Reo Tahiti

Tiếng Tahiti

Nam Đảo (Polynesia, phía đông)

Ngữ hệNam Đảo (Polynesia, phía đông) Người nói~125K Chữ viếtLatinh (' cho âm tắc thanh hầu) Quốc giaFrench Polynesia Ngôn ngữ chính thứcFrench Polynesia (có tiếng Pháp) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tah

Tiếng Tahiti là ngôn ngữ Polynesia được nói nhiều nhất ở Polynesia thuộc Pháp và là một ngôn ngữ chung quan trọng trên toàn lãnh thổ. Nó có một hệ thống âm vị nhỏ với khoảng 14 âm vị — 5 nguyên âm và 9 phụ âm (bao gồm âm tắc thanh hầu) — tạo nên cấu trúc âm tiết đặc biệt mở.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tahiti →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tahiti

Nước

pape

pape

Lửa

auahi

auahi

Mặt trời

mahana

mahana

Mặt trăng

marama

maɾama

Sao

fetiʻa

fetiʔa

Đêm

pō

poː

Mưa

ua

ua

Tuyết

hiona

hiona

Gió

mataʻi

mataʔi

Đất

repo

ɾepo

Đá

ʻōfaʻi

ʔoːfaʔi

Núi

mouʻa

mouʔa

Biển

moana

moana

Mẹ

māmā

maːmaː

Cha

pāpā

paːpaː

Con gái

tamāhine

tamaːhine

Tôi

au

au

Bạn

ʻoe

ʔoe

Chúng ta

tātou / mātou

taːtou / maːtou

Tên

iʻoa

iʔoa

Người

taʻata

taʔata

Đầu

upoʻo

upoʔo

Mắt

mata

mata

Tai

tariʻa

taɾiʔa

Mũi

ihu

ihu

Miệng

vaha

vaha

Răng

niho

niho

Lưỡi

arero

aɾeɾo

Tay

rima

ɾima

Bàn chân

ʻāvae

ʔaːvae

Tim

mafatu

mafatu

Xương

ivi

ivi

Máu

toto

toto

Phân

tūtae

tuːtae

Yêu

here

heɾe

Cây

tumu rāʻau

tumu ɾaːʔau

Chó

ʻūrī

ʔuːɾiː

Mèo

mīmī

miːmiː

Cá

iʻa

iʔa

Chim

manu

manu

Bướm

pepe

pepe

Trứng

huero

hueɾo

Gấu

daba

daba

Ngựa

puaʻahorofenua

puaʔahoɾofenua

Nhà

fare

faɾe

Sữa

ū

uː

Mật ong

meri

meɾi

Muối

miti

miti

Rượu vang

uaina

uaina

Gạo

raiti

ɾaiti

Sô-cô-la

totora

Sắt

ʻāuri

ʔaːuɾi

Bánh xe

huira

huiɾa

Sách

puta

puta

Ăn

ʻamu

ʔamu

Uống

inu

inu

Ngủ

taʻoto

taʔoto

Một

hōʻē

hoːʔeː

Hai

piti

piti

Ba

toru

toɾu

Bốn

maha

maha

Năm

pae

pae

Trăm

hānere

haːneɾe

Xin chào

ʻia ora na

ʔia oɾa na

Cảm ơn

māuruuru

maːuɾuuɾu

Tốt

maitaʻi

maitaʔi

Mới

ʻāpī

ʔaːpiː

Đỏ

ʻuteʻute

ʔuteʔute

Trắng

teatea

teatea

Đen

ʻereʻere

ʔeɾeʔeɾe

Xanh lá

matie

matie

Xanh lam

nīnamu

niːnamu

Chim cu cu

ʻārevareva

ʔaːɾevaɾeva

Máy tính

roro uira

ɾoɾo uiɾa

Trà

tī

tiː

Cà phê

taofe

taofe

Đường

tihota

tihota

Cam

ʻānani

ʔaːnani

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Polynesia, phía đông)

Nghĩa Tiếng TahitiTiếng Māori Quần đảo CookTiếng TuamotuanTiếng RapanuiTiếng HawaiiTiếng MāoriTiếng Pukapuka
Nước pape /pape/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ wai /wai/ wai /wai/ wai /wai/
Lửa auahi /auahi/ aʻi /aʔi/ ahi /ahi/ ahi /ahi/ ahi /ahi/ ahi /ahi/ awi /awi/
Mặt trời mahana /mahana/ rā /raː/ rā /raː/ raʻā /ɾaʔaː/ lā /laː/ rā /ɾaː/ la /la/
Mặt trăng marama /maɾama/ marama /marama/ marama /marama/ mahina /mahina/ mahina /mahina/ marama /maɾama/ malama /malama/
Sao fetiʻa /fetiʔa/ etū /etuː/ fetū /fetuː/ hetuʻu /hetuʔu/ hōkū /hoːkuː/ whetū /ɸetuː/ wetū /wetuː/
Đêm pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/
Mưa ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/
Tuyết hiona /hiona/ kiona /kiona/ — — hau /hau/ hukarere /hukaɾeɾe/ kīona /kiːona/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap