chân

лик

lik

Tim

юкӏв

jukʼʷ

Xương

кӏараб

kʼarab

Máu

ифи

ifi

Yêu

ккунивал

kːunival

Cây

гьар

har

Chó

ху

xu

Mèo

гату

ɡatu

Cá

балугъ

baluʁ

Chim

жакьв

ʒaqʼʷ

Bướm

ппазипенди

pːazipendi

Trứng

мурта

murta

Gấu

швеъ

ʃʷeʔ

Ngựa

гьяйван

hæjvan

Nhà

хал

xal

Sữa

никк

nikː

Mật ong

йиччв

jitʃːʷ

Muối

кьил

qʼil

Rượu vang

чяхир

tʃæxir

Gạo

дюгю

dyɡy

Sắt

рукь

ruqʼ

Bánh xe

чарх

tʃarx

Lụa

кӏаз

kʼaz

Sách

китаб

kitab

Ăn

ипӏуб

ipʼub

Uống

убхъуб

ubqub

Ngủ

ахуб

axub

Một

саб

sab

Hai

кьюб

qʼyb

Ba

шубуб

ʃubub

Bốn

юкьуб

juqʼub

Năm

хьуб

xub

Trăm

варж

varʒ

Xin chào

салам

salam

Cảm ơn

чухсагъул

tʃuxsaʁul

Tốt

ужур

uʒur

Mới

цӏийиб

tsʼijib

Đỏ

уьруб

yrub

Trắng

лизуб

lizub

Đen

кӏаруб

kʼarub

Xanh lá

чруб

tʃrub

Xanh lam

укӏуб

ukʼub

Chim cu cu

кукум

kukum

Máy tính

компьютер

Đường

шекер

ʃeker

Cam

партахал

partaxal

99

урчӏвцӏурна урчӏвуб

urtʃʼʷtsʼurna urtʃʼʷub

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Caucasus Đông Bắc (Lezgic)

Nghĩa Tiếng TabasaranTiếng AghulTiếng LezgiTiếng BudukhTiếng RutulTiếng TsakhurTiếng Kryts
Nước шид /ʃid/ хьед /ħed/ яд /jad/ хьад /xad/ хьед /ħed/ хьян /xjan/ xəd /xæd/
Lửa цӏа /tsʼa/ цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/ tsʼə /tsʼæ/
Mặt trời ригъ /riʁ/ рагъ /raʁ/ рагъ /raʁ/ вирагъ /viraʁ/ варагъ /waraʁ/ верыгъ /werɨʁ/ virağ /viraʁ/
Mặt trăng ваз /vaz/ ваз /vaz/ варз /varz/ вез /vez/ ваз /waz/ ваз /waz/ vəz /væz/
Sao хяд /xæd/ гӏад /ʕad/ гъед /ʁed/ хӏачӏ /ħatʃʼ/ хед /χed/ хаӏне /χaˤne/ ħəçʼ /ħætʃʼ/
Đêm йишв /jiʃʷ/ ӏуьш /ʕyʃ/ йиф /jif/ йудженджидж /judʒendʒidʒ/ выш /vɨʃ/ хаӏм /χaˤm/ yif /jif/
Mưa мархь /marx/ угъал /uʁal/ марф /marf/ маф /maf/ гьугъал /huɣal/ гʼогъуй /ɡʲoʁuj/ çʼebic /tʃʼebidʒ/
Tuyết йиф /jif/ ибхь /ibħ/ жив /ʒiv/ йиз /jiz/ йиз /jiz/ йиз /jiz/ yiz /jiz/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap