sahsisk

Tiếng Saxon cổ

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German Tây, tiếng Hạ Đức, tiếng Saxon Cổ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh German Tây, tiếng Hạ Đức, tiếng Saxon Cổ) Người nóiđã tuyệt chủng (~8th-12th c. CE; tổ tiên của tiếng Hạ Đức) Chữ viếtLatin (sau khi Cơ Đốc hóa); còn lưu lại một số bi ký chữ rune Quốc giaquê hương của người Sachsen (tây bắc nước Đức và đông Hà Lan ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcCác công quốc Sachsen thời Carolingian; Kitô giáo hóa sau Chiến tranh Sachsen năm 804 CN Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3osx

Tiếng Saxon cổ (tiếng Đức Hạ cổ) là dạng văn bản cổ nhất của tiếng Đức Hạ, được phân biệt với tiếng Đức Cao thượng cổ ở chỗ chưa trải qua Sự dịch chuyển phụ âm Đức cao. Văn bản quan trọng nhất là "Heliand" (khoảng năm 830) — một bản trường ca khoảng 6000 dòng theo lối điệp âm đầu tái dựng các câu chuyện trong Phúc âm, và là một trong các tác phẩm dài nhất trong nhóm ngôn ngữ German sơ kỳ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Saxon cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Saxon cổ

Nước

watar

ˈwatar

Lửa

fiur

fiur

Mặt trời

sunna

ˈsunːa

Mặt trăng

māno

ˈmaːno

Sao

sterro

ˈsterro

Đêm

naht

naxt

Mưa

regan

reɣan

Tuyết

snēo

ˈsneːo

Gió

wind

wind

Đất

ertha

erθa

Đá

stēn

steːn

Núi

berg

berɡ

Biển

seo

ˈseːo

Mẹ

modar

ˈmoːdar

Cha

fader

ˈfadər

Con gái

dohtar

ˈdoxtar

Tôi

ik

ik

Bạn

thu

θuː

Chúng ta

wī

wiː

Tên

namo

ˈnamo

Người

man

man

Đầu

hōbid

ˈhoːβid

Mắt

ōga

ˈoːɡa

Tai

ōra

ˈoːra

Mũi

nasa

nasa

Miệng

mūth

muːθ

Răng

tand

tand

Lưỡi

tunga

ˈtuŋɡa

Tay

hand

hand

Bàn chân

fōt

foːt

Tim

herta

ˈherta

Xương

bēn

beːn

Máu

blōd

bloːd

Yêu

minnea

ˈminːea

Cây

bōm

boːm

Chó

hund

hund

Mèo

katta

ˈkatːa

Cá

fisk

fisk

Chim

fugal

ˈfuɡal

Bướm

fīfoldara

ˈfiːfoldara

Trứng

ei

ɛi

Gấu

bero

ˈbero

Ngựa

hros

hros

Nhà

hūs

huːs

Sữa

miluk

ˈmiluk

Mật ong

huneg

ˈhunɛɣ

Muối

salt

salt

Rượu vang

wīn

wiːn

Sắt

īsarn

ˈiːsarn

Bánh xe

rath

raθ

Sách

bōk

boːk

Ăn

etan

ˈetan

Uống

drinkan

ˈdrinkan

Ngủ

slāpan

ˈslɑːpan

Một

ēn

eːn

Hai

twēne

ˈtweːne

Ba

thrie

θriː

Bốn

fiuwar

ˈfiuwar

Năm

fīf

fiːf

Trăm

hund

hund

Xin chào

heil

heil

Cảm ơn

thank

θaŋk

Tốt

gōd

ɡoːd

Mới

niuwi

ˈniuwi

Đỏ

rōd

roːd

Trắng

hwīt

hwiːt

Đen

swart

swart

Xanh lá

grōni

ˈɡroːni

Xanh lam

blāo

blaːo

Chim cu cu

gôk

ɡoːk

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German Tây, tiếng Hạ Đức, tiếng Saxon Cổ)

Nghĩa Tiếng Saxon cổTiếng Đức Cao thượng cổTiếng Frisia cổTiếng Anh cổTiếng Đức Cao thượng trung đạiTiếng Anh trung đạiTiếng Goth
Nước watar /ˈwatar/ wazzar /ˈwatsar/ wetir /wetir/ wæter /wæter/ wazzer /ˈwatser/ water /watər/ 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/
Lửa fiur /fiur/ fiur /fiur/ fiur /fjuːɾ/ fȳr /fyːr/ viur /viur/ fyr /fyːr/ 𐍆𐍉𐌽 /foːn/
Mặt trời sunna /ˈsunːa/ sunna /ˈsunna/ sunne /sunːe/ sunne /sunːe/ sunne /ˈzunːə/ sonne /sɔnːə/ 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/
Mặt trăng māno /ˈmaːno/ māno /ˈmaːno/ mōna /moːnɑ/ mōna /moːnɑ/ mâne /ˈmaːnə/ mone /moːnə/ 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/
Sao sterro /ˈsterro/ sterno /ˈsterno/ stera /ˈstɛra/ steorra /ˈsteorːɑ/ sterne /ˈstɛrnə/ sterre /ˈstɛrːə/ 𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉 /stɛrnoː/
Đêm naht /naxt/ naht /naxt/ nacht /naxt/ niht /niçt/ naht /naxt/ night /nixt/ 𐌽𐌰𐌷𐍄𐍃 /naxts/
Mưa regan /reɣan/ regan /ˈreɡan/ rein /rɛin/ regn /rejn/ regen /ˈreɡən/ reyn /rɛin/ 𐍂𐌹𐌲𐌽 /riɡn/
Tuyết snēo /ˈsneːo/ snēo /sneːo/ snē /sneː/ snāw /snɑːw/ snē /sneː/ snow /snɔu/ 𐍃𐌽𐌰𐌹𐍅𐍃 /snɛːws/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap