Nuxalk

Tiếng Nuxalk

Salish

Ngữ hệSalish Người nói~17 thông thạo (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtchữ Latinh (mở rộng theo quy ước IPA cho tổ hợp phụ âm và âm tiết hạt nhân là âm cản) Quốc giaCanada (British Columbia, bờ biển trung tâm) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận là ngôn ngữ bản địa; Nuxalk Nation phục hồi) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3blc

Tiếng Nuxalk (Bella Coola) là ngôn ngữ Salish duy nhất còn tồn tại trên bờ biển trung tâm British Columbia, nổi tiếng trong loại hình âm vị học vì cho phép cả từ không chứa âm vị nguyên âm (ví dụ kinh điển xłp̓x̣ʷłtłpłłskʷc̓ "lúc đó hắn đang có một cây bunchberry") — các phụ âm cản (xát, tắc) tự đóng vai trò hạt nhân âm tiết. Chỉ còn khoảng 17 người nói thông thạo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nuxalk →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nuxalk

Nước

qla

qla

Lửa

niiχʷ

niːχʷ

Mặt trời

snχ

snχ

Mặt trăng

ƛ̓ukʼ

tɬʼukʼ

Sao

mixmikʼł

mixmikʼɬ

Đêm

ʔnƛ̓

ʔntɬʼ

Mưa

sʔałwlał

sʔaɬwlaɬ

Tuyết

pqʼʷ

pqʷʼ

Đất

kułulmx

kuɬulmx

Đá

tʼχt

tʼχt

Núi

smt

smt

Biển

sulut

sulut

Mẹ

stan

stan

Cha

man

man

Tôi

ʔnc

ʔnts

Bạn

ʔinu

ʔinu

Chúng ta

łmił

ɬmiɬ

Tên

skʷacta

skʷatsta

Người

ƛ̓msta

tɬʼmsta

Đầu

tʼnχʷ

tʼnχʷ

Mắt

qluqʼs

qluqʼs

Tai

tanksta

tanksta

Mũi

maaχsa

maːχsa

Miệng

cucn

tsutsn

Răng

ʔica

ʔitsa

Lưỡi

tica

titsa

Tay

suxa

suxa

Bàn chân

ʼixa

ʔixa

Tim

skcułk

sktsuɬk

Xương

cap

tsap

Máu

six

six

Yêu

—

—

Cây

stn

stn

Chó

wacʼ

watsʼ

Mèo

—

—

Cá

smłk

smɬk

Chim

ciccipii

tsitstsipiː

Bướm

mamayu

mamaju

Trứng

qpʼa

qpʼa

Gấu

ƛ̓a

tɬʼa

Ngựa

ałχapaliikʷ

aɬχapaliːkʷ

Nhà

suł

suɬ

Muối

stʼs

stʼs

Sắt

—

—

Sách

ałqʷuł

aɬqʷuɬ

Ăn

ʔałps

ʔaɬps

Uống

qaaχla

qaːχla

Ngủ

cituma

tsituma

Một

maw

maw

Hai

łnuus

ɬnuːs

Ba

ʔasmuus

ʔasmuːs

Bốn

muus

muːs

Năm

cʼixʷ

tsʼixʷ

Trăm

—

—

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

ya

ja

Mới

ciχ

tsiχ

Đỏ

mukʷ

mukʷ

Trắng

cʼχʷ

tsʼχʷ

Đen

skʼx

skʼx

Xanh lá

qʷli

qʷli

Xanh lam

qʷit

qʷit

Trà

tii

tiː

Cà phê

kupi

kupi

Đường

sukwa

sukʷa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Salish

Nghĩa Tiếng NuxalkTiếng WichitaTiếng SquamishTiếng LardilTiếng UbykhTiền Maya ngữTiếng Dyirbal
Nước qla /qla/ kicʔa /kitsʔa/ stáḵw /staqʷ/ nguka /ŋuka/ bzə /bzə/ *haʔ /haʔ/ bana /ˈbana/
Lửa niiχʷ /niːχʷ/ heːcʔa /heːtsʔa/ sḵwiḵw /sqʷiqʷ/ nyuda /ɲuda/ mzʼə /mzʼə/ *qʼaaqʼ /qʼaaqʼ/ buni /ˈbuni/
Mặt trời snχ /snχ/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ snéḵwem /sneqʷəm/ warrka /waɾka/ dəɣʷa /dəɣʷa/ *qʼiinh /qʼiinh/ garri /ˈɡari/
Mặt trăng ƛ̓ukʼ /tɬʼukʼ/ waːh /waːh/ lh7álha /ɬʔaɬa/ kirdikir /kiɖikir/ mazə /mazə/ *uːh /uːh/ gagara /ɡaˈɡara/
Sao mixmikʼł /mixmikʼɬ/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ kwekwtsi7 /kʷəkʷtsiʔ/ kuwa thungal /kuwa θuŋal/ tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ *eʼq /eʼq/ gijiny /ɡiɟiɲ/
Đêm ʔnƛ̓ /ʔntɬʼ/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ nat /nat/ nata /nata/ śwa /ɕʷa/ *aqʼabʼ /aqʼaɓ/ jagun /ɟaɡun/
Mưa sʔałwlał /sʔaɬwlaɬ/ — — — — *nhabʼ /ŋaɓ/ gambal /ˈɡambal/
Tuyết pqʼʷ /pqʷʼ/ hiraːʔa /hiɾaːʔa/ máḵa7 /maqaʔ/ — źʷadzə /ʑʷadzə/ — —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap