“Gấu” trong 880 ngôn ngữ

880 ngôn ngữ

Gấu — loài thú lớn thuộc họ Ursidae. Một nửa ngữ hệ Ấn-Âu vì kiêng gọi đúng tên nó nên đã bỏ từ gốc, thay bằng “con màu nâu” hay “kẻ ăn mật”.

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

bear

/bɛə/

5 cách đọc cùng một chữ

Tiếng Trung

熊

/ɕiʊŋ˧˥/

2 cách viết khác nhau

熊

/ɕyuŋ˩/

Tiếng Tấn

/ɕin˩˧/

Tiếng Tương

/ɕiuŋ˦˥/

Tiếng Cám

/xœyŋ˧˧/

Tiếng Mân Bắc

/ɦioŋ˨˨˧/

Tiếng Ngô Tô Châu

/hiɔŋ˧˩/

Tiếng Hải Nam

/ɕiəŋ˥˥/

Tiếng Hợp Phì

/ɕyəŋ˦˨/

Tiếng Khai Phong

/ɕioŋ˨˦/

Tiếng Nam Kinh

/*C.[ɢ]ʷ(r)əm/

Hán thượng cổ

/huŋ͡m˨˩/

Hán văn

/hʊŋ˥˩/

Tiếng Trung Sơn

щүн

/ɕyŋ˨˦/

Tiếng Đông Can

Đông Á (45)

Đông Nam Á (70)

Nam Á (54)

Trung Đông và Trung Á (70)

Châu Âu (121)

Châu Phi (79)

Bắc Mỹ (89)

Mỹ Latinh (43)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (41)

Siberia và Bắc Á (24)

Ngôn ngữ cổ (75)

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap