Atikamekw Nehiromowin

Tiếng Atikamekw

Algic

Ngữ hệAlgic Người nói~6–7K Chữ viếtLatin Quốc giaCanada (Quebec — vùng Mauricie: Manawan, Wemotaci, Opitciwan) Ngôn ngữ chính thứcCanada Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3atj

Tiếng Atikamekw (Atikamekw Nehiromowin, "ngôn ngữ của người Atikamekw") là một phương ngữ R của tiếng Cree: trong vùng liên tục phương ngữ Cree vốn cũng bao gồm tiếng Cree Đồng bằng (crk), tiếng Cree Rừng (cwd), tiếng Cree Đầm lầy (csw) và tiếng Cree Moose (crm), tiếng Atikamekw đại diện cho kiểu "phương ngữ R" (bảo lưu âm *l của tiếng Algonquia nguyên thủy thành r) đối lập với phương ngữ Y của Đồng bằng (l→y). Được nói ở ba cộng đồng vùng Mauricie thuộc Quebec (Manawan, Wemotaci, Opitciwan), tiếng Atikamekw có sự truyền thụ liên thế hệ mạnh mẽ một cách bất thường đối với một ngôn ngữ bản địa Canada: trẻ em lớn lên song ngữ Atikamekw và Pháp. Đáng chú ý với công tác lập hồ sơ ngôn ngữ tích cực và các chương trình văn hóa - ngôn ngữ của Atikamekw Conseil de la Nation.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Atikamekw →

87 từ cốt lõi trong tiếng Atikamekw

Nước

nipi

nipi

Lửa

ickote

iʃkote

Mặt trời

pisimw

pisimʷ

Mặt trăng

tipiskaw pisim

tipiskaw pisim

Sao

atcakoc

atʃakoʃ

Đêm

tipisko

tipisko

Mưa

kimiwon

kimiwon

Tuyết

kon

kon

Gió

rotin

ɾotin

Đất

aski

aski

Đá

asini

asini

Núi

matinaw

matinaw

Biển

kitcikami

kitʃikami

Mẹ

okawi

okawi

Cha

otawi

otawi

Con gái

otanis

otaːnis

Tôi

nir

niɾ

Bạn

kir

kiɾ

Chúng ta

kirano / ninan

kiɾano / ninan

Tên

icinikatewin

iʃinikatewin

Người

iriniw

iɾiniw

Đầu

octikwaninan

oʃtikwaninan

Mắt

ockicikonan

oʃkiʃikonan

Tai

otokainan

otokainan

Mũi

okotinan

okotinan

Miệng

otoninan

otoninan

Răng

wipit

wipit

Lưỡi

oterininan

oteɾininan

Tay

otcitcinan

otʃitʃinan

Bàn chân

osit

osit

Tim

otehinan

otehinan

Xương

oskaninan

oskaninan

Máu

miko

miko

Phân

mei

mej

Yêu

sakihiwewin

sakihiwewin

Cây

mictikw

miʃtikʷ

Chó

atimw

atimʷ

Mèo

minoc

minoʃ

Cá

names

names

Chim

pirecic

piɾeʃiʃ

Bướm

kwakwapito

kwakwapito

Trứng

waw

waw

Gấu

masko

masko

Ngựa

atikw

atikʷ

Nhà

mikiwam

mikiwam

Sữa

tcotcocanapo

tʃotʃoʃanapo

Mật ong

amo naminas

amo naminas

Muối

ciwotakan

ʃiwotakan

Rượu vang

minicapo

miniʃapo

Gạo

miromin

miɾomin

Sô-cô-la

kokocimiko

kokoʃimiko

Sắt

piwapiskw

piwapiskʷ

Bánh xe

toro

toɾo

Lụa

taripanekin

taɾipanekin

Sách

masinahikan

masinahikan

Ăn

mitciso

mitʃiso

Uống

minikwew

minikwew

Ngủ

nipaw

nipaw

Một

peikw

pejkʷ

Hai

nicw

niʃʷ

Ba

nicto

niʃto

Bốn

new

new

Năm

niaran

niaɾan

Trăm

mitato mitana

mitato mitana

Xin chào

kwei

kwej

Cảm ơn

mikwetc

mikwetʃ

Tốt

mirwacin

miɾwaʃin

Mới

ocki

oʃki

Đỏ

mikwaw

mikwaw

Trắng

wapaw

wapaw

Đen

makatewaw

makatewaw

Xanh lá

ocawackwaw

oʃawaʃkwaw

Xanh lam

waseskonaw

waseskonaw

Máy tính

kanokepitcikan

kanokepitʃikan

Trà

nipicwapo

nipiʃwapo

Cà phê

kapi

kapi

Đường

sisipaskot

sisipaskot

Cam

wapimin ka osawacaket

wapimin ka osawaʃaket

99

cakitato mitana acitc cakitato

ʃakitato mitana aʃitʃ ʃakitato

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Algic

Nghĩa Tiếng AtikamekwTiếng CreeTiếng Cree đồng bằngTiếng AlgonquinTiếng OjibweTiếng MenomineeTiếng Munsee
Nước nipi /nipi/ ᓂᐱᕀ /nipij/ ᓂᐱᕀ /nipij/ nibì /nɪbiː/ nibi /nibi/ nepāew /nəpaːew/ mpíi /mbiː/
Lửa ickote /iʃkote/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ishkotè /ɪʃkɔteː/ ishkode /iʃkode/ eskotēw /eskoteːw/ lúhsuw /luhsuw/
Mặt trời pisimw /pisimʷ/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ kìzis /kiːzɪs/ giizis /ɡiːzis/ kēsoq /keːsoʔ/ kíishux /kiːʃux/
Mặt trăng tipiskaw pisim /tipiskaw pisim/ ᑎᐱᐢᑳᐏ ᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ tibik-kìzis /tɪbɪkkiːzɪs/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ nipáhum /nipahum/
Sao atcakoc /atʃakoʃ/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /atʃaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ anang /aˈnaŋ/ anang /anaŋ/ anaeq /anæʔ/ alaánkw /alaːŋkʷ/
Đêm tipisko /tipisko/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ tibik /tibik/ dibik /dibik/ tepāhkeh /tepaːhkeh/ piskeew /piskeːw/
Mưa kimiwon /kimiwon/ ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ kimiwan /kimiwan/ gimiwan /ɡimiwan/ — —
Tuyết kon /kon/ ᑰᓇ /koːna/ ᑰᓇ /koːna/ kòn /kɔːn/ goon /ɡoːn/ kōn /koːn/ koon /koːn/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap