Mexicaneru

Tiếng Nahuatl Eo Đất

Uto-Aztec

Ngữ hệUto-Aztec Người nói~25K Veracruz (~1.7M Nahuan total) Chữ viếtLatin Quốc giaMexico Ngôn ngữ chính thứcKhông ở cấp quốc gia (được công nhận là một ngôn ngữ quốc gia của Mexico theo LGDLPI năm 2003, có giá trị pháp lý ngang tiếng Tây Ban Nha trên địa bàn của mình) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3nhx

Tiếng Nahuatl Eo đất (cũng gọi là tiếng Nahuatl Mecayapan-Pajapan, Náhuatl del Istmo) là một trong khoảng 30 biến thể Nahuatl hiện đại của Mexico, được nói tại ba khu tự quản thuộc vùng Eo đất Tehuantepec ở bang Veracruz. Họ Nahuan (bắt nguồn từ tiếng Nahuatl cổ điển nci, ngôn ngữ văn chương của Đế chế Aztec) chia thành các nhánh Nahuan Đông (bao gồm Eo đất), Nahuan Tây và nhánh Pochutec đã tuyệt chủng. Tiếng Nahuatl Eo đất thuộc cụm biến thể phía đông, không thông hiểu lẫn nhau với tiếng Nahuatl Huasteca lớn hơn (nhe) và các biến thể Nahuatl Sierra de Puebla. Các chương trình giáo dục song ngữ từ thập niên 1990 đã tạo ra tài liệu xóa mù chữ chuẩn hóa, trong đó tiếng Nahuatl Eo đất nổi bật vì bảo tồn các đặc điểm của tiếng Nahuatl cổ điển (âm tắc thanh hầu saltillo, sự phân biệt độ dài nguyên âm) đã mất ở một số biến thể phía tây.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nahuatl Eo Đất →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nahuatl Eo Đất

Nước

a̱ꞌti

aːʔti

Lửa

tiꞌti

tiʔti

Mặt trời

to̱nati̱ꞌ

toːnatiːʔ

Mặt trăng

me̱tzti

meːtsti

Sao

si̱talin

siːtalin

Đêm

yóhual

ˈjowal

Mưa

tiahua̱ꞌ

tiawaːʔ

Gió

ejecaꞌ

ehekaʔ

Đất

ta̱jli

taːhli

Đá

teꞌti

teʔti

Núi

tepe̱ꞌ

tepeːʔ

Biển

láma̱r

ˈlamaːr

Mẹ

te̱ye̱ꞌ

teːjeːʔ

Cha

te̱taj

teːtah

Con gái

isihua̱piltzi̱n

isiwaːpiltsiːn

Tôi

nej

neh

Bạn

tej

teh

Chúng ta

tejame̱n / nejame̱n

tehameːn / nehameːn

Tên

to̱ca̱ꞌ

toːkaːʔ

Đầu

tzontecon

tsontekon

Mắt

i̱xti

iːʃti

Tai

nacas

nakas

Mũi

yacti

jakti

Miệng

te̱nti

teːnti

Răng

tanti

tanti

Lưỡi

le̱nguaj

leːnɡʷah

Tay

mayiꞌ

majiʔ

Bàn chân

icxi

ikʃi

Tim

iya̱lmaj

ijaːlmah

Xương

omiꞌ

omiʔ

Máu

esti

esti

Phân

cuitaꞌ

kʷitaʔ

Yêu

quinequi

kineki

Cây

cuahuiꞌ

kʷawiʔ

Chó

pe̱lo

peːlo

Mèo

misto̱n

mistoːn

Cá

to̱poj

toːpoh

Chim

to̱to̱ꞌ

toːtoːʔ

Bướm

me̱me̱

meːmeː

Trứng

itecsis

iteksis

Gấu

oso

oso

Ngựa

cahua̱yoj

kaˈwaːjoh

Nhà

cajli

kahli

Sữa

chi̱chihuala̱ꞌ

tʃiːtʃiwalaːʔ

Mật ong

necti

nekti

Muối

istaꞌ

istaʔ

Rượu vang

vino

ˈbino

Gạo

arro̱j

aroːh

Sắt

tepos

tepos

Lụa

seda

seda

Sách

a̱maꞌ

aːmaʔ

Ăn

tacua

takʷa

Uống

a̱ti

aːti

Ngủ

cochi

kotʃi

Một

se̱

seː

Hai

o̱me

oːme

Ba

e̱yi

eːji

Bốn

na̱hui

naːwi

Năm

cinco

sinko

Trăm

cien

sjen

Xin chào

—

—

Cảm ơn

gracias

ɡrasjas

Tốt

ye̱cti

jeːkti

Mới

yancuiꞌ

jankʷiʔ

Đỏ

chi̱ltiꞌ

tʃiːltiʔ

Trắng

ista̱ꞌ

istaːʔ

Đen

pi̱stiꞌ

piːstiʔ

Xanh lá

xoxoctiꞌ

ʃoʃoktiʔ

Xanh lam

aso̱ltiꞌ

asoːltiʔ

Cà phê

capej

kapeh

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Uto-Aztec

Nghĩa Tiếng Nahuatl Eo ĐấtTiếng NawatTiếng Nahuatl cổ điểnTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng Nahuatl Huasteca ĐôngTiếng Nahuatl Huasteca TâyTiếng Nahuatl Guerrero
Nước a̱ꞌti /aːʔti/ at /at/ ātl /aːtɬ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/
Lửa tiꞌti /tiʔti/ tit /tit/ tlētl /tɬeːtɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/
Mặt trời to̱nati̱ꞌ /toːnatiːʔ/ tunal /tunal/ tōnatiuh /toːnatiw/ tonati /tonati/ tonati /tonati/ tonati /tonati/ tonajli /tonahli/
Mặt trăng me̱tzti /meːtsti/ metzti /meːtsti/ mētztli /meːtstɬi/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/
Sao si̱talin /siːtalin/ sital /ˈsital/ cītlālin /siːˈtɬaːlin/ sitlalij /siˈtɬalih/ sitlali /siˈtɬali/ sitlali /siˈtɬali/ sitlalin /siˈtɬalin/
Đêm yóhual /ˈjowal/ tayua /tajuwa/ yohualli /joːwalːi/ youali /jowali/ yohuali /jowali/ yohuali /jowali/ yowalli /jowalːi/
Mưa tiahua̱ꞌ /tiawaːʔ/ kiawit /kiawit/ quiyahuitl /kiˈjawitɬ/ kiyawit /kiˈjawit/ quiyahuitl /kijawitɬ/ quiyahuitl /kijawitɬ/ quiyahuitl /kijawitɬ/
Gió ejecaꞌ /ehekaʔ/ ejekat /eˈhekat/ ehecatl /eˈhekatɬ/ ajakatl /ahakatɬ/ ajacatl /ahakatɬ/ ajacatl /ahakatɬ/ ajacatl /ahakatɬ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap