ဘာသာ မန်

Tiếng Môn cổ

Nam Á (Môn-Khmer, Mon) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNam Á (Môn-Khmer, Mon) Người nóiđã tuyệt chủng (~6-11c. CE; hiện đại Môn phái sinh) Chữ viếtchữ Môn (hệ Brahmi, tổ tiên của chữ Miến Điện) Quốc giaVương quốc Dvaravati, Miến Điện thời Pagan Ngôn ngữ chính thứcDvaravati / các thành bang Môn Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3omx

Tiếng Môn cổ là ngôn ngữ của văn minh Dvaravati và các vương quốc Môn ở Hạ Miến (6-11c.). Chữ Môn (Brahmic) là tổ tiên của chữ Miến, chữ Shan và chữ Karen.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Môn cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Môn cổ

Nước

ဍာက်

ɗaik

Lửa

ပ်ၟ

pmaʔ

Mặt trời

တ္ၚဲ

tŋai

Mặt trăng

ဂျိုၚ်

klɔŋ

Sao

ကၟာဲ

həmoa

Đêm

ဗိရ္တံ

birtam

Mưa

ဗြဲ

brɔj

Gió

ကျာ

kjal

Đất

တိ

tiʔ

Đá

တၟံ

tmɔʔ

Mẹ

မိ

mi

Cha

ဖ

pʰɛʔ

Tôi

အဲ

ʔua

Bạn

ဗှ်ေ

peh

Chúng ta

ပိုဲ

poj

Tên

ယ៟ု

jəmu

Người

ညး

mɲah

Mắt

မတ်

mɔt

Tai

က္တောဝ်

ktor

Mũi

မိုဟ်

mɯh

Miệng

ပါၚ်

paiŋ

Răng

ငေက်

ŋiak

Lưỡi

ကတာက်

kətaik

Tay

တၟုိ

toi

Bàn chân

ဇုၚ်

ɟɯŋ

Tim

စိုတ်

cət

Xương

ဇုတ်

ɟut

Máu

ဆိမ်

cʰim

Yêu

ဆာန်

cʰan

Cây

ဆု

tɕu

Chó

ခၠဵု

kʰlou

Mèo

ဂျိ

kluj

Cá

က

kaʔ

Chim

ဂစေမ်

kəcem

Ngựa

ချေံ

kseh

Nhà

သ္ၚိ

sŋiʔ

Ăn

စိ

tɕiʔ

Uống

သုက်

sok

Một

မွဲ

mwɛ

Hai

ၜါ

ɓa

Ba

ပိ

poi

Bốn

ပန်

pan

Năm

မသုန်

msun

Trăm

ကၠံ

klɔm

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

ခိုဟ်

kʰɔh

Đỏ

—

—

Trắng

ဗ္တာၚ်

bətaiŋ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Á (Môn-Khmer, Mon)

Nghĩa Tiếng Môn cổTiếng MônTiền Nam Á ngữTiếng Ba NaTiếng KuayTiếng Đức Ngang RumaiTiếng Bru Đông
Nước ဍာက် /ɗaik/ ဍာ် /ɗaik/ *ɗaːk /ɗaːk/ đak /ɗaːk/ diaʔ /diaʔ/ Ɂəm /ʔəm/ daak /daːk/
Lửa ပ်ၟ /pmaʔ/ ပၟတ် /kəmot/ *ʔuːs /ʔuːs/ unh /uɲ/ uh /ʔuh/ ŋaiɁ /ŋaiʔ/ oih /ʔoiʔ/
Mặt trời တ္ၚဲ /tŋai/ တ္ၚဲ /ŋoa/ *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ măt ʼnăr /mat ʔnar/ tʰaj /tʰaj/ saŋaj /saŋaj/ mat plei /mat plei/
Mặt trăng ဂျိုၚ် /klɔŋ/ ဂိတု /hətaoʔ/ *khe(ː)ʔ /kheːʔ/ khei /kʰɛːj/ luəŋ /luəŋ/ pakjəː /pakjəː/ kasai /kasai/
Sao ကၟာဲ /həmoa/ သၞံၚ် /hnɔŋ/ *smʔaɲ /smʔaɲ/ sơnglŏng /səŋlɔŋ/ ntar /ntaːr/ laːw /laːw/ mansơ /mənsɤ/
Đêm ဗိရ္တံ /birtam/ ဗ္တံ /hətɔm/ *cəːm /cəːm/ măng /maŋ/ sadaw /sədaw/ kasəm /kasəm/ sadâu /sədaw/
Mưa ဗြဲ /brɔj/ ဗြဲ /pròa/ *gmaʔ /ɡmaʔ/ ʼmi /ʔmiː/ məmia /məmia/ klaːj /klaːj/ mia /mia/
Gió ကျာ /kjal/ ကျာ /ca/ *kjɔʔ /kjɔʔ/ kial /kjaːl/ — khuː /kʰuː/ cuyal /kujal/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap