Koyra Chiini

Tiếng Koyra Chiini

Songhai

Ngữ hệSonghai Người nói~200–220K Chữ viếtchữ Latinh (bảng chữ cái chính thức Mali 1968; chính tả do Heath 1999 xây dựng) Quốc giaMali (vùng Timbuktu — khúc uốn sông Niger; các huyện Goundam và Niafunké) Ngôn ngữ chính thứcMali (ngôn ngữ quốc gia được công nhận, trong khuôn khổ cụm Songhai rộng hơn) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3khq

Koyra Chiini, nghĩa đen là “ngôn ngữ thành thị”, là một ngôn ngữ Songhay được nói tại Timbuktu và các khu dân cư gần đó dọc khúc uốn sông Niger ở Mali, gồm Diré, Goundam, Tonka và Niafunké. Nó tạo thành một chuỗi phương ngữ Songhay phía tây và khác rõ rệt với Koyraboro Senni ở vùng Gao về phía đông, còn Djenné Chiini là một biến thể phía tây có quan hệ gần. Trật tự mệnh đề cơ bản là chủ ngữ–động từ–tân ngữ, không phải SOV; các tiểu từ chỉ thức, thể và phủ định đứng trước động từ, dù giới từ sau vẫn đứng sau bổ ngữ. Trong cụm danh từ, tính từ, số từ, từ chỉ định, dấu xác định và dấu số nhiều thường theo sau danh từ. Khác một số ngôn ngữ Songhay ngoài Mali, Koyra Chiini không có thanh điệu từ vựng hay ngữ pháp khu biệt, còn hệ âm vị được mô tả có đối lập nguyên âm ngắn và dài.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Koyra Chiini →

87 từ cốt lõi trong tiếng Koyra Chiini

Nước

hari

hari

Lửa

nuune

nuːne

Mặt trời

wari

wari

Mặt trăng

handu

handu

Sao

handariya

handarija

Đêm

cin

tʃin

Đất

laabu

laːbu

Đá

tondi

tondi

Mẹ

nya

ɲa

Cha

baaba

baːba

Tôi

ay

aj

Bạn

ni

ni

Chúng ta

yer

jer

Tên

maa

maː

Người

boro

boro

Đầu

boŋ

boŋ

Mắt

mo

mo

Tai

hanga

haŋɡa

Mũi

nine

nine

Miệng

me

me

Răng

hinje

hindʒe

Lưỡi

deene

deːne

Tay

kambe

kambe

Bàn chân

cee

tʃeː

Tim

bine

bine

Xương

biri

biri

Máu

kuri

kuri

Yêu

baŋa

baŋa

Cây

tuuri

tuːri

Chó

hansi

hansi

Mèo

muusu

muːsu

Cá

hamisa

hamisa

Chim

cirow

tʃirow

Trứng

gunguri

ɡuŋɡuri

Ngựa

bari

bari

Nhà

huu

huː

Sữa

waa

waː

Rượu vang

duwẽ

duwẽ

Sắt

guuru

ɡuːru

Ăn

ŋwa

ŋwa

Uống

hane

hane

Một

afoo

afoː

Hai

hiŋka

hiŋka

Ba

hinza

hinza

Bốn

taaci

taːtʃi

Năm

guu

ɡuː

Trăm

jongu

dʒoŋɡu

Xin chào

fofo

fofo

Cảm ơn

barka

barka

Tốt

boori

boːri

Mới

taawo

taːwo

Đỏ

ciray

tʃiraj

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Songhai

Nghĩa Tiếng Koyra ChiiniTiếng ZarmaTiếng Koyraboro SenniTiếng SidamaTiếng SoninkeTiếng GedeoTiếng Parthia
Nước hari /hari/ hari /hari/ hari /hari/ waa /waː/ ji /dʒi/ wodeʼe /wodeʔe/ āb /aːb/
Lửa nuune /nuːne/ danji /dandʒi/ nuune /nuːne/ giira /ɡiːra/ yinbe /jimbe/ giira /ɡiːɾa/ ādar /aːdar/
Mặt trời wari /wari/ wayna /wajna/ wayna /wajna/ arrishsho /arːiʃːo/ kiye /kije/ arishsho /ariʃːo/ xwar /xwar/
Mặt trăng handu /handu/ handu /handu/ handu /handu/ agana /aɡana/ xaso /xaso/ agenjo /aɡendʒo/ māh /maːh/
Sao handariya /handarija/ handariya /handarija/ handaray /handaraj/ beeddakko /beːdːakko/ saane /saːne/ urje /urdʒe/ astārag /asˈtaːraɡ/
Đêm cin /tʃin/ ciini /tʃiːni/ cijin /tʃidʒin/ hashsha /haʃːa/ wuro /wuro/ hashsha /haʃːa/ ʾxšp /xʃap/
Đất laabu /laːbu/ laabu /laːbu/ labu /labu/ uulla /uːlla/ ñiiñe /ɲiːɲe/ buttina /butːina/ zamīg /zamiːɡ/
Đá tondi /tondi/ tondi /tondi/ tondi /tondi/ kincho /kintʃo/ gide /ɡide/ kinjo /kindʒo/ sang /saŋɡ/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap