Daasanach

Tiếng Daasanach

Phi-Á

Ngữ hệPhi-Á Người nói~50–65K Chữ viếtLatin Quốc giaEthiopia Ngôn ngữ chính thứcKhông (Ethiopia/Kenya dùng tiếng Anh/Amhara/Swahili; tiếng Daasanach được công nhận cấp vùng) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3dsh

Daasanach (còn gọi là Dassanech, Dasenech, Reshiat) là một ngôn ngữ Kush Đông thuộc vùng văn hóa Omo-Turkana, nơi Ethiopia, Kenya và Nam Sudan gặp nhau. Người Daasanach là những người chăn nuôi gia súc với lãnh thổ tập trung ở vùng châu thổ sông Omo và bờ bắc hồ Turkana. Về mặt ngôn ngữ học, Daasanach mang những đặc điểm Kush Đông cổ điển: sự hợp dạng dựa trên giống, các dấu hiệu tiêu điểm (focus), và cách chia động từ phức tạp. Ngôn ngữ này đã có được vị thế học thuật nổi bật qua sách ngữ pháp tham khảo năm 2001 của Mauro Tosco, và bản thân cộng đồng Daasanach cũng là trọng tâm của các công trình nhân học về văn hóa chăn nuôi gia súc và giới.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Daasanach →

87 từ cốt lõi trong tiếng Daasanach

Nước

bie

bie

Lửa

ʄiet

ʄiet

Mặt trời

aadh

aːð

Mặt trăng

ɠuiy

ɠuij

Sao

hidhint

hiðint

Đêm

chuure

tʃuːre

Mưa

ir

ir

Gió

waanich

waːnitʃ

Đất

les

les

Đá

waar

waːr

Núi

gum

ɡum

Biển

bas

bas

Mẹ

ʄie

ʄie

Cha

ʄaa

ʄaː

Con gái

ini

ini

Tôi

yu

ju

Bạn

kuun

kuːn

Chúng ta

nyinyi

ɲiɲi

Tên

meeny

meːɲ

Người

maadhat

maːðat

Đầu

met

met

Mắt

il

il

Tai

nee

neː

Mũi

sono

sono

Miệng

afo

afo

Răng

kachint

katʃint

Lưỡi

ere

ere

Tay

gil

ɡil

Bàn chân

gas

ɡas

Tim

geer

ɡeːr

Xương

lafiti

lafiti

Máu

fas

fas

Yêu

kashed

kaʃed

Cây

ɠor

ɠor

Chó

chier

tʃier

Mèo

paka

paka

Cá

beech

beːtʃ

Chim

kimir

kimir

Bướm

arab

arab

Trứng

ɠonɠo

ɠoŋɠo

Ngựa

farich

faritʃ

Nhà

ɓil

ɓil

Sữa

eeno

eːno

Mật ong

dhaanite

ðaːnite

Muối

shugut

ʃuɡut

Sắt

sibil

sibil

Ăn

icho

itʃo

Uống

ʔurro

ʔuro

Một

tikiɗ

tikiɗ

Hai

naam

naːm

Ba

sedde

sedːe

Bốn

afur

afur

Năm

chen

tʃen

Trăm

kuɗ

kuɗ

Xin chào

naa

naː

Cảm ơn

gielmit

ɡielmit

Tốt

midhab

miðab

Mới

kaana

kaːna

Đỏ

bur

bur

Trắng

edh

eð

Đen

ongʼor

oŋor

Xanh lá

ɠileeb

ɠileːb

Xanh lam

ɠileeb

ɠileːb

99

tomon saal a saal

tomon saːl a saːl

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á

Nghĩa Tiếng DaasanachTiếng SomaliTiếng KonsoTiếng OromoTiếng SahoTiếng AfarTiếng Sidama
Nước bie /bie/ biyo /bijo/ pisha /piʃa/ bishaan /biʃaːn/ laye /laje/ lee /leː/ waa /waː/
Lửa ʄiet /ʄiet/ dab /dab/ apitta /apitːa/ ibidda /ibidːa/ gira /ɡira/ gira /ɡira/ giira /ɡiːra/
Mặt trời aadh /aːð/ qorrax /qorːaħ/ piirtuta /piːrtuta/ aduu /aduː/ ayro /ajɾo/ ayró /ajro/ arrishsho /arːiʃːo/
Mặt trăng ɠuiy /ɠuij/ dayax /dajaħ/ leya /leja/ jiʼa /dʒiʔa/ alsa /alsa/ alsá /alsa/ agana /aɡana/
Sao hidhint /hiðint/ xiddig /ħiddiɡ/ hikkitta /hikːitːa/ urjii /urdʒiː/ xutuk /ħutuk/ cutuk /ħutuk/ beeddakko /beːdːakko/
Đêm chuure /tʃuːre/ habeen /habeːn/ halkeetta /halkeːtːa/ halkan /halkan/ bar /bar/ bar /bar/ hashsha /haʃːa/
Mưa ir /ir/ roob /roːb/ roopa /roːpa/ bokkaa /ˈbokːaː/ rob /rob/ rob /rob/ xeena /tʼeːna/
Gió waanich /waːnitʃ/ dabayl /ˈdabajl/ puppeeta /pupːeːta/ bubbee /ˈbubːeː/ xaaxat /ħaːħat/ caacay /ħaːħaj/ bubbe /bubːe/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap