ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ

Tiếng Cree đồng bằng

ngữ hệ Algic (nhánh Algonquin, Algonquin Trung tâm, Cree-Montagnais-Naskapi)

Ngữ hệngữ hệ Algic (nhánh Algonquin, Algonquin Trung tâm, Cree-Montagnais-Naskapi) Người nói~26K tiếng Cree Đồng bằng (~96K toàn bộ các phương ngữ Cree) Chữ viếtCree âm tiết Quốc giaCanada (Alberta, Saskatchewan, Manitoba; các cộng đồng nhỏ hơn ở Montana, Hoa Kỳ) Ngôn ngữ chính thứcCác Lãnh thổ Tây Bắc Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3crk

Tiếng Cree Đồng bằng (Nēhiyawēwin, "ngôn ngữ Cree") là phương ngữ lớn nhất trong chuỗi liên tục phương ngữ Cree, tức phương ngữ Y được nói khắp vùng Thảo nguyên Canada. Chuỗi phương ngữ Cree (Đồng bằng crk → Rừng cwd → Đầm lầy csw → Nai sừng tấm crm → Đông cr-East/cr-James) cho thấy những biến đổi âm tuần tự của hậu duệ của *l trong tiếng Algonquian nguyên thủy: Đồng bằng có /j/ (y), Rừng có /ð/, Đầm lầy có /n/, v.v. Tiếng Cree Đồng bằng giữ lại hình thái học Algonquian đa tổng hợp truyền thống với hệ phân loại động từ tinh vi (hữu sinh/vô sinh × ngoại động/nội động). Chữ âm tiết Cree (do James Evans phát triển vào thập niên 1840 cho tiếng Cree, sau được điều chỉnh cho tiếng Inuktitut và Ojibwe) được sử dụng rộng rãi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Cree đồng bằng →

87 từ cốt lõi trong tiếng Cree đồng bằng

Nước

ᓂᐱᕀ

nipij

Lửa

ᐃᐢᑯᑌᐤ

iskoteːw

Mặt trời

ᐲᓯᒼ

piːsim

Mặt trăng

ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ

tipiskaːwi piːsim

Sao

ᐊᒑᐦᑯᐢ

acaːhkos

Đêm

ᑎᐱᐢᐠ

tipisk

Mưa

ᑭᒥᐘᐣ

kimiwan

Tuyết

ᑰᓇ

koːna

Gió

ᔫᑎᐣ

joːtin

Đất

ᐊᓯᐢᑭᕀ

asiskij

Đá

ᐊᓯᓂᕀ

asinij

Núi

ᐘᒋᕀ

wacij

Biển

ᑭᐦᒋᑲᒥᕀ

kihcikamij

Mẹ

ᓂᑳᐃᐧ

nikaːwij

Cha

ᓅᐦᑖᐃᐧ

noːhtaːwij

Con gái

ᓂᑖᓂᐢ

nitaːnis

Tôi

ᓂᔭ

nija

Bạn

ᑭᔭ

kija

Chúng ta

ᑭᔭᓈᓇᐤ / ᓂᔭᓈᐣ

kijaːnaw / nijanaːn

Tên

ᐑᐦᐅᐏᐣ

wiːhowin

Người

ᐊᔨᓯᔨᓂᐤ

ajisijiniw

Đầu

ᒥᐢᑎᒁᐣ

mistikwaːn

Mắt

ᒥᐢᑮᓯᐠ

miskiːsik

Tai

ᒥᐦᑕᐘᑲᕀ

mihtawakaj

Mũi

ᒥᐢᑭᐘᐣ

miskiwan

Miệng

ᒥᑑᐣ

mitoːn

Răng

ᒦᐱᐟ

miːpit

Lưỡi

ᒥᑌᔭᓂᕀ

miteːjanij

Tay

ᒥᒋᒋᕀ

micicij

Bàn chân

ᒥᓯᐟ

misit

Tim

ᒥᑌᐦ

miteːh

Xương

ᒥᐢᑲᐣ

miskan

Máu

ᒥᐦᑯ

mihko

Phân

ᒣᔨ

meːji

Yêu

ᓵᑭᐦᐃᐍᐃᐧᐣ

saːkihiweːwin

Cây

ᒥᐢᑎᐠ

mistik

Chó

ᐊᑎᒼ

atim

Mèo

ᒥᓅᐢ

minoːs

Cá

ᑭᓄᓭᐤ

kinoseːw

Chim

ᐱᔦᓰᐢ

pijeːsiːs

Bướm

ᑲᒫᒪᑯᐢ

kamaːmakos

Trứng

ᐚᐏ

waːwi

Gấu

ᒪᐢᑿ

maskwa

Ngựa

ᒥᐢᑕᑎᒼ

mistatim

Nhà

ᐚᐢᑲᐦᐃᑲᐣ

waːskahikan

Sữa

ᑐᐦᑑᓵᐳᕀ

tohtoːsaːpoj

Mật ong

ᐋᒧᐤ ᒣᔨ

aːmow meːji

Muối

ᓰᐑᐦᑖᑲᐣ

siːwiːhtaːkan

Rượu vang

ᓲᒥᓈᐳᕀ

soːminaːpoj

Gạo

ᐚᐸᔫᒥᐣ

waːpajoːmin

Sô-cô-la

ᒪᐢᑭᐦᑮᐢ

maskihkiːs

Sắt

ᐲᐚᐱᐢᐠ

piːwaːpisk

Bánh xe

ᑎᐦᑎᐱᐸᔩᐢ

tihtipipajiːs

Lụa

ᓭᓂᐹᓀᑭᐣ

seːnipaːneːkin

Sách

ᒪᓯᓇᐦᐃᑲᐣ

masinahikan

Ăn

ᒨᐍᐤ

moːweːw

Uống

ᒥᓂᐦᑴᐤ

minihkweːw

Ngủ

ᓂᐹᐤ

nipaːw

Một

ᐯᔭᐠ

peːjak

Hai

ᓃᓱ

niːso

Ba

ᓂᐢᑐ

nisto

Bốn

ᓀᐓ

neːwo

Năm

ᓂᔮᓇᐣ

niːjaːnan

Trăm

ᒥᑖᑕᐦᑐᒥᑕᓇᐤ

mitaːtahtomitanaw

Xin chào

ᑖᓂᓯ

taːnisi

Cảm ơn

ᐦᐊᕀ ᐦᐊᕀ

haj haj

Tốt

ᒥᔼᓯᐣ

mijwaːsin

Mới

ᐅᐢᑳᔨ

oskaːji

Đỏ

ᒥᐦᒁᐤ

mihkwaːw

Trắng

ᐚᐱᐢᑳᐤ

waːpiskaːw

Đen

ᑲᐢᑭᑌᐚᐤ

kaskiteːwaːw

Xanh lá

ᐊᐢᑭᐦᑕᒁᐤ

askihtakwaːw

Xanh lam

ᓰᐱᐦᒁᐤ

siːpihkwaːw

Trà

ᓂᐦᑎᕀ

nihtij

Cà phê

ᐱᐦᑲᐦᑌᐚᐳᕀ

pihkahteːwaːpoj

Đường

ᓰᐏᓂᑲᐣ

siːwinikan

Cam

ᐅᓵᐚᐢ

osaːwaːs

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Algic (nhánh Algonquin, Algonquin Trung tâm, Cree-Montagnais-Naskapi)

Nghĩa Tiếng Cree đồng bằngTiếng CreeTiếng AtikamekwTiếng OjibweTiếng AlgonquinTiếng MenomineeTiếng Munsee
Nước ᓂᐱᕀ /nipij/ ᓂᐱᕀ /nipij/ nipi /nipi/ nibi /nibi/ nibì /nɪbiː/ nepāew /nəpaːew/ mpíi /mbiː/
Lửa ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ickote /iʃkote/ ishkode /iʃkode/ ishkotè /ɪʃkɔteː/ eskotēw /eskoteːw/ lúhsuw /luhsuw/
Mặt trời ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ pisimw /pisimʷ/ giizis /ɡiːzis/ kìzis /kiːzɪs/ kēsoq /keːsoʔ/ kíishux /kiːʃux/
Mặt trăng ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐏ ᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ tipiskaw pisim /tipiskaw pisim/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ tibik-kìzis /tɪbɪkkiːzɪs/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ nipáhum /nipahum/
Sao ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /atʃaːhkos/ atcakoc /atʃakoʃ/ anang /anaŋ/ anang /aˈnaŋ/ anaeq /anæʔ/ alaánkw /alaːŋkʷ/
Đêm ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ tipisko /tipisko/ dibik /dibik/ tibik /tibik/ tepāhkeh /tepaːhkeh/ piskeew /piskeːw/
Mưa ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ kimiwon /kimiwon/ gimiwan /ɡimiwan/ kimiwan /kimiwan/ — —
Tuyết ᑰᓇ /koːna/ ᑰᓇ /koːna/ kon /kon/ goon /ɡoːn/ kòn /kɔːn/ kōn /koːn/ koon /koːn/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap