ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ

Tiếng Cree

Algic (Algonquian)

Ngữ hệAlgic (Algonquian) Người nói~95K (tất cả biến thể) Chữ viếtCree âm tiết (1840) / Latin Quốc giaCanada (chủ yếu Saskatchewan, Alberta, Manitoba, Québec) Ngôn ngữ chính thứcCanada (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3cre

Tiếng Cree Đồng cỏ là biến thể Cree lớn nhất, được viết bằng chữ âm tiết của thổ dân Canada do nhà truyền giáo James Evans sáng tạo năm 1840. Đây là loại chữ âm tiết mang tính đặc trưng (featural), thể hiện nguyên âm bằng cách xoay ký tự phụ âm.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Cree →

87 từ cốt lõi trong tiếng Cree

Nước

ᓂᐱᕀ

nipij

Lửa

ᐃᐢᑯᑌᐤ

iskoteːw

Mặt trời

ᐲᓯᒼ

piːsim

Mặt trăng

ᑎᐱᐢᑳᐏ ᐲᓯᒼ

tipiskaːwi piːsim

Sao

ᐊᒑᐦᑯᐢ

atʃaːhkos

Đêm

ᑎᐱᐢᐠ

tipisk

Mưa

ᑭᒥᐘᐣ

kimiwan

Tuyết

ᑰᓇ

koːna

Gió

ᔫᑎᐣ

joːtin

Đất

ᐊᓯᐢᑭᕀ

asiskij

Đá

ᐊᓯᓂᕀ

asinij

Núi

ᐘᒋᕀ

watʃij

Biển

ᑭᐦᒋᑲᒥᕀ

kihtʃikamij

Mẹ

ᓂᑲᐎᕀ

nikaːwij

Cha

ᓄᐦᑖᐎᕀ

noːhtaːwij

Con gái

ᓂᑖᓂᐢ

nitaːnis

Tôi

ᓂᔭ

nija

Bạn

ᑭᔭ

kija

Chúng ta

ᑭᔭᓈᓇᐤ / ᓂᔭᓈᐣ

kijaːnaw / nijanaːn

Tên

ᐏᐦᐅᐎᐣ

wiːhowin

Người

ᐊᔨᓯᔨᓂᐤ

ajisijiniw

Đầu

ᒥᐢᑎᒁᐣ

mistikwaːn

Mắt

ᒥᐢᑮᓯᐠ

miskiːsik

Tai

ᒥᐦᑕᐘᑲᕀ

mihtawakaj

Mũi

ᒥᐢᑭᐘᐣ

miskiwan

Miệng

ᒥᑑᐣ

mitoːn

Răng

ᒦᐱᐟ

miːpit

Lưỡi

ᒥᑌᔭᓂᕀ

miteːjanij

Tay

ᒥᒋᐦᒋᕀ

mitʃihtʃij

Bàn chân

ᒥᓯᐟ

misit

Tim

ᒥᑌᐦ

miteːh

Xương

ᒥᐢᑲᐣ

miskan

Máu

ᒥᐦᑯ

mihko

Phân

ᒣᔨ

meːji

Yêu

ᓵᑭᐦᐃᐍᐏᐣ

saːkihiweːwin

Cây

ᒥᐢᑎᐠ

mistik

Chó

ᐊᑎᒼ

atim

Mèo

ᒥᓅᐢ

minoːs

Cá

ᑭᓄᓭᐤ

kinoseːw

Chim

ᐱᔦᓰᐢ

pijeːsiːs

Bướm

ᑲᒫᒪᐠ

kamaːmak

Trứng

ᐚᐎ

waːwi

Gấu

ᒪᐢᑿ

maskwa

Ngựa

ᒥᐢᑕᑎᒼ

mistatim

Nhà

ᐚᐢᑲᐦᐃᑲᐣ

waːskahikan

Sữa

ᑐᐦᑑᓵᐳᕀ

tohtoːsaːpoj

Mật ong

ᐋᒨᓰᐦᒋᑲᐣ

aːmoːsiːhtʃikan

Muối

ᓰᐑᐦᑖᑲᐣ

siːwiːhtaːkan

Rượu vang

ᓲᒥᓈᐳᕀ

soːminaːpoj

Gạo

ᐚᐸᔫᒥᐣ

waːpajoːmin

Sô-cô-la

ᒪᐢᑭᐦᑮᐢ

maskihkiːs

Sắt

ᐲᐚᐱᐢᐠ

piːwaːpisk

Bánh xe

ᐅᑎᐦᑎᐱᐸᔨᐤ

otihtipipajiw

Lụa

ᓭᓂᐹᓀᑭᐣ

seːnipaːneːkin

Sách

ᒪᓯᓇᐦᐃᑲᐣ

masinahikan

Ăn

ᒦᒋᓱᐤ

miːtʃisow

Uống

ᒥᓂᐦᐠᐌᐤ

minihkweːw

Ngủ

ᓂᐹᐤ

nipaːw

Một

ᐯᔭᐠ

peːjak

Hai

ᓃᓱ

niːso

Ba

ᓂᐢᑐ

nisto

Bốn

ᓀᐓ

neːwo

Năm

ᓂᔮᓇᐣ

nijaːnan

Trăm

ᒥᑖᑕᐦᑐᒥᑕᓇᐤ

mitaːtahtomitanaw

Xin chào

ᑖᓂᓯ

taːnisi

Cảm ơn

ᑭᓇᓈᐢᑯᒥᑎᐣ

kinanaːskomitin

Tốt

ᒥᔫ

mijoː

Mới

ᐅᐢᑳᔨ

oskaːji

Đỏ

ᒥᐦᒁᐤ

mihkwaːw

Trắng

ᐚᐱᐢᑳᐤ

waːpiskaːw

Đen

ᑲᐢᑭᑌᐚᐤ

kaskiteːwaːw

Xanh lá

ᐊᐢᑭᐦᑕᒁᐤ

askihtakwaːw

Xanh lam

ᓰᐱᐦᒁᐤ

siːpihkwaːw

Trà

ᓂᐦᑎᕀ

nihtij

Cà phê

ᐱᐦᑲᐦᑌᐚᐳᕀ

pihkahteːwaːpoj

Đường

ᓰᐏᓂᑲᐣ

siːwinikan

Cam

ᐅᓵᐚᐢ

osaːwaːs

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Algic (Algonquian)

Nghĩa Tiếng CreeTiếng Cree đồng bằngTiếng AtikamekwTiếng OjibweTiếng MenomineeTiếng AlgonquinTiếng Munsee
Nước ᓂᐱᕀ /nipij/ ᓂᐱᕀ /nipij/ nipi /nipi/ nibi /nibi/ nepāew /nəpaːew/ nibì /nɪbiː/ mpíi /mbiː/
Lửa ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ickote /iʃkote/ ishkode /iʃkode/ eskotēw /eskoteːw/ ishkotè /ɪʃkɔteː/ lúhsuw /luhsuw/
Mặt trời ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ pisimw /pisimʷ/ giizis /ɡiːzis/ kēsoq /keːsoʔ/ kìzis /kiːzɪs/ kíishux /kiːʃux/
Mặt trăng ᑎᐱᐢᑳᐏ ᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ tipiskaw pisim /tipiskaw pisim/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ tibik-kìzis /tɪbɪkkiːzɪs/ nipáhum /nipahum/
Sao ᐊᒑᐦᑯᐢ /atʃaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ atcakoc /atʃakoʃ/ anang /anaŋ/ anaeq /anæʔ/ anang /aˈnaŋ/ alaánkw /alaːŋkʷ/
Đêm ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ tipisko /tipisko/ dibik /dibik/ tepāhkeh /tepaːhkeh/ tibik /tibik/ piskeew /piskeːw/
Mưa ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ kimiwon /kimiwon/ gimiwan /ɡimiwan/ — kimiwan /kimiwan/ —
Tuyết ᑰᓇ /koːna/ ᑰᓇ /koːna/ kon /kon/ goon /ɡoːn/ kōn /koːn/ kòn /kɔːn/ koon /koːn/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap