કચ્છી

Tiếng Kachhi

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, Tây Bắc, nhóm Sindh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, Tây Bắc, nhóm Sindh) Người nói~1M Chữ viếtchữ Gujarat (cũng Devanagari, trước đây dùng chữ Ba Tư-Ả Rập) Quốc giaẤn Độ (Kutch, Gujarat); ngoài ra có cộng đồng di cư tại Pakistan (Sindh) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng nói vùng được công nhận; không nằm trong Phụ lục thứ 8) ISO 639-3kfr Glottocodekach1277

Tiếng Kachhi (Kutchi) là một biến thể Ấn-Arya thuộc nhánh Sindh của bán đảo Kutch ở Gujarat, theo truyền thống vay mượn từ vựng từ tiếng Sindh nhưng được viết bằng chữ Gujarati. Nó bảo tồn các phụ âm nổ thanh hầu hướng nội (implosive) của nhánh Sindh (ɓ, ɗ, ʄ, ɠ) vốn đã mất đi trong tiếng Gujarati chuẩn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kachhi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kachhi

Nước

પાણી

pɑːɳiː

Lửa

બાહ

bɑːh

Mặt trời

સૂરજ

suːɾədʒ

Mặt trăng

ચન્દ્ર

tʃəndɾə

Sao

તારો

taːro

Đêm

રાત

raːt

Mưa

મીં

mĩː

Tuyết

બરફ

bəɾəpʰ

Đất

માટી

maːʈiː

Mẹ

અમ્મા

əmmɑː

Cha

અબ્બા

əbbɑː

Con gái

ધી

dʱiː

Tôi

આઉં

ãũ

Bạn

તૂં

tũ

Chúng ta

અસીં

əsĩː

Tên

નાલો

naːlo

Mắt

અખ

əkʰ

Tai

કન

kən

Mũi

નાક

naːk

Răng

દાંત

dãːd

Lưỡi

જીભ

dʒibʱ

Tay

હથ

hətʰ

Bàn chân

પગ

pəɡ

Tim

દિલ

dɪl

Xương

હાડો

haːɖo

Máu

રત

rət

Yêu

પ્રેમ

pɾeːm

Cây

ઝાડ

dʒʱaːɖ

Chó

કુત્તો

kʊttoː

Mèo

—

—

Cá

માઠી

maːʈʰiː

Nhà

ઘર

ɡʱəɾ

Sữa

દૂધ

duːdʱ

Ăn

ખાઇણું

kʰɑːiɳũ

Uống

પીણું

piːɳũ

Ngủ

સુમણું

sumɳũ

Một

હેક

heːk

Hai

બ

ɓa

Ba

ત્રે

tɾeː

Bốn

ચાર

tʃaːr

Năm

પાંચ

pãːtʃ

Xin chào

—

—

Cảm ơn

મેરબાની

meɾbɑːniː

Tốt

સારો

sɑːɾoː

Đỏ

રાતો

raːto

Trắng

અછો

ətʃʰo

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, Tây Bắc, nhóm Sindh)

Nghĩa Tiếng KachhiTiếng GujaratiTiếng SaraikiTiếng MarwariTiếng Punjabi TâyTiếng HaryanaTiếng Bhili
Nước પાણી /pɑːɳiː/ પાણી /paːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ پانی /pɑːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳi/
Lửa બાહ /bɑːh/ આગ /aːɡ/ اَگ /əɡ/ लाय /laːj/ اگ /əɡː/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/
Mặt trời સૂરજ /suːɾədʒ/ સૂર્ય /suːɾjə/ سُورج /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng ચન્દ્ર /tʃəndɾə/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ چن /tʃən/ चांद /tʃãːd/ چن /tʃən/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/
Sao તારો /taːro/ તારો /taːɾo/ تارا /taːɾaː/ तारो /taːro/ تارا /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारो /taːɾo/
Đêm રાત /raːt/ રાત /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/
Mưa મીં /mĩː/ વરસાદ /ʋəɾˈsaːd/ مینہ /mĩː/ मेह /meɦ/ مینہہ /mĩː/ मींह /mĩː/ वरसाद /ʋəɾsaːd/
Tuyết બરફ /bəɾəpʰ/ બરફ /bəɾəf/ برف /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ برف /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəpʰ/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap