Denaakkʼe

Tiếng Koyukon

Na-Dené (Athabaskan, phía bắc, trung tâm Alaska)

Ngữ hệNa-Dené (Athabaskan, phía bắc, trung tâm Alaska) Người nói~65 (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtchữ Latinh (chuẩn Doyon-Tanana 1972) Quốc giaHoa Kỳ (Alaska — nội địa trung tâm, dọc các sông Yukon, Koyukuk và Tanana) Ngôn ngữ chính thứcAlaska (bản địa được công nhận, 2014) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3koy

Tiếng Koyukon (Denaakkʼe, "ngôn ngữ của người") là ngôn ngữ Athabaska Bắc lớn nhất ở vùng nội địa trung Alaska, được nói dọc lưu vực sông Yukon, Koyukuk và Tanana. Người Koyukon là dân chài-săn bắn truyền thống, đã phát triển một hệ thống tri thức bản địa tỉ mỉ về hệ sinh thái rừng phương Bắc — được ghi lại trong tác phẩm nhân học kinh điển "Make Prayers to the Raven" (1983) của Richard K. Nelson. Có thanh điệu ba âm vực, hình thái động từ phức tạp dạng tiền tố với các thân từ phân loại. Bị đe dọa nghiêm trọng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Koyukon →

87 từ cốt lõi trong tiếng Koyukon

Nước

too

toː

Lửa

kkunʼ

kːunʔ

Mặt trời

so

so

Mặt trăng

dołtʼolee

doɬtʼoliː

Sao

tłoonʼ

tɬoːnʔ

Đêm

łida

ɬida

Mưa

konh

konh

Tuyết

tseetl

tsʰiːtɬʰ

Đất

ninʼ

ninʔ

Đá

laʼona

laʔona

Mẹ

eenaa

iːnaː

Cha

eetaa

iːtaː

Tôi

see

siː

Bạn

ninh

ninh

Chúng ta

—

—

Tên

oos

oːs

Người

dinaa

dinaː

Đầu

-tłeeʼ

tɬiːʔ

Mắt

-noghaʼ

noɣaʔ

Răng

aghoʼ

aɣoʔ

Lưỡi

łolaʼ

ɬolaʔ

Tay

-loʼ

loʔ

Bàn chân

-kkaaʼ

kːaːʔ

Tim

-dzaayaʼ

tsaːjaʔ

Xương

tlʼinh

tɬʼinh

Máu

lakkona

lakːona

Yêu

kʼoonejee

kʼooneʒeː

Cây

kʼeyh

kʼejh

Chó

łeek

ɬeːk

Mèo

dotonh

dotonh

Cá

tookkʼa

toːkʼa

Gấu

sis

sis

Nhà

yah

jah

Sữa

tlʼoo

tɬʼoː

Muối

sol

sol

Ăn

kʼahonh

kʼahonh

Uống

kʼisinoonh

kʼisinoːnh

Một

kʼeetakkʼee

kʼiːtakʼiː

Hai

niteekkʼee

nitiːkʼiː

Ba

tokkʼee

tokʼiː

Xin chào

—

—

Cảm ơn

baaseeʼ

baːseːʔ

Tốt

nizoonh

nizoːnh

Đỏ

nełtseeyh

neɬtseːjh

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Na-Dené (Athabaskan, phía bắc, trung tâm Alaska)

Nghĩa Tiếng KoyukonTiếng WichitaTiếng HupaTiếng CarrierTiếng Apache TâyTiếng Nahuatl Eo ĐấtTiền Maya ngữ
Nước too /toː/ kicʔa /kitsʔa/ taʼna:n /taʔnaːn/ too /tu/ tú /tú/ a̱ꞌti /aːʔti/ *haʔ /haʔ/
Lửa kkunʼ /kːunʔ/ heːcʔa /heːtsʔa/ xongʼ /xoŋʔ/ kwun /kʷun/ kǫʼ /kṍʔ/ tiꞌti /tiʔti/ *qʼaaqʼ /qʼaaqʼ/
Mặt trời so /so/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ wha /hʷa/ sa /sa/ yaʼáí /jaʔáí/ to̱nati̱ꞌ /toːnatiːʔ/ *qʼiinh /qʼiinh/
Mặt trăng dołtʼolee /doɬtʼoliː/ waːh /waːh/ hwa-ʼangʼ /hwaʔɑŋʔ/ ʼulhdzis oozaʼ /ʔuɬdzis oːzaʔ/ tłʼéʼgonaʼáí /tɬʼéʔɡonaʔáí/ me̱tzti /meːtsti/ *uːh /uːh/
Sao tłoonʼ /tɬoːnʔ/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ tsingʼ /tsiŋʔ/ sum /sum/ tsʼiłsǫǫsé /tsʼiɬsõːsé/ si̱talin /siːtalin/ *eʼq /eʼq/
Đêm łida /ɬida/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ xiłeʼ /xiɬeʔ/ ʼulhdzis /ʔuɬdzis/ tłʼéʼ /tɬʼéʔ/ yóhual /ˈjowal/ *aqʼabʼ /aqʼaɓ/
Mưa konh /konh/ — — chan /tʃan/ — tiahua̱ꞌ /tiawaːʔ/ *nhabʼ /ŋaɓ/
Tuyết tseetl /tsʰiːtɬʰ/ hiraːʔa /hiɾaːʔa/ nundil /nʊndɪl/ yus̲ /jus/ zas /zas/ — —
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap