Будад мез

Tiếng Budukh

Caucasus Đông Bắc (Lezgic, tiểu nhóm Shahdagh)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (Lezgic, tiểu nhóm Shahdagh) Người nói~200 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtkhông có chữ viết; thỉnh thoảng dùng chữ Latinh / chữ Kirin trong các công trình ngôn ngữ học Quốc giaAzerbaijan (huyện Quba) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Azerbaijan được dùng để đọc viết) ISO 639-3bdk Glottocodebudu1264

Tiếng Budukh (Будад мез / Budad mez) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz đang nguy cấp nghiêm trọng, thuộc tiểu nhóm Shahdagh của nhánh Lezgic, được khoảng 200 người nói tại ngôi làng duy nhất Buduq thuộc huyện Quba ở đông bắc Azerbaijan. Trong nhánh Lezgic, tiếng Budukh hợp thành một cụm Shahdagh nhỏ cùng với họ hàng gần nhất của nó là tiếng Kryts (kry), cả hai cùng bắt nguồn từ một tổ tiên tiền Shahdagh chung. Về loại hình, tiếng Budukh mang những đặc trưng tiêu biểu của Lezgic — kho phụ âm lớn với các âm vị phụt hơi và hầu hóa, sự phối hợp ergative-absolutive, ba đến bốn lớp danh từ, và một hệ thống cách không gian phức tạp — nhưng khác với tiếng Lezgi hay tiếng Tabasaran, nó không có chữ viết chính thức, và sự truyền thừa giữa các thế hệ phần lớn đã chuyển sang tiếng Azerbaijan.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Budukh →

87 từ cốt lõi trong tiếng Budukh

Nước

хьад

xad

Lửa

цӏа

tsʼa

Mặt trời

вирагъ

viraʁ

Mặt trăng

вез

vez

Sao

хӏачӏ

ħatʃʼ

Đêm

йудженджидж

judʒendʒidʒ

Mưa

маф

maf

Tuyết

йиз

jiz

Gió

кулак

kulak

Đất

нокь

noqʼ

Đá

къайе

qaje

Núi

дагъ

daʁ

Biển

кӏуф

kʼuf

Mẹ

диде

dide

Cha

ада

ada

Con gái

риж

riʒ

Tôi

зы

zɨ

Bạn

вы

wɨ

Chúng ta

йин

jin

Tên

тур

tur

Người

идми

idmi

Đầu

кьыл

qʼɨl

Mắt

гӏуьл

ʕyl

Tai

ибир

ibir

Mũi

меъел

meʔel

Miệng

сив

siv

Răng

сил

sil

Lưỡi

мез

mez

Tay

хаб

χab

Bàn chân

къил

qil

Tim

йыкӏ

jɨkʼ

Xương

кӏерепӏ

kʼerepʼ

Máu

ирд

ird

Yêu

—

—

Cây

дар

dar

Chó

хор

χor

Mèo

кач

katʃ

Cá

балугъ

baluʁ

Chim

къуш

quʃ

Bướm

чуьнглеле

tʃynɡlele

Trứng

къусхуд

qusxud

Gấu

сор

sor

Ngựa

хилаь

xilæ

Nhà

кӏул

kʼul

Sữa

йух

jux

Mật ong

йит

jit

Muối

кьел

qʼel

Rượu vang

чахыр

tʃaxɨr

Sắt

йилег

jileɡ

Bánh xe

чарх

tʃarx

Lụa

барама

barama

Sách

дафтар

daftar

Ăn

соъул-

soʡul

Uống

согъуру

soʁuru

Ngủ

архар

arxar

Một

са

sa

Hai

кьад

qʼad

Ba

шубуд

ʃubud

Bốn

юкьуд

juqʼud

Năm

фуд

fud

Trăm

фухъад

fuqad

Xin chào

салам

salam

Cảm ơn

—

—

Tốt

гӏари

ʕari

Mới

таза

taza

Đỏ

ал

al

Trắng

лузу

luzu

Đen

лагӏа

laʕa

Xanh lá

йашил

jaʃil

Xanh lam

цӏору

tsʼoˈru

Chim cu cu

гугутӏ

ɡuɡutʼ

Đường

къанд

qand

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Caucasus Đông Bắc (Lezgic, tiểu nhóm Shahdagh)

Nghĩa Tiếng BudukhTiếng KrytsTiếng RutulTiếng LezgiTiếng TabasaranTiếng AghulTiếng Tsakhur
Nước хьад /xad/ xəd /xæd/ хьед /ħed/ яд /jad/ шид /ʃid/ хьед /ħed/ хьян /xjan/
Lửa цӏа /tsʼa/ tsʼə /tsʼæ/ цӏай /tsʼaj/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/ цӏа /tsʼa/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời вирагъ /viraʁ/ virağ /viraʁ/ варагъ /waraʁ/ рагъ /raʁ/ ригъ /riʁ/ рагъ /raʁ/ верыгъ /werɨʁ/
Mặt trăng вез /vez/ vəz /væz/ ваз /waz/ варз /varz/ ваз /vaz/ ваз /vaz/ ваз /waz/
Sao хӏачӏ /ħatʃʼ/ ħəçʼ /ħætʃʼ/ хед /χed/ гъед /ʁed/ хяд /xæd/ гӏад /ʕad/ хаӏне /χaˤne/
Đêm йудженджидж /judʒendʒidʒ/ yif /jif/ выш /vɨʃ/ йиф /jif/ йишв /jiʃʷ/ ӏуьш /ʕyʃ/ хаӏм /χaˤm/
Mưa маф /maf/ çʼebic /tʃʼebidʒ/ гьугъал /huɣal/ марф /marf/ мархь /marx/ угъал /uʁal/ гʼогъуй /ɡʲoʁuj/
Tuyết йиз /jiz/ yiz /jiz/ йиз /jiz/ жив /ʒiv/ йиф /jif/ ибхь /ibħ/ йиз /jiz/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap