Proto-Hmong-Mien
Tiền Hmong-Miền ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Hmong-Miền (Miêu-Dao) là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Hmong-Miền ở nam Trung Quốc và Đông Nam Á lục địa. Trên cơ sở ngôn ngữ học so sánh, nó thường được xác định niên đại vào khoảng 500 TCN (chừng 2500 năm trước, giữa thiên niên kỷ 1 TCN), với quê hương giả định ở vùng trung lưu Trường Giang, song độ sâu thời gian của nó còn nhiều tranh cãi và đôi khi được liên hệ với các nền văn hóa trồng lúa thời đồ đá mới cổ hơn. Chỉ một phần từ vựng cơ bản được tái lập chắc chắn, nên hầu hết các ô ở đây để trống.
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong Tiền Hmong-Miền ngữ
Nguồn
- Ratliff (2010) Hmong-Mien Language History
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)
| Nghĩa | Tiền Hmong-Miền ngữ | Tiếng Messap | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Scythia | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Iberia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *ʔuwm /ʔuwm/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | *douˣ /dou/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | *hlaᴴ /hla/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đêm | *hməŋH /hməŋ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mưa | *naŋ /naŋ/ | — | — | — | — | — | — |
| Gió | *N-cæwH /ncæw/ | — | — | — | — | — | — |
| Đất | *N-təu /ntəu/ | — | — | — | — | — | — |
| Đá | *ʔrəu /ʔrəu/ | — | — | — | — | — | — |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | *pjaˣ /pja/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | *mu̯ei /mu̯ei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chúng ta | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | *mpɔuᴴ /mpɔu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đầu | *S-phreiX /S-pʰrei/ | — | — | — | — | — | — |
| Mắt | *mu̯ɛjᴴ /mu̯ɛj/ | — /—/ | — /—/ | spou /spu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tai | *mbræu /mbræu/ | — | — | — | — | — | — |
| Mũi | *mbru̯iᴴ /mbru̯i/ | — | — | — | — | — | — |
| Miệng | *ɲɟuj /ɲɟuj/ | — | — | — | — | — | — |
| Răng | *hmjinX /m̥jin/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lưỡi | *mblet /mblet/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | *bɔuˣ /bɔu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bàn chân | *towC /tow/ | — | — | — | — | — | — |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xương | *tshuŋX /tsʰuŋ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Máu | *ntshjamX /ntsʰjam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | *ntju̯əŋᴴ /ntju̯əŋ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | *qluwˣ /qluw/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | *mbrəuX /mbrəu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chim | *m-nɔk /m-nɔk/ | — | — | — | — | — | — |
| Bướm | *mpleuᴴ /mpleu/ | — | — | — | — | — | — |
| Gấu | *qrep /qrep/ | — | — | — | — | — | — |
| Nhà | *prəuˣ /prəu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Muối | *ntsjəuX /ntsjəu/ | — | — | — | — | — | — |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | *hup /hup/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ngủ | *pu̯eiᴴ /pu̯ei/ | — | — | — | — | — | — |
| Một | *ʔɨ /ʔɨ/ | — /—/ | — /—/ | arima /arima/ | — /—/ | — /—/ | ban /ban/ |
| Hai | *ʔwei /ʔwei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | bi /bi/ |
| Ba | *pjɔu /pjɔu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | irur /irur/ |
| Bốn | *plei /plei/ | — | — | — | — | — | laur /laur/ |
| Năm | *prja /prja/ | — | — | — | — | — | borste /borste/ |
| Trăm | *pæk /pæk/ | — | — | — | — | — | — |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | *-ʔrɔŋᴴ /ʔrɔŋ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mới | *tshji̯əŋ /tsʰji̯əŋ/ | — | — | — | — | — | — |
| Đỏ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap