ⲛⲟⲩⲃⲓⲁ ⲡⲁⲡⲁⲗⲁ

Tiếng Nubia cổ

Nile-Sahara (Eastern Sudanic) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNile-Sahara (Eastern Sudanic) Người nóiTuyệt chủng (~thế kỷ 8-15; Nobiin/Mahas-Fadicca là hậu duệ) Chữ viếtBảng chữ cái từ chữ Coptic với các chữ Nubia cổ thêm vào Quốc giaNubia Kitô giáo (Makuria, Alodia; Sudan ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcCác vương quốc Nubia Kitô giáo Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3onw

Tiếng Nubia cổ là ngôn ngữ văn học của các vương quốc Nubia Kitô giáo Makuria và Alodia (8-15c.). Bảng chữ cái dựa trên chữ Coptic với 3 ký tự Nubia bổ sung.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nubia cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nubia cổ

Nước

ⲁⲙⲁⲛ

aman

Lửa

ⲓⲕ

ik

Mặt trời

ⲙⲁϣⲁⲗ

maʃal

Mặt trăng

ⲟⲩⲛ

un

Sao

—

—

Đêm

ⲟⲩⲁⲣ

uar

Mưa

ⲁⲣⲟⲩ

aru

Gió

ⲧⲟⲩⲕ

tuk

Đất

ⲥ̅ⲕⲧ̅

iskit

Đá

ⲕⲧ̅

kit

Núi

ⳟⲁϭϭ

ŋadʒː

Biển

ⲑⲁⲗⲁⲥ

tʰalas

Mẹ

ⲉⲛ

en

Cha

ⲡⲁⲡ

pap

Tôi

ⲁⲓ

ai

Bạn

ⲉⲓⲣ

ir

Chúng ta

ⲉⲣ

er

Tên

ⲧⲁⳟⲓⲥ

taŋis

Người

ⲉⲓⲧ

it

Đầu

ⲟⲩⲣ

ur

Mắt

ⲙⲁⳡ

maɲ

Tai

ⲟⲩⲗⲅ

ulɡ

Miệng

ⲁⲅⲓⲗ

aɡil

Răng

—

—

Lưỡi

ⲧⲁⲙⲉ

tame

Tay

ⲉⲓ

ei

Bàn chân

ⲟⲉⲓ

oi

Tim

—

—

Xương

ⲅⲓⲥⲣⲓ

ɡisri

Máu

ⲇⲓⲥ

dis

Yêu

ⲇⲟⲩⲗⲗ

dull

Cây

ⲕⲟ

ko

Chó

ⲙⲟⲩⲅ

muɡ

Mèo

—

—

Cá

ⲟⲩⲁⲧⲟ

uato

Chim

ⲕⲁⲩⲣⲧⲉ

kaurte

Trứng

ⲕⲟⲩⲙⲡⲟⲩ

kumpu

Ngựa

ⲙⲟⲩⲣⲧ

murt

Nhà

ⳟⲟⲅ

ŋoɡ

Rượu vang

ⲟⲣⲡⲁ

orpa

Ăn

ⲕⲙ̄

kim

Uống

ⳟⲉⲓ

ŋi

Ngủ

ⳟⲉⲣ

ŋer

Một

ⲟⲩⲉⲣ

uer

Hai

ⲟⲩⲱⲟ

uwːo

Ba

ⲧⲟⲩⲥⲕⲟ

tusko

Bốn

ⲕⲉⲙⲥⲟ

kemso

Xin chào

—

—

Cảm ơn

ⲥ̄ⲕⲟⲉⲗ

iskoel

Tốt

ⲇⲱⲗⲗⲉ

dolle

Mới

ⲙⲓⲣⲓ

miri

Đỏ

ⲅⲉⲗ

ɡel

Trắng

ⳟⲟⲩⲗⲟⲩ

ŋulu

Xanh lá

ⲇⲉⲥⲥ

desː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nile-Sahara (Eastern Sudanic)

Nghĩa Tiếng Nubia cổTiếng NobiinTiếng OscaTiếng Hy Lạp MycenaeTiếng EtruscaTiếng UmbriaTiếng Phrygia
Nước ⲁⲙⲁⲛ /aman/ ámán /ámán/ — /—/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/ neri /ˈneri/ utur /ˈutur/ bedu /ˈbedu/
Lửa ⲓⲕ /ik/ ííg /íːɡ/ — /—/ 𐀢 /pyːr/ verse /ˈwerse/ pir /pir/ — /—/
Mặt trời ⲙⲁϣⲁⲗ /maʃal/ màshà /màʃà/ — /—/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ usil /ˈuzil/ — /—/ — /—/
Mặt trăng ⲟⲩⲛ /un/ ùnáttí /ùnátːí/ — /—/ 𐀕 /mɛːn/ tiur /ˈtiur/ — /—/ masê /maˈseː/
Sao — /—/ wìnjì /wìndʒì/ — /—/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm ⲟⲩⲁⲣ /uar/ awa /awa/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mưa ⲁⲣⲟⲩ /aru/ áwwí /áwːí/ — — — — —
Gió ⲧⲟⲩⲕ /tuk/ tùùg /tùːɡ/ — 𐀀𐀚𐀗 /anemos/ — — —
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap