Lunaapeew

Tiếng Munsee

ngữ hệ Algic (nhánh Algonquin, Algonquin Đông, Lenape)

Ngữ hệngữ hệ Algic (nhánh Algonquin, Algonquin Đông, Lenape) Người nói~2 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtLatin Quốc giaCanada Ngôn ngữ chính thứcCanada (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3umu

Tiếng Munsee (Lunaapeew, "ngôn ngữ Lenape") là một ngôn ngữ Algonquian Đông của người Munsee Lenape, vốn cư trú ở vùng hạ lưu thung lũng Hudson và lưu vực sông Delaware (NY/NJ/PA, bao gồm khu vực ngày nay gọi là Manhattan). Bị đẩy về phía tây do áp lực thực dân trong các thế kỷ 17–18, những người nói tiếng Munsee cuối cùng định cư tại các khu bảo tồn rải rác ở Ontario (Moraviantown ngày nay là trung tâm ngôn ngữ). Là ngôn ngữ chị em với tiếng Unami Lenape (nay đã tuyệt chủng). Nguy cấp nghiêm trọng với khoảng 2 người cao tuổi nói thành thạo; các chương trình phục hồi di sản tại Munsee-Delaware Nation duy trì sự truyền dạy hạn chế.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Munsee →

87 từ cốt lõi trong tiếng Munsee

Nước

mpíi

mbiː

Lửa

lúhsuw

luhsuw

Mặt trời

kíishux

kiːʃux

Mặt trăng

nipáhum

nipahum

Sao

alaánkw

alaːŋkʷ

Đêm

piskeew

piskeːw

Tuyết

koon

koːn

Đá

asun

əsən

Mẹ

nkáhees

ŋkaheːs

Cha

nóoxw

noːxw

Tôi

nii

niː

Bạn

kii

kiː

Chúng ta

kiilóona / niilóona

kiːloːna / niːloːna

Tên

wiinzuwaakan

wiːnzuwaːkan

Mắt

wíikšiit

wiːkʃiːt

Răng

nipit

nipit

Lưỡi

wilanew

wilanew

Tay

mléelii

mleːliː

Bàn chân

nzíit

nziːt

Tim

ulehyii

ulehjiː

Xương

wakan

wakan

Máu

mokw

mokʷ

Yêu

ahóoluw

ahoːluw

Cây

hìttuk

hitːuk

Chó

mwáakaneew

mwaːkaneːw

Mèo

póshiis

poʃiːs

Cá

names

names

Chim

awehléeshoosh

awehleːʃoːʃ

Trứng

wáhwal

wahwal

Gấu

maxkw

maxkʷ

Nhà

wíikwam

wiːkwam

Muối

shíiwang

ʃiːwaŋ

Ăn

mit

mit

Uống

mneew

mneew

Một

ngwútii

ŋɡwutiː

Hai

niisha

niːʃa

Ba

nxáh

nxaːh

Bốn

néewa

neːwa

Năm

náalan

naːlan

Trăm

nkwətaːpóxkə

nkwətaːpoxkə

Xin chào

hé

heː

Cảm ơn

wanìshi

waniʃi

Tốt

weltóok

weltoːk

Đỏ

maxkeew

maxkeːw

Trắng

waapeew

waːpeːw

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Algic (nhánh Algonquin, Algonquin Đông, Lenape)

Nghĩa Tiếng MunseeTiếng CreeTiếng Cree đồng bằngTiếng OjibweTiếng AlgonquinTiếng AtikamekwTiếng Menominee
Nước mpíi /mbiː/ ᓂᐱᕀ /nipij/ ᓂᐱᕀ /nipij/ nibi /nibi/ nibì /nɪbiː/ nipi /nipi/ nepāew /nəpaːew/
Lửa lúhsuw /luhsuw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ishkode /iʃkode/ ishkotè /ɪʃkɔteː/ ickote /iʃkote/ eskotēw /eskoteːw/
Mặt trời kíishux /kiːʃux/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ giizis /ɡiːzis/ kìzis /kiːzɪs/ pisimw /pisimʷ/ kēsoq /keːsoʔ/
Mặt trăng nipáhum /nipahum/ ᑎᐱᐢᑳᐏ ᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ tibik-kìzis /tɪbɪkkiːzɪs/ tipiskaw pisim /tipiskaw pisim/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/
Sao alaánkw /alaːŋkʷ/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /atʃaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ anang /anaŋ/ anang /aˈnaŋ/ atcakoc /atʃakoʃ/ anaeq /anæʔ/
Đêm piskeew /piskeːw/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ dibik /dibik/ tibik /tibik/ tipisko /tipisko/ tepāhkeh /tepaːhkeh/
Tuyết koon /koːn/ ᑰᓇ /koːna/ ᑰᓇ /koːna/ goon /ɡoːn/ kòn /kɔːn/ kon /kon/ kōn /koːn/
Đá asun /əsən/ ᐊᓯᓂᕀ /asinij/ ᐊᓯᓂᕀ /asinij/ asin /aˈsin/ asin /asin/ asini /asini/ aqsan /aʔsan/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap