Tacawit

Tiếng Shawiya

Phi-Á

Ngữ hệPhi-Á Người nói~2M (sống động) Chữ viếtLatin / Tifinagh Quốc giaAlgeria Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ả Rập và tiếng Tamazight là chính thức ở Algérie; tiếng Shawiya là một biến thể Tamazight, không có quy chế riêng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3shy

Tiếng Shawiya (tự danh Tacawit, cũng viết Chaouia) là một ngôn ngữ Berber Bắc thuộc nhóm Zenati của ngữ hệ Phi-Á, được khoảng 2 triệu người nói ở dãy núi Aurès thuộc miền đông Algeria (các tỉnh Batna, Khenchela, Oum El Bouaghi, Souk Ahras, Tébessa). Người Shawiya, tự nhận là Aurasi hoặc Ichawiyen, là hậu duệ của các bộ lạc Berber Aurès lịch sử từng kháng cự lâu dài trước các cuộc chinh phục của La Mã, Vandal, Byzantine và Ả Rập. Nữ hoàng Berber huyền thoại Kahina (al-Kahina), người lãnh đạo cuộc kháng cự của Aurès chống lại cuộc chinh phục Bắc Phi của người Ả Rập Umayyad vào cuối thế kỷ 7, là một nữ anh hùng văn hóa của người Shawiya. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Shawiya có quan hệ gần gũi với tiếng Kabyle (kab) nhưng có các kiểu ngạc hóa và từ vựng riêng biệt, minh họa qua sự biến đổi của /k/ thành /tʃ/ ở nhiều vị trí. Việc Algeria công nhận tiếng Tamazight sau năm 2002 đã củng cố vị thế thể chế của tiếng Shawiya.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Shawiya →

87 từ cốt lõi trong tiếng Shawiya

Nước

aman

aman

Lửa

times

times

Mặt trời

ittij

itːiʒ

Mặt trăng

ayur

ajuɾ

Sao

itri

itri

Đêm

iḍ

iðˤ

Mưa

anẓar

anzˤar

Tuyết

adfel

adfəl

Gió

aḍu

adˤu

Đất

akal

akal

Đá

aẓru

azˤru

Núi

adrar

adrar

Biển

ilel

ilel

Mẹ

ima

ima

Cha

baba

baba

Con gái

yelli

jəlli

Tôi

nec

nətʃ

Bạn

cek

ʃək

Chúng ta

necni

nətʃni

Tên

isem

isəm

Đầu

ixef

ixəf

Mắt

tiṭ

titˤ

Tai

amezzuɣ

amɛzːuɣ

Mũi

axenfuf

axənfuf

Miệng

imi

imi

Răng

tiɣmest

tiɣməst

Lưỡi

iles

iləs

Tay

afus

afus

Bàn chân

ḍar

dˤar

Tim

ul

ul

Xương

iɣes

iɣəs

Máu

idammen

iðamːən

Yêu

tayri

tajɾi

Cây

aseklu

asekːlu

Chó

aydi

ajdi

Mèo

mucc

mutʃː

Cá

aslem

asləm

Chim

agḍiḍ

aɡðˤiðˤ

Bướm

aferṭeṭṭu

afərtˤətˤːu

Trứng

tamellalt

tamɛllalt

Gấu

abubaz

abubaz

Ngựa

yis

jis

Nhà

axxam

axːam

Sữa

ayefk

ajəfk

Mật ong

tament

tamənt

Muối

tisent

tisənt

Sách

adellis

adəlːis

Ăn

etš

etʃ

Uống

su

su

Ngủ

ṭṭes

tˤtˤəs

Một

ijj

ijː

Hai

sen

sən

Ba

kraḍ

kradˤ

Bốn

kkuẓ

kːuzˤ

Năm

semmus

səmmus

Trăm

tamiḍi

tamidˤi

Xin chào

azul

azul

Cảm ơn

tanmirt

tanmiɾt

Tốt

ighwdha

iʁʷða

Mới

atrar

atrar

Đỏ

azggwaɣ

azɡʷːaɣ

Trắng

amellal

amɛllal

Đen

aberkan

abərkan

Xanh lá

azizaw

azizaw

Cam

čina

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á

Nghĩa Tiếng ShawiyaTiếng Tamazight Maroc chuẩnTiếng Tamazight Trung AtlasTiếng KabyleTiếng TashelhitTiếng TarifitTiếng Tamasheq
Nước aman /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ aman /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/
Lửa times /times/ ⵜⵉⵎⵙⵙⵉ /timsːi/ ⵜⵉⵎⵙ /times/ times /timəs/ ⵜⵉⵎⵙⵉ /timsi/ ⵜⵎⵙⵙⵉ /θmesːi/ ⵜⵎⵙⵉ /təmsi/
Mặt trời ittij /itːiʒ/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ iṭij /itˤiʒ/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ ⵜⴼⵓⵛⵜ /θfuʃt/ ⵜⴰⴼⵓⴽ /tafuk/
Mặt trăng ayur /ajuɾ/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːur/ ⴰⵢⵓⵔ /ajur/ aggur /aɡːuɾ/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ ⵢⵓⵔ /jur/ ⴰⵢⵓⵔ /ajor/
Sao itri /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ itri /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /iθri/ ⴰⵜⵔⵉ /atri/
Đêm iḍ /iðˤ/ ⵉⴹ /idˤ/ ⵉⴹ /idˤ/ iḍ /iðˤ/ ⵉⴹ /idˤ/ ⵉⴹ /iðˤ/ — /—/
Mưa anẓar /anzˤar/ ⴰⵏⵥⴰⵔ /anzˤar/ ⴰⵏⵣⴰⵔ /anzar/ ageffur /aɡefːur/ ⴰⵏⵣⴰⵔ /anzar/ ⴰⵏⵥⴰⵔ /anzˤar/ ⴰⴽⵙⴰ /akəsa/
Tuyết adfel /adfəl/ ⴰⴷⴼⵍ /adfəl/ ⴰⴷⴼⵍ /adfəl/ adfel /adfəl/ ⴰⴷⴼⵍ /adfl/ ⴰⴷⴼⴻⵔ /aðfəɾ/ —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap