Skarù:rę'

Tiếng Tuscarora

Ngữ hệ Iroquois (Bắc, Tuscarora-Nottoway)

Ngữ hệNgữ hệ Iroquois (Bắc, Tuscarora-Nottoway) Người nói~10 người nói thành thạo + người học kế thừa Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (Khu bảo tồn Tuscarora, New York), Canada (Six Nations of the Grand River, Ontario) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Mỹ / Canada được công nhận bản địa) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3tus

Tiếng Tuscarora (Skarù:rę', "dân tộc mặc áo sơ-mi") là một ngôn ngữ Iroquois miền Bắc, với những người nói ban đầu cư trú ở miền đông Bắc Carolina ngày nay. Sau Chiến tranh Tuscarora (1711–1715), phần lớn di cư lên phía bắc để gia nhập Liên minh Iroquois Năm Dân tộc với tư cách là Dân tộc thứ Sáu, định cư chủ yếu ở vùng thượng bang New York và tại Khu bảo tồn Sáu Dân tộc ở Ontario. Cực kỳ nguy cấp; Trường Tuscarora (Niagara Falls, NY) và chương trình ngôn ngữ tại Six Nations Polytechnic đang tiến hành công tác phục hồi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tuscarora →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tuscarora

Nước

awę:

awɛ̃ː

Lửa

ujihst

udʒihst

Mặt trời

hęhts

hɛ̃hts

Mặt trăng

hęhts uri:węh

hɛ̃hts uɾiːwɛ̃h

Sao

utsíhstaʼ

utsíhstaʔ

Đêm

ahthathu

ahθaθu

Mẹ

raknų:hak

ɾaknũːhak

Cha

rakhnih

ɾakhnih

Tôi

í:ʼ

iːʔ

Bạn

í:saʼ

iːsaʔ

Chúng ta

í:ʼ

iːʔ

Tên

utshe:naʼ

utsʰeːnaʔ

Mắt

ka:tæk

kaːtæk

Miệng

uhskáhręʼ

əhskahɾə̃ʔ

Răng

uʼtuʼth

əʔtuʔθ

Lưỡi

uʼtahs

əʔtahs

Tay

kéhskweh

kehskweh

Bàn chân

káhseh

kahseh

Tim

kęhsaʼ

kɛ̃hsaʔ

Xương

uhskęʼręh

əhskə̃ʔrəh

Máu

tkwarhaʼ

tkwarhaʔ

Yêu

krunyę:tas

kɾuɲɛ̃ːtas

Cây

nyęt

ɲɛ̃t

Chó

čerʼ

tʃeɾʔ

Mèo

takʼo:s

takʔoːs

Cá

itsh

itʃ

Gấu

uhčíhręʼ

əhtʃihɾə̃ʔ

Nhà

kanéhseʼę

kanehseʔɛ̃

Bánh xe

ukaʼneh

ukaʔneh

Ăn

kré:nuʼ

kɾeːnuʔ

Uống

kré:hwiʼ

kɾeːhwiʔ

Một

ę:cæ

ɛ̃ːtsæ

Hai

néʼkti

neʔkti

Ba

áhsę

ahsɛ̃

Bốn

hę́ʼtahk

hɛ̃ʔtahk

Năm

wísk

wisk

Trăm

kayáhstih

kajahstih

Xin chào

skę:nu

skɛ̃ːnu

Cảm ơn

nyaʼwę:

ɲaʔwɛ̃ː

Tốt

unę:tsweht

unɛ̃ːtsweht

Đỏ

utkwatar

utkwatar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Iroquois (Bắc, Tuscarora-Nottoway)

Nghĩa Tiếng TuscaroraTiếng CayugaTiếng OnondagaTiếng MohawkTiếng OneidaTiếng AguacatecoTiếng Kannada
Nước awę: /awɛ̃ː/ ohneganóhs /ohneɡanóhs/ ohnéganos /ohnéɡanos/ ohné:kanos /ohnéːɡanos/ one:kánus /oneːkánũs/ aʼ /aʔ/ ನೀರು /niːɾu/
Lửa ujihst /udʒihst/ odé:kaʼ /odéːkaʔ/ odékhaʼ /odékʰaʔ/ otsénhaʼ /odzʌ̃́haʔ/ o:tsísteʼ /oːdʒísteʔ/ qʼaq /qʼaq/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/
Mặt trời hęhts /hɛ̃hts/ gá:gwa:ʼ /ɡáːɡwaːʔ/ gaehʼkwa /ɡaehʔkwa/ karáhkwa /karáhkwa/ kalahkwaʼ /kalahkwaʔ/ qʼijl /qʼihl/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/
Mặt trăng hęhts uri:węh /hɛ̃hts uɾiːwɛ̃h/ ęhníʼda:ʼ /ɛ̃hníʔdaːʔ/ gaehʼkwa enitha /ɡaehʔkwa enitha/ ehníta /ehníːta/ wʌhní:taleʼ /wʌ̃hníːtaleʔ/ xahaw /ʃahaw/ ಚಂದ್ರ /tʃandɾa/
Sao utsíhstaʼ /utsíhstaʔ/ ojihsǫ́:da:ʼ /odʒihsṍːdaːʔ/ otsistoʼgwaʼ /odʒistoʔɡwaʔ/ otsistohkwaʼ /otsistohkwaʔ/ otsistóhkwaʼ /odʒistóhkwaʔ/ chumeʼl /tʃumeʔl/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/
Đêm ahthathu /ahθaθu/ ahsǫheh /ahsõheh/ ahsų́t /ahsṹt/ ahsútha /ahsṹtʰa/ wahsutáti /wahsũtáti/ aqʼbʼal /aqʼɓal/ ರಾತ್ರಿ /raːt̪ri/
Mẹ raknų:hak /ɾaknũːhak/ knó:haʼ /knóːhaʔ/ ekno:haʼ /eknoːhaʔ/ istá /istá/ aknulha /aknũlha/ naa /naː/ ಅಮ್ಮ /amːa/
Cha rakhnih /ɾakhnih/ haʼnih /haʔnih/ hakʼno:haʼ /hakʔnoːhaʔ/ rakeʼníha /rakeʔníha/ — /—/ mam /mam/ ಅಪ್ಪ /apːa/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap