Onʌyota'káhkahʌ

Tiếng Oneida

Iroquois

Ngữ hệIroquois Người nói~100–200 thông thạo L1 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtchữ Latinh có dấu phụ (dấu nháy đơn cho âm tắc thanh hầu) Quốc giaHoa Kỳ, Canada Ngôn ngữ chính thứcOfficial national language of the Oneida Nation of Wisconsin (Oneida Business Committee Resolution 1-12-94-A, 12 January 1994); no official status in the United States or Canada, whose federal language statutes recognise Indigenous-language rights without conferring official status.

Tiếng Oneida (Onʌyota’a:ka, “Người của Tảng đá Đứng”; ISO 639-3: one) là một ngôn ngữ Iroquois phương Bắc của người Haudenosaunee, trong lịch sử gắn với miền trung bang New York và hiện được dùng trong các cộng đồng Oneida ở New York, Wisconsin và Six Nations of the Grand River tại Ontario. Chỉ còn khoảng 100–200 người nói tiếng mẹ đẻ lưu loát, phần lớn là người cao tuổi, dù có một nhóm đông hơn đang học như ngôn ngữ thứ hai. Tiếng Oneida có tính đa tổng hợp và lấy động từ làm trung tâm: một động từ thường gồm tiền tố đại từ, gốc từ và hậu tố thể, đồng thời có thể sáp nhập thân danh từ cùng các hình vị khác. Các chính tả Latinh của cộng đồng ghi âm tắc thanh hầu bằng dấu nháy đơn, nguyên âm dài bằng dấu hai chấm, trọng âm bằng dấu sắc và dùng ʌ cho một nguyên âm giữa. Quốc gia Oneida ở Wisconsin tuyên bố đây là ngôn ngữ quốc gia chính thức vào năm 1994; các chương trình nhập vai và cố vấn, lớp học, từ điển, bản ghi âm cùng công cụ số đang hỗ trợ phục hồi ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Oneida →

87 từ cốt lõi trong tiếng Oneida

Nước

one:kánus

oneːkánũs

Lửa

o:tsísteʼ

oːdʒísteʔ

Mặt trời

kalahkwaʼ

kalahkwaʔ

Mặt trăng

wʌhní:taleʼ

wʌ̃hníːtaleʔ

Sao

otsistóhkwaʼ

odʒistóhkwaʔ

Đêm

wahsutáti

wahsũtáti

Tuyết

onyʌ́hteʼ

onjʌ̃́hteʔ

Gió

owe:lá

oweːlá

Đất

ohwʌ́tsyaʼ

ohwʌ̃́tsjaʔ

Đá

onʌ:yá:

onʌ̃ːjáː

Núi

otstʌhleʼkó

otstʌ̃hleʔkó

Biển

kanyatalá:ke

kanjataláːke

Mẹ

aknulha

aknũlha

Cha

—

—

Con gái

kheyʌ́:ha

kʰejʌ̃́ːha

Tôi

iʼí

iʔí

Bạn

isé

isé

Chúng ta

iʼí

iʔí

Tên

ohsʌ:ná:

ohsʌ̃ːnáː

Người

ukwé

ũkwé

Mắt

oká:laʼ

okáːlaʔ

Tai

ohúhtaʼ

ohṹhtaʔ

Mũi

oʼnyúhsaʼ

oʔnjṹhsaʔ

Răng

onawi:lá:

onawiːláː

Lưỡi

oʼnáhsaʼ

oʔnáhsaʔ

Tay

osnúhsaʼ

osnṹhsaʔ

Bàn chân

ohsí:taʼ

ohsíːtaʔ

Tim

awelyá:ne

aweljáːne

Xương

ostyʌ́ʼtaʼ

ostjʌ̃́ʔtaʔ

Máu

onekwʌ́hsaʼ

onekwʌ̃́hsaʔ

Phân

o:tá:

oːtáː

Yêu

kanolukhwásla

kanolũkʰwásla

Cây

kalu:tóteʼ

kalũːtóteʔ

Chó

é:lhal

éːlhal

Mèo

takóhs

takóhs

Cá

kʌ́tsiʼ

kʌ̃́tsiʔ

Chim

otsiʼtʌ́haʼ

odʒiʔtʌ̃́haʔ

Bướm

kana:wʌ́

kanaːwʌ̃́

Trứng

oʼnhúhsaʼ

oʔnhṹhsaʔ

Gấu

ohkwa:lí

ohkwaːlí

Ngựa

kohsa:tʌ́s

kohsaːtʌ̃́s

Nhà

kanúhsote

kanṹhsote

Sữa

onú:taʼ

onṹːtaʔ

Mật ong

óshes

óshes

Muối

teyohyó:tsis

tejohjóːdʒis

Gạo

watnʌʼʌ́:kwas

watnʌ̃ʔʌ̃́ːkwas

Lụa

kaʼnhehsatʌ́sha

kaʔnhehsatʌ̃́sha

Sách

kahyatúhsliʼ

kahjatṹhsliʔ

Ăn

—

—

Uống

—

—

Một

úskah

ṹskah

Hai

tékni

tékni

Ba

áhsʌ

áhsʌ̃

Bốn

kayé:

kajéː

Năm

wísk

wísk

Trăm

tewʌhnyáwelu

tewʌ̃hnjáwelũ

Xin chào

she:kú

sheːkṹ

Cảm ơn

ya:wʌ́

jaːwʌ̃́

Tốt

skʌ:nʌ́

skʌ̃ːnʌ̃́

Đỏ

onikwʌ́htalaʼ

onikwʌ̃́htalaʔ

Trắng

owísklaʼ

owísklaʔ

Đen

oʼswʌ́:taʼ

oʔswʌ̃́ːtaʔ

Xanh lá

awʌ:lá:

awʌ̃ːláː

Xanh lam

olú:yaʼ

olṹːjaʔ

Đường

onutákliʼ

onũtákliʔ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Iroquois

Nghĩa Tiếng OneidaTiếng MohawkTiếng OnondagaTiếng CayugaTiếng TuscaroraTiếng MeroeTiếng Pyu
Nước one:kánus /oneːkánũs/ ohné:kanos /ohnéːɡanos/ ohnéganos /ohnéɡanos/ ohneganóhs /ohneɡanóhs/ awę: /awɛ̃ː/ 𐦠𐦶 /ato/ tduṃ /t.du(j)/
Lửa o:tsísteʼ /oːdʒísteʔ/ otsénhaʼ /odzʌ̃́haʔ/ odékhaʼ /odékʰaʔ/ odé:kaʼ /odéːkaʔ/ ujihst /udʒihst/ — /—/ — /—/
Mặt trời kalahkwaʼ /kalahkwaʔ/ karáhkwa /karáhkwa/ gaehʼkwa /ɡaehʔkwa/ gá:gwa:ʼ /ɡáːɡwaːʔ/ hęhts /hɛ̃hts/ 𐦨𐦯 /ˈmasa/ — /—/
Mặt trăng wʌhní:taleʼ /wʌ̃hníːtaleʔ/ ehníta /ehníːta/ gaehʼkwa enitha /ɡaehʔkwa enitha/ ęhníʼda:ʼ /ɛ̃hníʔdaːʔ/ hęhts uri:węh /hɛ̃hts uɾiːwɛ̃h/ — /—/ — /—/
Sao otsistóhkwaʼ /odʒistóhkwaʔ/ otsistohkwaʼ /otsistohkwaʔ/ otsistoʼgwaʼ /odʒistoʔɡwaʔ/ ojihsǫ́:da:ʼ /odʒihsṍːdaːʔ/ utsíhstaʼ /utsíhstaʔ/ — /—/ — /—/
Đêm wahsutáti /wahsũtáti/ ahsútha /ahsṹtʰa/ ahsų́t /ahsṹt/ ahsǫheh /ahsõheh/ ahthathu /ahθaθu/ — /—/ — /—/
Tuyết onyʌ́hteʼ /onjʌ̃́hteʔ/ óniehte /ónjehte/ óʼgęʼ /óʔɡɛ̃ːʔ/ oʼgraʼ /oʔɡraʔ/ — — —
Gió owe:lá /oweːlá/ óweraʼ /óweraʔ/ ó·wæʼ /óːwæʔ/ owá:deʼ /owáːdeʔ/ — — —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap