Mamāceqtaw

Tiếng Menominee

Algonquian (trung tâm)

Ngữ hệAlgonquian (trung tâm) Người nói~35 người L1 + người L2 từ phong trào phục hồi Chữ viếtChữ Latinh (chính tả Bloomfield/Miner, có dấu macron + q cho âm tắc thanh hầu) Quốc giaHoa Kỳ (Wisconsin — Khu bảo tồn Menominee) Ngôn ngữ chính thứcCó (ngôn ngữ chính thức của Bộ tộc người da đỏ Menominee ở Wisconsin) ISO 639-3mez Glottocodemeno1252

Ngôn ngữ biệt lập duy nhất trong nhóm Algonquian Trung tâm — tiếng Menominee tách ra từ sớm và không có ngôn ngữ chị em gần gũi nào trong nhánh của nó. Đáng chú ý với hệ thống bốn nguyên âm có độ dài âm vị tính và hình thái động từ trực tiếp/nghịch phức tạp đặc trưng của ngữ hệ Algonquian.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Menominee →

87 từ cốt lõi trong tiếng Menominee

Nước

nepāew

nəpaːew

Lửa

eskotēw

eskoteːw

Mặt trời

kēsoq

keːsoʔ

Mặt trăng

tepāhkēsoq

tepaːhkeːsoʔ

Sao

anaeq

anæʔ

Đêm

tepāhkeh

tepaːhkeh

Tuyết

kōn

koːn

Đất

ahkēw

ahkeːw

Đá

aqsan

aʔsan

Núi

wacēw

watʃeːw

Biển

kaeqcekam

kæʔtʃekam

Mẹ

nekīah

nekiːah

Cha

nōhnāeh

noːhnaːeh

Tôi

nenah

nɛnah

Bạn

kenah

kɛnah

Chúng ta

kenaq / nenaq

kɛnaʔ / nɛnaʔ

Tên

-esian

ɛsian

Mắt

oskēsek

oskeːsek

Răng

wēpet

weːpet

Lưỡi

tēnaniw

teːnaniw

Tay

onehkeh

onehkeh

Bàn chân

osēt

oseːt

Tim

otēh

oteːh

Xương

ohkan

ohkan

Máu

meskoh

mɛskoh

Yêu

kesāenemāew

kesaːenemaːew

Cây

metekoh

metekoh

Chó

anēm

aneːm

Mèo

—

—

Cá

namēs

nameːs

Bướm

mīmīkwǣw

miːmiːkwæːw

Gấu

awǣhsaeh

awæːhsæh

Nhà

wīkewam

wiːkewam

Muối

sēwehtākan

seːwehtaːkan

Gạo

manōmaeh

manoːmæh

Sách

masēnahekan

maseːnahekan

Ăn

mīcew

miːtʃew

Uống

menew

menew

Ngủ

nepāw

nepaːw

Một

nekot

nekot

Hai

nīs

niːs

Ba

nɛʔniw

nɛʔniw

Bốn

nīw

niːw

Năm

nyānan

njaːnan

Xin chào

posoh

posoh

Cảm ơn

wāēwāēnen

waːeːwaːeːnen

Tốt

menwāewen

menwaːewen

Đỏ

mɛhkon

mɛhkon

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Algonquian (trung tâm)

Nghĩa Tiếng MenomineeTiếng CreeTiếng Cree đồng bằngTiếng AlgonquinTiếng OjibweTiếng AtikamekwTiếng Munsee
Nước nepāew /nəpaːew/ ᓂᐱᕀ /nipij/ ᓂᐱᕀ /nipij/ nibì /nɪbiː/ nibi /nibi/ nipi /nipi/ mpíi /mbiː/
Lửa eskotēw /eskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ishkotè /ɪʃkɔteː/ ishkode /iʃkode/ ickote /iʃkote/ lúhsuw /luhsuw/
Mặt trời kēsoq /keːsoʔ/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ kìzis /kiːzɪs/ giizis /ɡiːzis/ pisimw /pisimʷ/ kíishux /kiːʃux/
Mặt trăng tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ ᑎᐱᐢᑳᐏ ᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ tibik-kìzis /tɪbɪkkiːzɪs/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ tipiskaw pisim /tipiskaw pisim/ nipáhum /nipahum/
Sao anaeq /anæʔ/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /atʃaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ anang /aˈnaŋ/ anang /anaŋ/ atcakoc /atʃakoʃ/ alaánkw /alaːŋkʷ/
Đêm tepāhkeh /tepaːhkeh/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ tibik /tibik/ dibik /dibik/ tipisko /tipisko/ piskeew /piskeːw/
Tuyết kōn /koːn/ ᑰᓇ /koːna/ ᑰᓇ /koːna/ kòn /kɔːn/ goon /ɡoːn/ kon /kon/ koon /koːn/
Đất ahkēw /ahkeːw/ ᐊᓯᐢᑭᕀ /asiskij/ ᐊᓯᐢᑭᕀ /asiskij/ aki /aki/ aki /aki/ aski /aski/ —
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap