ܠܫܢܐ ܣܘܪܝܝܐ

Tiếng Syriac cổ điển

Phi-Á (Semit, Aram, phía đông) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệPhi-Á (Semit, Aram, phía đông) Người nóiPhụng vụ (~10K tích cực phụng vụ sử dụng) Chữ viếtSyriac (Estrangela / Serto / Madnhāyā) Quốc giaBan đầu là Edessa (Şanlıurfa, Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcphía đông Kitô giáo phụng vụ ngôn ngữ Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3syc

Tiếng Syriac cổ điển là ngôn ngữ văn học của tiếng Aramaic, lấy Edessa làm trung tâm và thịnh hành từ thế kỷ 2 với vai trò là ngôn ngữ chung của Kitô giáo phương Đông. Nó sản sinh một trong những kho ngữ liệu thần học, triết học và khoa học lớn nhất thời cổ đại, và đến nay vẫn được dùng làm ngôn ngữ phụng vụ trong Giáo hội Chính thống Syriac, Giáo hội Assyria phương Đông…

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Syriac cổ điển →

87 từ cốt lõi trong tiếng Syriac cổ điển

Nước

ܡܝܐ

majjaː

Lửa

ܢܘܪܐ

nuːraː

Mặt trời

ܫܡܫܐ

ʃemʃaː

Mặt trăng

ܣܗܪܐ

sahraː

Sao

ܟܘܟܒܐ

kawkβaː

Đêm

ܠܠܝܐ

lelja

Mưa

ܡܛܪܐ

maˈtˤraː

Tuyết

ܬܠܓܐ

talɡaː

Gió

ܪܘܚܐ

ˈruħɔ

Đất

ܐܪܥܐ

ʔarʕɑ

Đá

ܟܐܦܐ

keːpaː

Núi

ܛܘܪܐ

tˤuːraː

Biển

ܝܡܐ

jammaː

Mẹ

ܐܡܐ

ʔemmaː

Cha

ܐܒܐ

ʔabbaː

Con gái

ܒܪܬܐ

bartaː

Tôi

ܐܢܐ

ʔenaː

Bạn

ܐܢܬ

ʔat

Chúng ta

ܚܢܢ

ħnan

Tên

ܫܡܐ

ʃmaː

Người

ܐܢܫܐ

ʔnaːʃaː

Đầu

ܪܝܫܐ

reːʃaː

Mắt

ܥܝܢܐ

ʕajnaː

Tai

ܐܕܢܐ

ʔedˈnɑ

Mũi

ܢܚܝܪܐ

nħiːrɔ

Miệng

ܦܘܡܐ

puːmaː

Răng

ܫܢܐ

ʃenːaː

Lưỡi

ܠܫܢܐ

liʃːaːnaː

Tay

ܐܝܕܐ

ʔiːðaː

Bàn chân

ܪܓܠܐ

reɡlaː

Tim

ܠܒܐ

lebbaː

Xương

ܓܪܡܐ

ɡarmaː

Máu

ܕܡܐ

dmaː

Phân

ܙܒܠܐ

zeblaː

Yêu

ܚܘܒܐ

ħubbaː

Cây

ܐܝܠܢܐ

ʔiːlaːnaː

Chó

ܟܠܒܐ

kalbaː

Mèo

ܫܘܢܪܐ

ʃunnaːraː

Cá

ܢܘܢܐ

nuːnaː

Chim

ܦܪܚܬܐ

paːˈraħtaː

Trứng

ܒܥܬܐ

beːʕtɔ

Gấu

ܕܒܐ

debaː

Ngựa

ܣܘܣܝܐ

suːsjaː

Nhà

ܒܝܬܐ

bajθaː

Sữa

ܚܠܒܐ

ħalbɔ

Mật ong

ܕܒܫܐ

deβʃaː

Muối

ܡܠܚܐ

melħaː

Rượu vang

ܚܡܪܐ

ħamrɔ

Gạo

ܪܘܙܐ

ruːzaː

Sắt

ܦܪܙܠܐ

parzlaː

Bánh xe

ܓܝܓܠܐ

ɡiːɡlaː

Lụa

ܩܙ

qaz

Sách

ܟܬܒܐ

ktaːβaː

Ăn

ܐܟܠ

ʔeχal

Uống

ܐܫܬܝ

ʔeʃtiː

Ngủ

ܕܡܟ

dmeχ

Một

ܚܕ

ħað

Hai

ܬܪܝܢ

treːn

Ba

ܬܠܬ

tlaːt

Bốn

ܐܪܒܥ

ʔarbaʕ

Năm

ܚܡܫ

ħamːeʃ

Trăm

ܡܐܐ

maː

Xin chào

ܫܠܡܐ

ʃlaːmaː

Cảm ơn

ܫܘܒܚܐ

ʃubħaː

Tốt

ܛܒܐ

tˤaːβaː

Mới

ܚܕܬܐ

ħadtaː

Đỏ

ܣܘܡܩܐ

sumːaqaː

Trắng

ܚܶܘܳܪܳܐ

ħewɔːrɔ

Đen

ܐܘܟܡܐ

ʔukːaːmaː

Xanh lá

ܝܘܪܩܐ

jawrqaː

Xanh lam

ܙܪܩܐ

zɑrqɑ

Đường

ܫܟܪ

ʃɛkkar

99

ܬܫܥܝܢ ܘܬܫܥܐ

teʃʕiːn wteʃʕaː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Semit, Aram, phía đông)

Nghĩa Tiếng Syriac cổ điểnTiếng AramaicTiếng Aram cổTiếng Aramaic Tân TâyTiếng Aram Tân AssyriaTiếng MandaicTiếng Turoyo
Nước ܡܝܐ /majjaː/ ܡܝܐ /majjaː/ מין /majin/ ܡܘܝܐ /moːja/ ܡܝܐ /mijja/ ࡌࡉࡀ /mia/ ܡܝܐ /majo/
Lửa ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ נור /nuːr/ — /—/ ܢܘܪܐ /nura/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ ܢܘܪܐ /nuro/
Mặt trời ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ שמש /ʃamʃ/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃimʃa/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ ܫܡܫܐ /ʃamʃo/
Mặt trăng ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ שהר /sahr/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahra/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ ܣܗܪܐ /sahro/
Sao ܟܘܟܒܐ /kawkβaː/ ܟܘܟܒܐ /koːχβaː/ כוכב /kawkab/ ܟܘܟܒܐ /kawkba/ ܟܵܘܟ݂ܒ݂ܵܐ /kawxva/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ ܟܟܒܐ /kəxwo/
Đêm ܠܠܝܐ /lelja/ ܠܠܝܐ /leljaː/ לליא /leːljaː/ ܠܠܝܐ /lelja/ ܠܸܠܝܵܐ /lelja/ ࡋࡉࡋࡉࡀ /lilja/ ܠܠܝܐ /laljo/
Mưa ܡܛܪܐ /maˈtˤraː/ ܡܛܪܐ /miˈtˤraː/ 𐡌𐡈𐡓 /maːtˤar/ — ܡܛܪܐ /mɪˈtˤra/ — ܡܛܪܐ /metˤro/
Tuyết ܬܠܓܐ /talɡaː/ ܬܠܓܐ /talɡaː/ 𐡕𐡋𐡂 /talɡ/ ܬܠܟܐ /ˈθelka/ ܬܲܠܓܵܐ /talɡa/ ࡕࡀࡋࡂࡀ /talɡa/ ܬܠܓܐ /talɡo/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap