𓂋 𓈖 𓆎𓅓𓏏

Tiếng Ai Cập cổ đại

Phi-Á · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệPhi-Á Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ tượng hình / Chữ tăng lữ / Chữ bình dân Quốc giaAi Cập cổ đại Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ lịch sử — ngôn ngữ hành chính, bi ký và tôn giáo của Ai Cập thời các pharaoh Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3egy

Tiếng Ai Cập cổ đại được nói trong hơn 3.000 năm dọc sông Nile. Viết bằng chữ tượng hình và các hệ chữ sau này, đây là một trong những ngôn ngữ được ghi chép sớm nhất, được bảo tồn trong kim tự tháp, giấy cói và các bản khắc kỷ niệm.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ai Cập cổ đại →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ai Cập cổ đại

Nước

𓈗

muː

Lửa

𓏴𓏏𓊮

sedʒet

Mặt trời

𓇳

raː

Mặt trăng

𓇹

iaːh

Sao

𓋴𓃀𓄿𓇼

seba

Đêm

𓎼𓂋𓎛𓇰

ɡereh

Mưa

𓎛𓅱𓏏𓇲

huːt

Tuyết

𓐠𓏤𓂋𓏤𓈎𓅱𓇲𓏥

sarakuː

Gió

𓍿𓄿𓅱

tʃauː

Đất

𓇾

ta

Đá

𓇋𓈖𓂋𓊌

iner

Núi

𓈋

dʒuː

Biển

𓇋𓇋𓅖𓈗𓈘𓈇

iːm

Mẹ

𓅐𓏏𓁐

muːt

Cha

𓇋𓏏

it

Con gái

𓅭𓏏

zat

Tôi

𓇋𓏌𓎡

inek

Bạn

𓈖𓏏𓎡

netek

Chúng ta

𓇋𓈖𓈖

inen

Tên

𓂋𓈖

ren

Người

𓂋𓍿𓀀

remetʃ

Đầu

𓁶𓏤

tep

Mắt

𓁹

iret

Tai

𓄟𓋴𓇥𓂋𓄔

mesedʒer

Mũi

𓂉𓏤

fenedʒ

Miệng

𓂋

ra

Răng

𓇋𓃀𓎛𓄑

ibeh

Lưỡi

𓄓

nes

Tay

𓂧𓂋𓏏

dʒeret

Bàn chân

𓂋𓂧𓂾

red

Tim

𓇋𓃀

ib

Xương

𓈎𓋴𓌟

kes

Máu

𓊃𓈖𓆑𓂐

zenef

Phân

𓎛𓋴𓄽

hes

Yêu

𓅓𓂋

meri

Cây

𓈖𓉔𓏏𓆭

nehet

Chó

𓃛𓅱𓃛𓅱𓃡

iuːiuː

Mèo

𓏇𓇋𓅱𓃠

miuː

Cá

𓂋𓅓

rem

Chim

𓄿𓊪𓂧𓅬

aped

Trứng

𓋴𓅱𓎛𓏏𓆇

suːhet

Ngựa

𓋴𓋴𓅓𓏏𓃗

sesemet

Nhà

𓉐

per

Sữa

𓇋𓂋𓍿𓏏𓏈

irtʃet

Mật ong

𓆤𓏏

bit

Muối

𓎛𓌳𓄿𓏏𓍖𓈒𓏥

hemat

Rượu vang

𓇋𓂋𓊪𓏊

irep

Sắt

𓃀𓇋𓄿𓈖𓊪𓏏𓇯

bia en pet

Sách

𓏛𓏏𓏤𓍼𓏤

medʒat

Ăn

𓃹𓈖𓅓𓀁

wenem

Uống

𓊃𓅨𓂋𓀁

zuːr

Ngủ

𓋴𓇥𓂋

sedʒer

Một

𓏤

waː

Hai

𓌢𓏌𓏤𓏤

senuːi

Ba

𓏼

xemetuː

Bốn

𓏽

ifeduː

Năm

𓏾

diuː

Trăm

𓍢

ʃet

Xin chào

𓇋𓐩𓆓𓏛𓁷𓏤

inedʒ her

Cảm ơn

𓇼𓊹𓈖

duːa netʃer en

Tốt

𓄤

nefer

Mới

𓌳𓄿𓅱𓏛

mauːi

Đỏ

𓂧𓈙𓂋𓅟

deʃer

Trắng

𓌉

hedʒ

Đen

𓆎𓅓

kem

Xanh lá

𓇅

wadʒ

Xanh lam

𓇅

wadʒ

99

𓎎𓐂

pesedʒiuː pesedʒuː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á

Nghĩa Tiếng Ai Cập cổ đạiTiếng CopticTiếng Naga ZemeTiếng AkkadTiếng ManxTiếng BalochTiếng Menominee
Nước 𓈗 /muː/ ⲙⲟⲟⲩ /moːu/ hedui /hedui/ 𒀀 /muː/ ushtey /ˈuʃtʲə/ آپ /aːp/ nepāew /nəpaːew/
Lửa 𓏴𓏏𓊮 /sedʒet/ ⲕⲣⲱⲙ /kroːm/ hemi /hemi/ 𒉈𒌋 /iʃaːtu/ aile /ailʲ/ آس /aːs/ eskotēw /eskoteːw/
Mặt trời 𓇳 /raː/ ⲣⲏ /reː/ naimik /naimik/ 𒀭𒌓 /ʃamʃu/ grian /ɡriən/ روچ /roːtʃ/ kēsoq /keːsoʔ/
Mặt trăng 𓇹 /iaːh/ ⲓⲟϩ /joːh/ hekeu /hekeu/ 𒌗 /warχu/ eayst /eːst/ ماہ /maːh/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/
Sao 𓋴𓃀𓄿𓇼 /seba/ ⲥⲓⲟⲩ /siu/ hegi /heɡi/ 𒀯 /kakːabu/ rollage /ˈrolaːɡ/ استار /estaːr/ anaeq /anæʔ/
Đêm 𓎼𓂋𓎛𓇰 /ɡereh/ ⲟⲩϣⲏ /uʃeː/ muizeu /muizeu/ 𒈬𒋗 /muːʃu/ oie /ei/ شپ /ʃap/ tepāhkeh /tepaːhkeh/
Mưa 𓎛𓅱𓏏𓇲 /huːt/ ϩⲱⲟⲩ /hoːu/ tingrui /tiŋrui/ 𒍪𒌦𒉡 /ˈzunnu/ fliaghey /ˈfljaːə/ ہؤر /hawr/ —
Tuyết 𓐠𓏤𓂋𓏤𓈎𓅱𓇲𓏥 /sarakuː/ ⲭⲓⲱⲛ /xioːn/ kebun /kebun/ 𒊭𒀠𒄖 /ʃalɡu/ sniaghtey /ˈsnʲaxðə/ برف /barf/ kōn /koːn/
Trang 1/9

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ai Cập cổ đại
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Ai Cập cổ đại
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap