Gayogo̱hó:nǫʼ

Tiếng Cayuga

Ngữ hệ Iroquois (Bắc, Ngũ Bộ tộc)

Ngữ hệNgữ hệ Iroquois (Bắc, Ngũ Bộ tộc) Người nói~30 thông thạo Chữ viếtchữ Latinh (chuẩn Six Nations, dùng dấu phụ ǫ ę cho nguyên âm mũi) Quốc giaCanada Ngôn ngữ chính thứcKhông (Canada công nhận là ngôn ngữ bản địa; Ontario có quy chế di sản) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3cay

Tiếng Cayuga (Gayogo̱hó:nǫʼ, "người của đầm lầy") là một ngôn ngữ Iroquois miền Bắc của Quốc gia Cayuga lịch sử, vốn xuất phát từ hồ Cayuga (Finger Lakes) ở New York. Sự phân tán của Sáu Quốc gia thuộc Liên minh Iroquois (Haudenosaunee) sau Cách mạng Mỹ đã đưa phần lớn người Cayuga đến Ontario. Ngày nay còn khoảng 30 người cao tuổi nói thành thạo tại Six Nations of the Grand River; trường mầm non học ngâm ngôn ngữ (Onǫkwaʼshónaʼ Gayogo̱hó:nǫʼ) và các chương trình dành cho người lớn của Six Nations Polytechnic duy trì những người học ngôn ngữ di sản này.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Cayuga →

87 từ cốt lõi trong tiếng Cayuga

Nước

ohneganóhs

ohneɡanóhs

Lửa

odé:kaʼ

odéːkaʔ

Mặt trời

gá:gwa:ʼ

ɡáːɡwaːʔ

Mặt trăng

ęhníʼda:ʼ

ẽhníʔdaːʔ

Sao

ojihsǫ́:da:ʼ

odʒihsṍːdaːʔ

Đêm

ahsǫheh

ahsõheh

Mưa

ohsda:ʼ

ohsdaːʔ

Tuyết

oʼgraʼ

oʔɡraʔ

Gió

owá:deʼ

owáːdeʔ

Đất

ohéhdaʼ

ohéhdaʔ

Đá

ga̱hsgwa:ʼ

ɡḁhskwaːʔ

Mẹ

knó:haʼ

knóːhaʔ

Cha

haʼnih

haʔnih

Con gái

kehá:wahk

keháːwahk

Tôi

i:ʼ

iːʔ

Bạn

i:s

iːs

Chúng ta

i:ʼ

iːʔ

Tên

ga̱hsę́:naʼ

ɡḁhsɛ̃́ːnaʔ

Người

ǫ́:gweh

ṍːɡweh

Đầu

onǫ́ʼa:ʼ

onṍʔaːʔ

Mắt

ogáhaʼ

oɡáhaʔ

Mũi

oʼnyǫ́hsaʼ

oʔɲṍhsaʔ

Răng

onóʼjaʼ

onóʔdʒaʔ

Lưỡi

awę́ʼno̱hsaʼ

awɛ̃́ʔno̥hsaʔ

Tay

ohsóhdaʼ

ohsóhdaʔ

Bàn chân

ohsiʼdaʼ

ohsiʔdaʔ

Tim

awę́yǫ̱hsaʼ

awɛ̃́jõ̥hsaʔ

Xương

ohsgyę́ʼda:ʼ

ohskjɛ̃́ʔdaːʔ

Máu

tkwęhsæʼ

tkwɛ̃hsaʔ

Phân

oʼdaʼ

oʔdaʔ

Yêu

ganǫ́hkwahsraʼ

ɡanṍhkwahsraʔ

Cây

gra̱he:t

ɡrḁheːt

Chó

só:wa:s

sóːwaːs

Mèo

dagu:s

daɡuːs

Cá

ojǫ́ʼdaʼ

odʒṍʔdaʔ

Chim

jidę́:ʼęh

dʒidɛ̃́ːʔɛ̃h

Bướm

jiʼdana:wę:

dʒiʔdanaːwɛ̃ː

Trứng

oʼnhǫ́hsaʼ

oʔnhṍhsaʔ

Gấu

hnyagwaiʼ

hɲaɡwaiʔ

Nhà

ganǫ́hsaʼ

ɡanṍhsaʔ

Sữa

onǫ́ʼgwaʼ

onṍʔɡwaʔ

Mật ong

otséhsdaʼ

otséhsdaʔ

Muối

ojikeʼdaʼ

odʒikeʔdaʔ

Sắt

ga̱hnyǫ́ʼǫhsraʼ

ɡḁhɲṍʔõhsraʔ

Bánh xe

węʼníhsga:ʼ

wẽʔníhsɡaːʔ

Ăn

í:ge:s

íːɡeːs

Uống

ga̱hnége̱haʼ

ɡḁhnéɡḁhaʔ

Một

sgá:t

skáːt

Hai

dekní:

dekníː

Ba

ahsę́h

ahsɛ̃́h

Bốn

géi

ɡéi

Năm

hwíhs

hwíhs

Trăm

sgá:t dewę́ʼnyawe:ʼ

skáːt dewɛ̃́ʔɲaweːʔ

Xin chào

sgę́:nǫʼ

skɛ̃́ːnõʔ

Cảm ơn

nya:węh

ɲaːwɛ̃h

Tốt

oyá:nreʼ

ojáːnreʔ

Mới

á:se:ʼ

áːseːʔ

Đỏ

otgwę́hji̱ʼa:ʼ

otɡwɛ̃́hdʒi̥ʔaːʔ

Trắng

gę́ʼgę:

ɡɛ̃́ʔɡɛ̃ː

Đen

swę́ʼda̱ʼę:ʼ

swɛ̃́ʔdḁʔɛ̃ːʔ

Xanh lá

onráhda̱ʼę:ʼ

onráhdḁʔɛ̃ːʔ

Xanh lam

aǫ́hyaęʼ

aṍhjaɛ̃ʔ

Trà

odi:

odiː

Cà phê

ká:fih

káːfih

Đường

nawę́ʼdaʼ

nawɛ̃́ʔdaʔ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Iroquois (Bắc, Ngũ Bộ tộc)

Nghĩa Tiếng CayugaTiếng OnondagaTiếng MohawkTiếng TuscaroraTiếng OneidaTiền Nam Á ngữTiếng Koyukon
Nước ohneganóhs /ohneɡanóhs/ ohnéganos /ohnéɡanos/ ohné:kanos /ohnéːɡanos/ awę: /awɛ̃ː/ one:kánus /oneːkánũs/ *ɗaːk /ɗaːk/ too /toː/
Lửa odé:kaʼ /odéːkaʔ/ odékhaʼ /odékʰaʔ/ otsénhaʼ /odzʌ̃́haʔ/ ujihst /udʒihst/ o:tsísteʼ /oːdʒísteʔ/ *ʔuːs /ʔuːs/ kkunʼ /kːunʔ/
Mặt trời gá:gwa:ʼ /ɡáːɡwaːʔ/ gaehʼkwa /ɡaehʔkwa/ karáhkwa /karáhkwa/ hęhts /hɛ̃hts/ kalahkwaʼ /kalahkwaʔ/ *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ so /so/
Mặt trăng ęhníʼda:ʼ /ẽhníʔdaːʔ/ gaehʼkwa enitha /ɡaehʔkwa enitha/ ehníta /ehníːta/ hęhts uri:węh /hɛ̃hts uɾiːwɛ̃h/ wʌhní:taleʼ /wʌ̃hníːtaleʔ/ *khe(ː)ʔ /kheːʔ/ dołtʼolee /doɬtʼoliː/
Sao ojihsǫ́:da:ʼ /odʒihsṍːdaːʔ/ otsistoʼgwaʼ /odʒistoʔɡwaʔ/ otsistohkwaʼ /otsistohkwaʔ/ utsíhstaʼ /utsíhstaʔ/ otsistóhkwaʼ /odʒistóhkwaʔ/ *smʔaɲ /smʔaɲ/ tłoonʼ /tɬoːnʔ/
Đêm ahsǫheh /ahsõheh/ ahsų́t /ahsṹt/ ahsútha /ahsṹtʰa/ ahthathu /ahθaθu/ wahsutáti /wahsũtáti/ *cəːm /cəːm/ łida /ɬida/
Mưa ohsda:ʼ /ohsdaːʔ/ — — — — *gmaʔ /ɡmaʔ/ konh /konh/
Tuyết oʼgraʼ /oʔɡraʔ/ óʼgęʼ /óʔɡɛ̃ːʔ/ óniehte /ónjehte/ — onyʌ́hteʼ /onjʌ̃́hteʔ/ — tseetl /tsʰiːtɬʰ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap