Luwili
Tiếng Luwi
hệ Ấn-Âu (Anatolia) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Luwi là một ngôn ngữ Ấn-Âu thuộc nhánh Anatolia, có quan hệ gần với tiếng Hittite và được ghi nhận từ thế kỷ XVI đến thế kỷ VII TCN tại Anatolia và miền bắc Syria. Ngôn ngữ này tồn tại trong hai truyền thống chữ viết: tiếng Luwi hình nêm chủ yếu xuất hiện trong các đoạn văn và bảng đất sét thuộc kho lưu trữ Hittite, còn tiếng Luwi tượng hình dùng chữ tượng hình Anatolia bản địa, không liên quan đến chữ tượng hình Ai Cập. Sau khi Đế quốc Hittite sụp đổ khoảng năm 1200 TCN, các văn khắc tượng hình tiếp tục được dùng tại những quốc gia thời đại đồ sắt như Carchemish, Melid và Tabal cho đến khi Assyria bành trướng trong thế kỷ VII TCN. Việc phát hiện văn khắc song ngữ Luwi–Phoenicia ở Karatepe năm 1947 đã hỗ trợ giải mã; những sửa đổi cách đọc ký hiệu trong thập niên 1970 xác nhận chắc chắn hơn rằng các văn bản tượng hình ghi tiếng Luwi.
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong tiếng Luwi
Nguồn
- Melchert (2003) The Luwians
- Hawkins (2000) Corpus of Hieroglyphic Luwian Inscriptions
- Glottolog: luwi1235
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Anatolia)
| Nghĩa | Tiếng Luwi | Tiếng Phrygia | Tiếng Meroe | Tiếng Veneti | Tiếng Ba Tư cổ | Tiếng Messap | Tiếng Falisca |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wār /waːr/ | bedu /ˈbedu/ | 𐦠𐦶 /ato/ | ouriom /ˈouriom/ | 𐎠𐎱 /aːpi/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | pāḫur /ˈpaːxur/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ | — /—/ | 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ | masê /maˈseː/ | — /—/ | — /—/ | 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ | — /—/ | — /—/ |
| Đêm | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎧𐏁𐎱 /xʃapa/ | — /—/ | — /—/ |
| Đất | tiyamma- /tijamma/ | — | — | — | 𐎲𐎢𐎷𐎡 /buːmi/ | — | — |
| Đá | assu- /ˈasːu/ | — | — | — | 𐎠𐎰𐎥 /aθaŋɡa/ | — | — |
| Núi | watti- /ˈwatːi/ | — | — | — | 𐎣𐎢𐎳 /kaufa/ | — | — |
| Mẹ | anni- /ˈanni/ | mater /ˈmater/ | — /—/ | matur /ˈmatur/ | 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ | — /—/ | mate /ˈmate/ |
| Cha | 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/ | atas /aˈtas/ | — /—/ | — /—/ | 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ | ana /ˈana/ | pater /ˈpater/ |
| Con gái | duttariyati- /ˈdutːarijati/ | — | — | — | — | bilia /ˈbilia/ | filea /ˈfilea/ |
| Tôi | 𔐀 /ˈamu/ | az /az/ | — /—/ | eχo /ˈexo/ | 𐎠𐎭𐎶 /adam/ | — /—/ | eko /ˈeko/ |
| Bạn | tu /tu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎬𐎢𐎺𐎶 /tuvam/ | — /—/ | tu /tuː/ |
| Chúng ta | anzāš /ˈantsaːs/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎺𐎹𐎶 /vajam/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | 𔐓𔓇𔒄𔖪 /ˈalamantsa/ | onoman /ˈonoman/ | — /—/ | — /—/ | 𐎴𐎠𐎶 /naːma/ | — /—/ | nomen /ˈnomen/ |
| Người | ziti- /ˈtsiti/ | — | — | — | 𐎶𐎼𐎫𐎡𐎹 /martija/ | — | — |
| Đầu | ḫarmaḫi- /ˈxarmaxi/ | — | — | — | — | — | — |
| Mắt | tawi- /ˈtawi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐏂𐏁𐎶𐎴 /tʃaʃman/ | — /—/ | — /—/ |
| Tai | tummant- /ˈtumːant/ | — | — | — | 𐎥𐎢𐏁 /ɡauʃa/ | — | — |
| Miệng | āssa- /ˈaːsːa/ | — | — | — | — | — | — |
| Răng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lưỡi | lāli- /ˈlaːli/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐏃𐏀𐎠𐎴𐎶 /hizaːnam/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | 𔑁𔓯𔑶𔖸 /ˈistri/ | zeira /ˈzeːra/ | — /—/ | — /—/ | 𐎭𐎿𐎫 /dasta/ | — /—/ | — /—/ |
| Bàn chân | pāta- /ˈpaːta/ | petes /ˈpetes/ | 𐦯𐦴 /ˈsata/ | — | 𐎱𐎠𐎭 /paːda/ | — | — |
| Tim | zārt- /tsaːrt/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐏀𐎼𐎭 /zard/ | — /—/ | — /—/ |
| Xương | ḫāssa- /ˈxaːsːa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Máu | āšḫar- /ˈaːsxar/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | azza- /ˈatsːa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎳𐎼𐎡𐎹 /frija/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | zuwana- /tsuˈwana/ | kan /kan/ | 𐦥𐦬𐦡 /wal/ | — /—/ | 𐎿𐎱𐎣 /spaka/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ngựa | azzu- /ˈatsːu/ | — | — | ekvon /ˈekwon/ | 𐎠𐎿 /asa/ | — | — |
| Nhà | 𔔙𔐤𔖪 /ˈparnantsa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹 /maːnija/ | — /—/ | — /—/ |
| Mật ong | malli- /ˈmalːi/ | — | — | — | — | — | — |
| Rượu vang | maddu- /ˈmatːu/ | — | — | — | — | — | uinom /ˈwiːnom/ |
| Ăn | ad- /ad/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎧𐎼 /xar/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | ū- /uː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎱𐎠 /paː/ | — /—/ | pipafo /ˈpipafoː/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎠𐎡𐎺 /aiwa/ | — /—/ | oinos /ˈoi̯nos/ |
| Hai | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎯𐎢𐎺 /duva/ | — /—/ | duo /ˈduo/ |
| Ba | tarri- /ˈtarːi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐎨𐎡𐏂 /θraja/ | — /—/ | — /—/ |
| Bốn | māuwa- /ˈmaːuwa/ | — | — | — | — | — | — |
| Năm | panta /ˈpanta/ | — | — | — | — | — | — |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | 𔖢 /ˈwaːsu/ | — /—/ | 𐦨𐦬𐦣 /ˈmalu/ | — /—/ | 𐎴𐎡𐎲 /naiba/ | — /—/ | duenom /ˈduenom/ |
| Mới | nāwa- /ˈnaːwa/ | — | — | — | — | — | — |
| Đỏ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap