ܐܪܡܝܬ

Tiếng Aramaic Tân Tây

Phi-Á

Ngữ hệPhi-Á Người nói~3K (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtAram / Syriac Quốc giaSyria Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Syria) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3amw

Tiếng Tân Aram Tây (tên tự gọi Aramyt hoặc Sūret) là ngôn ngữ Aram Tây cuối cùng còn tồn tại, được khoảng 3.000 người nói tại làng Maaloula và hai làng lân cận Bakhah và Jubb'adin trên dãy núi Anti-Lebanon ở Syria, phía bắc Damascus. Đây là hậu duệ trực tiếp của phương ngữ tiếng Aram mà Chúa Giê-su Ki-tô đã nói ở Palestine thế kỷ 1 — ngôn ngữ sống gần nhất với tiếng mẹ đẻ của Chúa Giê-su. Dân cư Maaloula đại đa số theo Ki-tô giáo (Công giáo Hy Lạp và Chính thống giáo Hy Lạp), và ngôn ngữ này được bảo tồn nhờ sự biệt lập của cộng đồng tôn giáo trong các thung lũng núi đá. Trận Maaloula trong Nội chiến Syria 2013-14 đã làm xáo trộn nghiêm trọng cộng đồng ngôn ngữ: nhiều người nói phải di tản hoặc bị giết, các thánh địa bị phá hủy, và ngôi làng bị bỏ hoang một phần trong nhiều năm. Các nỗ lực phục hồi sau chiến tranh bao gồm Học viện Ngôn ngữ Aram Maaloula và khoa Nghiên cứu tiếng Aram của Đại học Damascus.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Aramaic Tân Tây →

87 từ cốt lõi trong tiếng Aramaic Tân Tây

Nước

ܡܘܝܐ

moːja

Lửa

—

—

Mặt trời

ܫܡܫܐ

ʃemʃaː

Mặt trăng

ܣܗܪܐ

sahraː

Sao

ܟܘܟܒܐ

kawkba

Đêm

ܠܠܝܐ

lelja

Tuyết

ܬܠܟܐ

ˈθelka

Đất

ܐܪܥܐ

arʕɔ

Đá

ܟܐܦܐ

xefa

Mẹ

ܐܡܐ

emaː

Cha

ܒܒܐ

babːaː

Con gái

ܒܪܬ̤ܐ

bertʃa

Tôi

ܐܢܐ

ana

Bạn

ܚܐܟ

ħatʃ

Chúng ta

ܐܢܚ

anaħ

Tên

ܐܫܡܐ

eʃma

Người

ܒܪܢܫܐ

barnoːʃa

Mắt

ܥܝܢܐ

ʕajna

Tai

ܐܕܢܐ

ʔiðnaː

Răng

ܫܢܐ

ʃenːa

Lưỡi

ܠܫܢܐ

liʃona

Tay

ܐܝܕܐ

iða

Tim

ܠܒܐ

lebaː

Xương

ܓܪܡܐ

xerma

Máu

ܐܙܡܐ

ezma

Yêu

ܚܘܒܐ

ħubaː

Cây

ܐܝܠܢܐ

elona

Chó

ܟܠܒܐ

kalbaː

Mèo

ܩܛܘܢܐ

qatˤuna

Cá

—

—

Nhà

ܒܝܬܐ

bajθa

Ăn

ܐܟܠ

iʔχel

Uống

ܫܬܐ

ʃetaː

Ngủ

ܕܡܟ

dmeχ

Một

ܐܚܕ

ʔaħːað

Hai

ܐܬܪ

ʔeθər

Ba

ܬܠܬܐ

θlɒːθa

Bốn

ܐܪܒ݆ܥܐ

ʔarpʕa

Năm

ܚܡܫܐ

ħamʃa

Xin chào

ܫܠܡܐ

ʃlomaː

Cảm ơn

ܬܘܕܝ

tawdiː

Tốt

ܛܒܐ

tˤaːβa

Đỏ

ܣܡܩܐ

smaqa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á

Nghĩa Tiếng Aramaic Tân TâyTiếng AramaicTiếng Syriac cổ điểnTiếng Aram Tân AssyriaTiếng TuroyoTiếng MandaicTiếng Aram cổ
Nước ܡܘܝܐ /moːja/ ܡܝܐ /majjaː/ ܡܝܐ /majjaː/ ܡܝܐ /mijja/ ܡܝܐ /majo/ ࡌࡉࡀ /mia/ מין /majin/
Lửa — /—/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܢܘܪܐ /nura/ ܢܘܪܐ /nuro/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ נור /nuːr/
Mặt trời ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃimʃa/ ܫܡܫܐ /ʃamʃo/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ שמש /ʃamʃ/
Mặt trăng ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahra/ ܣܗܪܐ /sahro/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ שהר /sahr/
Sao ܟܘܟܒܐ /kawkba/ ܟܘܟܒܐ /koːχβaː/ ܟܘܟܒܐ /kawkβaː/ ܟܵܘܟ݂ܒ݂ܵܐ /kawxva/ ܟܟܒܐ /kəxwo/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ כוכב /kawkab/
Đêm ܠܠܝܐ /lelja/ ܠܠܝܐ /leljaː/ ܠܠܝܐ /lelja/ ܠܸܠܝܵܐ /lelja/ ܠܠܝܐ /laljo/ ࡋࡉࡋࡉࡀ /lilja/ לליא /leːljaː/
Tuyết ܬܠܟܐ /ˈθelka/ ܬܠܓܐ /talɡaː/ ܬܠܓܐ /talɡaː/ ܬܲܠܓܵܐ /talɡa/ ܬܠܓܐ /talɡo/ ࡕࡀࡋࡂࡀ /talɡa/ 𐡕𐡋𐡂 /talɡ/
Đất ܐܪܥܐ /arʕɔ/ ܐܪܥܐ /ʔarʕaː/ ܐܪܥܐ /ʔarʕɑ/ ܐܪܥܐ /ʔarʕa/ ܐܪܥܐ /arʕo/ ࡀࡓࡒࡀ /arqa/ 𐡀𐡓𐡒 /ʔarq/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap