Kirikirʔis

Tiếng Wichita

ngữ hệ Caddo (nhánh Caddo Bắc)

Ngữ hệngữ hệ Caddo (nhánh Caddo Bắc) Người nói~3 L1 (tiếng mẹ đẻ) (cực kỳ nguy cấp, người nói cuối cùng mất năm 2016) Chữ viếtChữ Latinh (chính tả ngôn ngữ học có ʔ và ː) Quốc giaHoa Kỳ (Oklahoma) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ di sản bộ tộc của người Wichita và các bộ tộc liên kết) ISO 639-3wic Glottocodewich1260

Wichita là một ngôn ngữ Caddo phương Bắc ở Oklahoma, nổi tiếng vì hoàn toàn thiếu âm tắc môi-môi /p/ — một hiện tượng cực kỳ hiếm về mặt loại hình học trên toàn thế giới. Các động từ đa tổng hợp của nó có thể diễn đạt cả câu trong một từ duy nhất, và âm tắc thanh hầu ʔ cùng các nguyên âm dài có tính đối lập về mặt âm vị.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Wichita →

87 từ cốt lõi trong tiếng Wichita

Nước

kicʔa

kitsʔa

Lửa

heːcʔa

heːtsʔa

Mặt trời

saːkhirʔa

saːkʰiɾʔa

Mặt trăng

waːh

waːh

Sao

hiːkwirikʔa

hiːkʷiɾikʔa

Đêm

ckhaːrʔa

tskʰaːɾʔa

Tuyết

hiraːʔa

hiɾaːʔa

Gió

niweʔeːrʔa

niweʔeːɾʔa

Mẹ

eciyeːh

etsijeːh

Cha

taːtah

taːtah

Tôi

nacʔih

natsʔih

Bạn

nasʔih

nasʔih

Chúng ta

—

—

Tên

hissaːrʔa

hissaːɾʔa

Người

ihaas

ihaas

Mắt

kirikʔa

kiɾikʔa

Răng

aːkʔa

aːkʔa

Lưỡi

hacʼa

hatsʔa

Tay

iskʔa

iskʔa

Bàn chân

asʔa

asʔa

Tim

sikicʔa

sikitsʔa

Xương

kiːsʔa

kiːsʔa

Máu

waːckicʔa

waːtskitsʔa

Yêu

—

—

Cây

tiyaːhkw

tijaːhkʷ

Chó

kiciyeːh

kitsijeːh

Mèo

—

—

Cá

kaːcʔa

kaːtsʔa

Chim

ichir

itsʰiɾ

Trứng

nikwiːkʔa

nikʷiːkʔa

Nhà

akhaːrʔa

akʰaːɾʔa

Ăn

kaʔac

kaʔats

Uống

kikʔa

kikʔa

Một

chiʔass

tsʰiʔass

Hai

wic

wits

Ba

taw

taw

Bốn

taːkwic

taːkʷits

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

acs

atss

Đỏ

kwhaːc

kʷʰaːts

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Caddo (nhánh Caddo Bắc)

Nghĩa Tiếng WichitaTiền Maya ngữTiền Uto-Aztec ngữTiếng Đức Ngang RumaiTiếng NuxalkTiếng KoyukonTiền Việt ngữ
Nước kicʔa /kitsʔa/ *haʔ /haʔ/ *paʔ /paʔ/ Ɂəm /ʔəm/ qla /qla/ too /toː/ *ɗaːk /ɗaːk/
Lửa heːcʔa /heːtsʔa/ *qʼaaqʼ /qʼaaqʼ/ *na- /na/ ŋaiɁ /ŋaiʔ/ niiχʷ /niːχʷ/ kkunʼ /kːunʔ/ *-laːs /-laːs/
Mặt trời saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ *qʼiinh /qʼiinh/ *ta /ta/ saŋaj /saŋaj/ snχ /snχ/ so /so/ — /—/
Mặt trăng waːh /waːh/ *uːh /uːh/ *mɨca /mɨca/ pakjəː /pakjəː/ ƛ̓ukʼ /tɬʼukʼ/ dołtʼolee /doɬtʼoliː/ *b-laŋ /b-laŋ/
Sao hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ *eʼq /eʼq/ — /—/ laːw /laːw/ mixmikʼł /mixmikʼɬ/ tłoonʼ /tɬoːnʔ/ *k-raːw /k-raːw/
Đêm ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ *aqʼabʼ /aqʼaɓ/ *tuku /tuku/ kasəm /kasəm/ ʔnƛ̓ /ʔntɬʼ/ łida /ɬida/ *teːm /teːm/
Tuyết hiraːʔa /hiɾaːʔa/ — — — pqʼʷ /pqʷʼ/ tseetl /tsʰiːtɬʰ/ —
Gió niweʔeːrʔa /niweʔeːɾʔa/ *ʔiʔqʼ /ʔiʔqʼ/ *hɨka /hɨka/ khuː /kʰuː/ — — —
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap