Anishinàbemiwin

Tiếng Algonquin

Algonquian (Anishinaabemowin)

Ngữ hệAlgonquian (Anishinaabemowin) Người nói~2.5K Chữ viếtchữ Latinh (dùng dấu huyền à è ì ò cho nguyên âm dài) Quốc giaCanada (Québec — Abitibi, Outaouais; Ontario — Pikwakanagan, Timiskaming) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ bản địa được công nhận của Canada) ISO 639-3alq Glottocodealgo1255

Biến thể cực đông của chuỗi phương ngữ Anishinaabemowin (Ojibwe), được nói dọc theo lưu vực sông Ottawa. Phân biệt với tiếng Ojibwe miền tây ở việc giữ lại /n/ tại nơi mà các biến thể khác có /h/ hoặc âm zero, và ở ảnh hưởng từ vựng tiếng Pháp đậm nét trong lời nói hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Algonquin →

87 từ cốt lõi trong tiếng Algonquin

Nước

nibì

nɪbiː

Lửa

ishkotè

ɪʃkɔteː

Mặt trời

kìzis

kiːzɪs

Mặt trăng

tibik-kìzis

tɪbɪkkiːzɪs

Sao

anang

aˈnaŋ

Đêm

tibik

tibik

Mưa

kimiwan

kimiwan

Tuyết

kòn

kɔːn

Gió

nòdin

nɔːdin

Đất

aki

aki

Đá

asin

asin

Núi

pikwadin

pikwadin

Biển

kichigam

kitʃiɡam

Mẹ

ningà

nɪŋɡaː

Cha

nòs

nɔːs

Tôi

niin

niːn

Bạn

giin

ɡiːn

Chúng ta

giinawind / niinawind

ɡiːnawind / niːnawind

Tên

wiinzowin

wiːnzowin

Đầu

oshtigwàn

ɔʃtiɡwaːn

Mắt

oshkìnzhig

ɔʃkiːnʒɪɡ

Tai

otawag

ɔtawaɡ

Miệng

odòn

ɔdɔːn

Răng

wiibid

wiːbid

Lưỡi

apijan

apidʒan

Tay

ninj

nɪndʒ

Bàn chân

ozid

ozid

Tim

odè

ɔdeː

Xương

okan

okan

Máu

miskwi

miskwi

Yêu

sàgiʼà

saːɡiʔaː

Cây

mitig

mɪtɪɡ

Chó

animosh

anɪmɔʃ

Mèo

—

—

Cá

kikons

kiɡons

Gấu

makwa

makwa

Ngựa

pejòshkwe

peʒɔːʃkʷe

Nhà

wàkàigan

waːkaːiɡan

Sữa

tòdòshànàbò

tɔːdɔːʃaːnaːbɔː

Mật ong

àmòsizibàkwad

aːmɔːsizibaːkwad

Muối

shìwitàgan

ʃiːwitaːɡan

Sắt

pìwàbik

piːwaːbik

Sách

mazinahigan

mazinahiɡan

Ăn

wìsini

wiːsɪni

Uống

minikwe

mɪnɪkwe

Ngủ

nibà

nibaː

Một

pejig

peʒɪɡ

Hai

niizh

niːʒ

Ba

nisin

nisin

Bốn

niwin

niwin

Năm

naanan

naːnan

Xin chào

Kwe

kwe

Cảm ơn

Migwech

mɪɡwetʃ

Tốt

mino

mɪnɔ

Mới

oshki

ɔʃki

Đỏ

miskwa

miskwa

Trắng

wàbà

waːbaː

Đen

makadewà

makadewaː

Xanh lá

ozhàwashkwà

ɔʒaːwaʃkwaː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Algonquian (Anishinaabemowin)

Nghĩa Tiếng AlgonquinTiếng OjibweTiếng CreeTiếng Cree đồng bằngTiếng AtikamekwTiếng MenomineeTiếng Potawatomi
Nước nibì /nɪbiː/ nibi /nibi/ ᓂᐱᕀ /nipij/ ᓂᐱᕀ /nipij/ nipi /nipi/ nepāew /nəpaːew/ mbish /mbɪʃ/
Lửa ishkotè /ɪʃkɔteː/ ishkode /iʃkode/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ickote /iʃkote/ eskotēw /eskoteːw/ shkodé /ʃkode/
Mặt trời kìzis /kiːzɪs/ giizis /ɡiːzis/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ pisimw /pisimʷ/ kēsoq /keːsoʔ/ gises /ɡises/
Mặt trăng tibik-kìzis /tɪbɪkkiːzɪs/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ ᑎᐱᐢᑳᐏ ᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ tipiskaw pisim /tipiskaw pisim/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ dbëk-gises /dbək‿ɡises/
Sao anang /aˈnaŋ/ anang /anaŋ/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /atʃaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ atcakoc /atʃakoʃ/ anaeq /anæʔ/ nuk /nək/
Đêm tibik /tibik/ dibik /dibik/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ tipisko /tipisko/ tepāhkeh /tepaːhkeh/ pkonyak /pkoɲak/
Mưa kimiwan /kimiwan/ gimiwan /ɡimiwan/ ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ kimiwon /kimiwon/ — —
Tuyết kòn /kɔːn/ goon /ɡoːn/ ᑰᓇ /koːna/ ᑰᓇ /koːna/ kon /kon/ kōn /koːn/ gon /ɡon/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap