भीली

Tiếng Bhili

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía tây, Bhili)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía tây, Bhili) Người nói~10M (nhóm ngôn ngữ Bhili) Chữ viếtDevanagari Quốc giaẤn Độ (Rajasthan, Madhya Pradesh, Gujarat, Maharashtra) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận là bộ tộc trong danh mục Scheduled Tribes) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bhb

Tiếng Bhili là ngôn ngữ của cộng đồng bộ tộc Bhil. Tên gọi "Bhili" bao gồm nhiều biến thể (Vasavi, Wagdi v.v.), nên tổng số người nói khác nhau tuỳ phân loại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bhili →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bhili

Nước

पाणी

paːɳi

Lửa

आगि

aːɡi

Mặt trời

सूरज

suːraj

Mặt trăng

चांद

tʃãːd

Sao

तारो

taːɾo

Đêm

रात

raːt

Mưa

वरसाद

ʋəɾsaːd

Tuyết

बरफ

bəɾəpʰ

Gió

वायरो

ʋaːjɾo

Đất

माटी

maːʈiː

Đá

भाटो

bʱaːʈo

Biển

समंदर

səmundəɾ

Mẹ

माय

maːj

Cha

बाबू

baːbuː

Con gái

छोरी

tʃʰoːɾiː

Tôi

हूं

hũ

Bạn

तूं

tũ

Chúng ta

हामु

haːmu

Tên

नाम

naːm

Người

माणस

maːɳəs

Đầu

माथो

maːtʰo

Mắt

आंख

ãːkʰ

Tai

कान

kaːn

Mũi

नाक

naːk

Miệng

मोडु

moːɖu

Răng

दांत

dãːt

Lưỡi

जीब

dʒiːb

Tay

हाथ

haːtʰ

Bàn chân

पग

pəɡ

Tim

हिर्दय

hiɾdəj

Xương

हाड़कुं

haːɖkũ

Máu

लोही

luhiː

Yêu

प्रेम

preːm

Cây

झाड़

dʒʱaːɽ

Chó

कुतरा

kutɾaː

Mèo

मीनी

miːniː

Cá

माछली

maːtʃʰliː

Trứng

इंडुं

inɖũ

Ngựa

घोड़ो

ɡʱoːɽo

Nhà

घर

ɡʱar

Sữa

दूध

duːdʱ

Muối

लूण

luːɳ

Gạo

चोखा

tʃoːkʰaː

Sắt

लोहा

loːhaː

Ăn

खानु

kʰaːnu

Uống

पीनु

piːnu

Ngủ

सोनु

soːnu

Một

एक

eːk

Hai

बे

be

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चार

tʃaːr

Năm

पाँच

pãːtʃ

Trăm

सो

soː

Xin chào

राम राम

raːm raːm

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəbaːd

Tốt

चोखु

tʃoːkʰu

Mới

नवु

nəʋu

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

धोळु

dʱoːɭu

Đen

काळु

kaːɭu

Xanh lá

हरो

həɾo

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía tây, Bhili)

Nghĩa Tiếng BhiliTiếng LambadiTiếng BagriTiếng MarwariTiếng HaryanaTiếng GujaratiTiếng Magadhi
Nước पाणी /paːɳi/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ પાણી /paːɳiː/ पानी /paːni/
Lửa आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ लाय /laːj/ आग /aːɡ/ આગ /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːraj/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ સૂર્ય /suːɾjə/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चंदो /tʃando/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ चान /tʃaːn/
Sao तारो /taːɾo/ तारो /taːro/ तारो /taːro/ तारो /taːro/ तारा /taːɾaː/ તારો /taːɾo/ तारा /taːraː/
Đêm रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ રાત /raːt/ रात /raːt/
Mưa वरसाद /ʋəɾsaːd/ — मेह /meːh/ मेह /meɦ/ मींह /mĩː/ વરસાદ /ʋəɾˈsaːd/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết बरफ /bəɾəpʰ/ — बरफ /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ બરફ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap