Sḵwx̱wú7mesh sníchim

Tiếng Squamish

Salish (trung tâm Salish / Coast Salish)

Ngữ hệSalish (trung tâm Salish / Coast Salish) Người nóifew elderly L1 + growing L2 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtchính tả dựa trên chữ Latinh (dùng chữ số 7 cho âm tắc thanh hầu và các chữ có gạch dưới/dấu phụ) Quốc giaCanada (British Columbia) Ngôn ngữ chính thứcKhông có địa vị chính thức cấp quốc gia; được công nhận là ngôn ngữ bản địa của British Columbia và được hỗ trợ bởi các chương trình phục hồi Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3squ

Tiếng Squamish (Sḵwx̱wú7mesh sníchim) là một ngôn ngữ Salish ven biển thuộc ngữ hệ Salish, được người Squamish sử dụng ở vùng vịnh Howe, vịnh Burrard và thung lũng sông Squamish thuộc tây nam British Columbia, Canada. Ngôn ngữ này đang cực kỳ nguy cấp, chỉ còn vài người nói bản ngữ cao tuổi, dù các nỗ lực phục hồi đã tạo ra ngày càng nhiều người nói như ngôn ngữ thứ hai. Nó được viết bằng bảng chữ cái dựa trên Latinh, dùng chữ số 7 cho âm tắc thanh hầu cùng các chữ cái có gạch dưới và dấu phụ, và nổi tiếng với các tổ hợp phụ âm phức tạp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Squamish →

87 từ cốt lõi trong tiếng Squamish

Nước

stáḵw

staqʷ

Lửa

sḵwiḵw

sqʷiqʷ

Mặt trời

snéḵwem

sneqʷəm

Mặt trăng

lh7álha

ɬʔaɬa

Sao

kwekwtsi7

kʷəkʷtsiʔ

Đêm

nat

nat

Tuyết

máḵa7

maqaʔ

Đất

temíxw

təmixʷ

Đá

smant

smant

Núi

smánit

smanit

Mẹ

chésha7

tʃeʃaʔ

Cha

smas

smas

Tôi

en

ʔən

Bạn

chexw

tʃəxʷ

Chúng ta

numalh

numaɬ

Tên

sna

sna

Người

stélmexw

stelməxʷ

Mắt

ḵlum̓

qlumʔ

Răng

yenis

jənis

Lưỡi

alhthal

aɬθaɬ

Tay

chálash

tʃalaʃ

Tim

stúlich

stulitʃ

Xương

shaw7

ʃawʔ

Máu

sthathin

sθaθin

Yêu

néxwsa

nexʷsa

Cây

stsékʼas

stsekʼas

Chó

sḵwemáy̓

sqʷəmajʔ

Mèo

pus

pus

Cá

stsʼúḵwi7

stsʼuqʷiʔ

Gấu

míx̱alh

miχaɬ

Nhà

lámʼ

lamʔ

Muối

tlʼálhem

tɬʼaɬəm

Ăn

i7iyím

iʔijim

Uống

qʼemél7chen

qʼemʔeɬtʃen

Một

nchʼa7

ntʃʼaʔ

Hai

án7us

ˈʔanʔus

Ba

chánat

tʃanat

Bốn

x̱a7útsen

χaʔutsən

Năm

tsíyichis

tsijitʃis

Xin chào

chen kwenmántumi

tʃen kʷenmantumi

Cảm ơn

huy chexw a

huj tʃexʷ a

Tốt

éy

ej

Đỏ

kʷəlqʷ

kʷəlqʷ

Trắng

pʼeḵʼ

pʼəqʼ

Đen

ḵʼex̱ ḵʼíx̱

qʼəχ qʼiχ

Xanh lá

tlʼestlʼís

tɬʼəstɬʼis

Xanh lam

skwáyel

skʷajəl

Trà

ti7

tiʔ

Cà phê

kapí

kapi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Salish (trung tâm Salish / Coast Salish)

Nghĩa Tiếng SquamishTiếng ThompsonTiếng NuxalkTiếng KaqchikelTiếng MamTiếng IxilTiếng Tojol-ab'al
Nước stáḵw /staqʷ/ qʷúʔ /qʷuʔ/ qla /qla/ yaʼ /jaʔ/ aʼ /aʔ/ aʼ /aʔ/ jaʼ /haʔ/
Lửa sḵwiḵw /sqʷiqʷ/ ʕʷyə́p /ʕʷjəp/ niiχʷ /niːχʷ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ tzaʼ /tsaʔ/ kʼakʼ /kʼakʼ/
Mặt trời snéḵwem /sneqʷəm/ sk̓ʷák̓ʷest /skʼʷakʼʷest/ snχ /snχ/ qʼij /qʼix/ qʼij /qʼih/ qʼii /qʼiː/ kʼakʼu /kʼakʼu/
Mặt trăng lh7álha /ɬʔaɬa/ máʕxetn /maʕxetn/ ƛ̓ukʼ /tɬʼukʼ/ ikʼ /ikʼ/ xjaw /ʃaw/ ichʼ /itʃʼ/ ixaw /iʃaw/
Sao kwekwtsi7 /kʷəkʷtsiʔ/ nkʷəkʷúsn̓ /nkʷəkʷusnˀ/ mixmikʼł /mixmikʼɬ/ chʼumil /tʃʼumil/ cheʼw /tʃeʔw/ chumiil /tʃumiːl/ kʼanal /kʼanal/
Đêm nat /nat/ sitist /sitist/ ʔnƛ̓ /ʔntɬʼ/ aqʼaʼ /aqʼaʔ/ qonikʼen /qonikʼən/ aqʼbʼal /aqʼɓal/ aʼkwal /aʔkʷal/
Tuyết máḵa7 /maqaʔ/ swúxwt /swuxʷt/ pqʼʷ /pqʷʼ/ nieve /ˈnjebe/ txa cheʼw /tʃa tʃeʔw/ txuncheʼv /tʃuntʃeʔv/ sakal kʼinal /sakal kʼinal/
Đất temíxw /təmixʷ/ tmíxw /tmixʷ/ kułulmx /kuɬulmx/ ulew /uleːw/ txʼotxʼ /tʃʼotʃʼ/ txʼavaʼ /tʃʼaʋaʔ/ luʼum /luʔum/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap