Jirrbal

Tiếng Dyirbal

Pama-Nyunga (nhánh Dyirbal)

Ngữ hệPama-Nyunga (nhánh Dyirbal) Người nói~30 (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaÚc (Bắc Queensland: Tully, Murray Upper, Jumbun) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3dbl Glottocodedyir1250

Ngôn ngữ Pama-Nyungan ở bắc Queensland, nổi tiếng nhờ cuốn ngữ pháp năm 1972 của Dixon và tác phẩm «Women, Fire and Dangerous Things» của Lakoff: bốn lớp danh từ của nó (bayi giống đực/hữu sinh, balan giống cái/nước/lửa/nguy hiểm, balam cây ăn được, bala phần còn lại) đã trở thành một ví dụ kinh điển trong sách giáo khoa về phân loại phi Aristotle. Tiếng Dyirbal còn có một bộ từ vựng kiêng kỵ mẹ vợ hoàn toàn riêng biệt gọi là «Jalŋuy», với cùng ngữ pháp nhưng từ vựng tách biệt hẳn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Dyirbal →

87 từ cốt lõi trong tiếng Dyirbal

Nước

bana

ˈbana

Lửa

buni

ˈbuni

Mặt trời

garri

ˈɡari

Mặt trăng

gagara

ɡaˈɡara

Sao

gijiny

ɡiɟiɲ

Đêm

jagun

ɟaɡun

Mưa

gambal

ˈɡambal

Gió

gulubu

ˈɡulubu

Đất

jaju

ˈɟaɟu

Đá

diban

ɟiban

Núi

gambil

ˈɡambil

Mẹ

yabu

ˈjabu

Cha

nguma

ˈŋuma

Con gái

daman

ˈdaman

Tôi

ngaja

ŋaɟa

Bạn

nginda

ŋinda

Chúng ta

ngana

ŋana

Tên

yidyi

jiɟi

Mắt

gayga

ˈɡajɡa

Tai

manga

ˈmaŋa

Mũi

guwu

ˈɡuwu

Răng

dirra

dira

Lưỡi

jalnggulay

ɟalŋɡulaj

Tay

mala

ˈmala

Bàn chân

jina

ˈɟina

Tim

rulgu

ˈɻulɡu

Xương

wurmbur

ˈwurmbur

Máu

waguli

waɡuli

Phân

guna

ɡuna

Yêu

—

—

Cây

yugu

ˈjuɡu

Chó

guda

ˈɡuda

Mèo

—

—

Cá

jabu

ˈɟabu

Chim

dundu

ˈdundu

Trứng

bambu

bambu

Nhà

mija

ˈmiɟa

Ăn

janggay

ˈɟaŋɡaj

Uống

gunyjal

ˈɡuɲɟal

Ngủ

bungil

ˈbuŋil

Một

yunggul

ˈjuŋɡul

Hai

bulay

ˈbulaj

Ba

garbu

ɡaɻbu

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

jigil

ˈɟiɡil

Mới

gunyu

ˈɡuɲu

Đỏ

gunggu

ɡuŋɡu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Pama-Nyunga (nhánh Dyirbal)

Nghĩa Tiếng DyirbalTiếng WiradjuriTiếng MakasaeTiếng WalmajarriTiếng WarlpiriTiếng CorseTiếng Nhanda
Nước bana /ˈbana/ galing /ˈɡaliŋ/ ira /ˈira/ ngapa /ˈŋapa/ ngapa /ŋapa/ acqua /ˈakwa/ kapi /kapi/
Lửa buni /ˈbuni/ wiiny /wiːɲ/ ata /ˈata/ warlu /ˈwaɭu/ warlu /waɭu/ focu /ˈfɔku/ warla /waɻla/
Mặt trời garri /ˈɡari/ yiray /ˈjiɻaj/ watu /ˈwatu/ purangu /puɻaŋu/ wanta /wanta/ sole /ˈsɔle/ wurʼa /wuɾʔa/
Mặt trăng gagara /ɡaˈɡara/ giwang /ˈɡiwaŋ/ uru /ˈuru/ yakarn /jakaɳ/ kirntangi /kiɳʈaŋi/ luna /ˈluna/ kanyala /kaɲala/
Sao gijiny /ɡiɟiɲ/ giralang /ˈɡiɻalaŋ/ lekiluru /lekiluru/ wirl /wiɭ/ yanjilypiri /jaɲɟiʎpiɻi/ stella /ˈstella/ indiya /indija/
Đêm jagun /ɟaɡun/ ngurung /ˈŋuruŋ/ maagamu /maaɡamu/ pukanya /pukaɲa/ munga /muŋa/ notte /ˈnɔtːe/ maru /maru/
Mưa gambal /ˈɡambal/ — ae /ae/ ngapa /ˈŋapa/ minyira /miɲiɻa/ pioggia /ˈpjɔdʒa/ pundu /pundu/
Gió gulubu /ˈɡulubu/ girrarr /ˈɡirar/ gawa /ˈɡawa/ walypa /ˈwaʎpa/ warlpa /waɭpa/ ventu /ˈventu/ uudinu /uudinu/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap