Onoñdaʼgegáʼ nigaweñoʼdeñʼ

Tiếng Onondaga

Ngữ hệ Iroquois (Bắc, Ngũ Bộ tộc)

Ngữ hệNgữ hệ Iroquois (Bắc, Ngũ Bộ tộc) Người nói~20 người nói thành thạo + người học kế thừa Chữ viếtbảng chữ cái Latinh có dấu phụ (dấu ogonek, dấu ngã, dấu sắc) Quốc giaHoa Kỳ (Khu bảo tồn Onondaga Nation, bang New York), Canada (Six Nations of the Grand River) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Onondaga Nation có chủ quyền và ngôn ngữ được dùng theo nghi thức trong quản trị và luật pháp của họ; nó gắn liền với đời sống tôn giáo và chính trị) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3ono

Tiếng Onondaga (Onoñda’gegá’; ISO 639-3: ono) là một ngôn ngữ Iroquois phương Bắc của Quốc gia Onondaga, một thành viên của Liên minh Haudenosaunee, và được sử dụng ở miền trung bang New York cũng như tại Six Nations of the Grand River ở Ontario. Còn khoảng 50 người nói lưu loát, phần lớn là người cao tuổi, vì vậy ngôn ngữ này đang bị đe dọa nghiêm trọng, dù các thành viên cộng đồng đang học như ngôn ngữ thứ hai. Tiếng Onondaga có tính đa tổng hợp và lấy động từ làm trung tâm: động từ mang tiền tố đại từ và hậu tố thể, có thể sáp nhập gốc danh từ, còn trật tự các thành phần tương đối linh hoạt. Các chính tả Latinh của cộng đồng dùng dấu nháy đơn cho âm tắc thanh hầu, ñ cho hiện tượng mũi hóa, dấu chấm giữa cho độ dài nguyên âm và dấu sắc cho trọng âm. Ngôn ngữ vẫn giữ vai trò trung tâm trong nghi lễ, luật pháp và đời sống công cộng; Quốc gia Onondaga mở một Trung tâm Ngôn ngữ chuyên biệt vào năm 2011, còn các lớp học, bản ghi âm, từ điển và hoạt động nhập vai giúp tăng cường truyền dạy.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Onondaga →

87 từ cốt lõi trong tiếng Onondaga

Nước

ohnéganos

ohnéɡanos

Lửa

odékhaʼ

odékʰaʔ

Mặt trời

gaehʼkwa

ɡaehʔkwa

Mặt trăng

gaehʼkwa enitha

ɡaehʔkwa enitha

Sao

otsistoʼgwaʼ

odʒistoʔɡwaʔ

Đêm

ahsų́t

ahsṹt

Tuyết

óʼgęʼ

óʔɡɛ̃ːʔ

Gió

ó·wæʼ

óːwæʔ

Mẹ

ekno:haʼ

eknoːhaʔ

Cha

hakʼno:haʼ

hakʔnoːhaʔ

Con gái

khehá·wah

kʰeháːwah

Tôi

iʼ

iʔ

Bạn

is

is

Chúng ta

iʼ

iʔ

Tên

yaʼts

jaʔts

Người

ų́·gweh

ṹːɡweh

Mắt

oga:thaʼ

oɡaːtʰaʔ

Tai

ohų́hdaʼ

ohṹhdaʔ

Răng

onóʼjaʼ

onóʔdʒaʔ

Lưỡi

oʼnahsaʼ

oʔnahsaʔ

Tay

onénǫhsaʼ

onénõhsaʔ

Bàn chân

ohsiʼtaʼ

ohsiʔtaʔ

Tim

awé:ri

awéːri

Xương

ostyęʼtaʼ

ostjɛ̃ʔtaʔ

Máu

otkwęhsaʼ

otkwɛ̃hsaʔ

Yêu

gaonihsdá:wę

ɡaonihsdáːwɛ̃

Cây

ga:endaʼ

ɡaːendaʔ

Chó

só:wa:s

sóːwaːs

Mèo

takó:s

takóːs

Cá

ojoʼt

odʒoʔt

Chim

ga·yoʼáh

ɡaːjoʔáh

Trứng

oʼnhų́hsaʼ

oʔnhṹhsaʔ

Ngựa

gohsádę·s

ɡohsádɛ̃ːs

Nhà

ganǫhsoht

ɡanõhsoht

Ăn

ekho:neʼ

ekʰoːneʔ

Uống

ehnega:iʼron

ehneɡaːiʔron

Một

sgá:da

skáːda

Hai

dégni

déɡni

Ba

áhsę

áhsɛ̃

Bốn

gayéi

ɡajéi

Năm

hwíks

hwíks

Xin chào

sgë:nǫʼ

skẽːnõʔ

Cảm ơn

nya:węʼ

njaːwɛ̃ʔ

Tốt

oyá:nre

ojáːnre

Đỏ

otkwę́ʼtaʼ

otkwɛ̃́ʔtaʔ

Trắng

owę:héʼsdaʼ

owɛ̃ːhéʔstaʔ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Iroquois (Bắc, Ngũ Bộ tộc)

Nghĩa Tiếng OnondagaTiếng CayugaTiếng MohawkTiếng OneidaTiếng TuscaroraTiếng KoyukonTiếng Wichita
Nước ohnéganos /ohnéɡanos/ ohneganóhs /ohneɡanóhs/ ohné:kanos /ohnéːɡanos/ one:kánus /oneːkánũs/ awę: /awɛ̃ː/ too /toː/ kicʔa /kitsʔa/
Lửa odékhaʼ /odékʰaʔ/ odé:kaʼ /odéːkaʔ/ otsénhaʼ /odzʌ̃́haʔ/ o:tsísteʼ /oːdʒísteʔ/ ujihst /udʒihst/ kkunʼ /kːunʔ/ heːcʔa /heːtsʔa/
Mặt trời gaehʼkwa /ɡaehʔkwa/ gá:gwa:ʼ /ɡáːɡwaːʔ/ karáhkwa /karáhkwa/ kalahkwaʼ /kalahkwaʔ/ hęhts /hɛ̃hts/ so /so/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/
Mặt trăng gaehʼkwa enitha /ɡaehʔkwa enitha/ ęhníʼda:ʼ /ẽhníʔdaːʔ/ ehníta /ehníːta/ wʌhní:taleʼ /wʌ̃hníːtaleʔ/ hęhts uri:węh /hɛ̃hts uɾiːwɛ̃h/ dołtʼolee /doɬtʼoliː/ waːh /waːh/
Sao otsistoʼgwaʼ /odʒistoʔɡwaʔ/ ojihsǫ́:da:ʼ /odʒihsṍːdaːʔ/ otsistohkwaʼ /otsistohkwaʔ/ otsistóhkwaʼ /odʒistóhkwaʔ/ utsíhstaʼ /utsíhstaʔ/ tłoonʼ /tɬoːnʔ/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/
Đêm ahsų́t /ahsṹt/ ahsǫheh /ahsõheh/ ahsútha /ahsṹtʰa/ wahsutáti /wahsũtáti/ ahthathu /ahθaθu/ łida /ɬida/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/
Tuyết óʼgęʼ /óʔɡɛ̃ːʔ/ oʼgraʼ /oʔɡraʔ/ óniehte /ónjehte/ onyʌ́hteʼ /onjʌ̃́hteʔ/ — tseetl /tsʰiːtɬʰ/ hiraːʔa /hiɾaːʔa/
Gió ó·wæʼ /óːwæʔ/ owá:deʼ /owáːdeʔ/ óweraʼ /óweraʔ/ owe:lá /oweːlá/ — — niweʔeːrʔa /niweʔeːɾʔa/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap