Pitjantjatjara

Tiếng Pitjantjatjara

ngữ hệ Pama-Nyunga (nhánh Wati, tiếng Sa mạc Tây)

Ngữ hệngữ hệ Pama-Nyunga (nhánh Wati, tiếng Sa mạc Tây) Người nói~3K Chữ viếtLatin (có dấu chấm dưới cho âm quặt lưỡi) Quốc giaÚc (central desert) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3pjt

Tiếng Pitjantjatjara là một trong những ngôn ngữ Sa mạc Tây lớn nhất của vùng Sa mạc Trung Úc, vùng tiếng mẹ đẻ là quanh Uluru. Phụ âm uốn lưỡi được biểu thị bằng chữ cái có dấu chấm dưới.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pitjantjatjara →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pitjantjatjara

Nước

kapi

kapi

Lửa

waru

waɻu

Mặt trời

tjintu

cintu

Mặt trăng

pira

piɻa

Sao

kililpil

kiˈlilpil

Đêm

munga

muŋa

Mưa

mina

ˈmina

Gió

walpa

walpa

Đất

manta

manta

Đá

apu

apu

Núi

puḻi

ˈpuɭi

Biển

uṟu puḻka

uru puɭka

Mẹ

ngunytju

ŋuɲcu

Cha

mama

mama

Con gái

uṉṯal

uɳʈal

Tôi

ngayulu

ŋajulu

Bạn

nyuntu

ɲuntu

Chúng ta

nganana

ŋanaɳa

Tên

ini

ini

Người

aṉangu

aɳaŋu

Đầu

kata

kata

Mắt

kuru

kuɻu

Tai

pina

pɪnɐ

Mũi

mulya

ˈmulja

Miệng

tjaa

caː

Răng

katiti

katiti

Lưỡi

tjalinypa

caliɲpa

Tay

mara

maɻa

Bàn chân

tjina

cɪnɐ

Tim

kurunpa

kuɻunpa

Xương

tarka

taɻka

Máu

milkali

milkali

Phân

kuna

kuna

Yêu

mukulya

mukuʎa

Cây

punu

punu

Chó

papa

papa

Mèo

pusi

pusi

Cá

antipina

antipina

Chim

tjulpu

ˈcuɭpu

Bướm

pinta-pinta

pintapinta

Trứng

ngampu

ŋampu

Ngựa

nyanytju

ɲaɲcu

Nhà

ngura

ŋuɻa

Sữa

ipi

ipi

Mật ong

tjuratja

ˈcuɾaca

Muối

tjaltu

caltu

Rượu vang

waina

waina

Sắt

ayana

ajana

Bánh xe

wiila

wiːla

Sách

nyiri

ɲiɻi

Ăn

ngalkuni

ŋalkuni

Uống

tjikini

cikini

Ngủ

kunkunarinyi

kuŋkunaɻiɲi

Một

kutju

kucu

Hai

kutjara

kucaɻa

Ba

maṉkurpa

maɳkuɻpa

Bốn

kutjara kutjara

kucaɻa kucaɻa

Năm

kutjara maṉkurpa

kucaɻa maɳkuɻpa

Xin chào

palya

paʎa

Cảm ơn

palya

paʎa

Tốt

palya

paʎa

Mới

nyuwana

ɲuwana

Đỏ

tjitintjitinpa

tʃitintʃitinpa

Trắng

piranpa

piɾanpa

Đen

maṟu

maɻu

Xanh lá

ukiṟi-ukiṟi

ukiɻiukiɻi

Xanh lam

puluwana

puluwana

Trà

kapati

kapati

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Pama-Nyunga (nhánh Wati, tiếng Sa mạc Tây)

Nghĩa Tiếng PitjantjatjaraTiếng Pintupi-LuritjaTiếng Martu WangkaTiếng NhandaTiếng WarnmanTiếng WarlpiriTiếng Walmajarri
Nước kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kalyu /kaʎu/ ngapa /ŋapa/ ngapa /ˈŋapa/
Lửa waru /waɻu/ waru /waɻu/ waru /waɻu/ warla /waɻla/ nguja /ŋuɟa/ warlu /waɭu/ warlu /ˈwaɭu/
Mặt trời tjintu /cintu/ tjintu /cintu/ jirntu /ciɳʈu/ wurʼa /wuɾʔa/ karrpu /karpu/ wanta /wanta/ purangu /puɻaŋu/
Mặt trăng pira /piɻa/ pira /piɻa/ panyalpa /paɲalpa/ kanyala /kaɲala/ panyalpa /paɲalpa/ kirntangi /kiɳʈaŋi/ yakarn /jakaɳ/
Sao kililpil /kiˈlilpil/ kililpi /kiˈlilpi/ kurtalya /kuʈaʎa/ indiya /indija/ kurtalya /kuʈaʎa/ yanjilypiri /jaɲɟiʎpiɻi/ wirl /wiɭ/
Đêm munga /muŋa/ munga /muŋa/ munga /muŋa/ maru /maru/ payin /pajin/ munga /muŋa/ pukanya /pukaɲa/
Mưa mina /ˈmina/ — — pundu /pundu/ kuluwa /kuluwa/ minyira /miɲiɻa/ ngapa /ˈŋapa/
Gió walpa /walpa/ walpa /walpa/ walypa /waʎpa/ uudinu /uudinu/ karlalarra /kaɭalara/ warlpa /waɭpa/ walypa /ˈwaʎpa/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap