Proto-Mongolic

Tiền Mông Cổ ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giađông bắc Mông Cổ / Mãn Châu (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Mông Cổ ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Mông Cổ — tiếng Mông Cổ, Buryat, Kalmyk-Oirat và các ngôn ngữ khác. Nó thường được đặt ở đông bắc Mông Cổ và Mãn Châu vào đầu thiên niên kỷ thứ hai CN (khoảng thế kỷ 11–13), ngay trước tiếng Mông Cổ Trung đại, và được tái lập tốt.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Mông Cổ ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Mông Cổ ngữ

Nước

*usun

usun

Lửa

*gal

ɡal

Mặt trời

*naran

naran

Mặt trăng

*sara

sara

Sao

*hodun

hodun

Đêm

*söni

søni

Mưa

*kura

kura

Tuyết

*časun

tʃasun

Gió

*salkïn

salkin

Đất

*gaǰar

ɡadʒar

Đá

*čilaɣun

tʃilaɣun

Núi

*huɣula

huɣula

Biển

*dalai

dalai

Mẹ

*eke

eke

Cha

*ečige

etʃiɡe

Con gái

*ökin

økin

Tôi

*bi

bi

Bạn

*či

tʃi

Chúng ta

*bida / *ba

bida / ba

Tên

*nere

nere

Người

*kümün

kymyn

Đầu

*tolagaï

tolaɡai

Mắt

*nidün

nidyn

Tai

*čikin

tʃikin

Mũi

*kamar

kamar

Miệng

*aman

aman

Răng

*sidün

sidyn

Lưỡi

*kelen

kelen

Tay

*gar

ɡar

Bàn chân

*köl

køl

Tim

*ǰirüken

dʒiryken

Xương

*yasun

jasun

Máu

*čisun

tʃisun

Yêu

—

—

Cây

*modun

modun

Chó

*nokai

nokai

Mèo

—

—

Cá

*ǰigasu

dʒiɡasu

Chim

*sibaɣun

sibaɣun

Bướm

*herbekei

herbekei

Trứng

*öndegen

øndeɡen

Ngựa

*morïn

morin

Nhà

*ger

ɡer

Sữa

*sün

syn

Mật ong

*bal

bal

Muối

*dabusun

dabusun

Rượu vang

*darasun

darasun

Sắt

*temür

temyr

Ăn

*ide-

ide

Uống

*uu-

uu

Ngủ

*unta-

unta

Một

*nigen

nigen

Hai

*koyar

kojar

Ba

*gurban

ɡurban

Bốn

*dörben

dørben

Năm

*tabun

tabun

Trăm

*ǰagun

dʒaɡun

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

*sajin

sajin

Mới

*sine

sine

Đỏ

*hulaɣan

hulaɣan

Trắng

*čagaɣan

tʃaɡaɣan

Đen

*kara

kara

Xanh lá

*noguɣan

noɡuɣan

Xanh lam

*köke

køke

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Mông Cổ ngữTiếng Mông Cổ cổ điểnTiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Yugur ĐôngTiếng Đạt Oát NhĩTiếng BuryatTiếng Mongghul
Nước *usun /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ qusun /qusun/ oso /oso/ уһан /uhan/ szu /ʂdzu/
Lửa *gal /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ ᠭᠠᠯ /qal/ ʁal /ʁal/ gali /ɡali/ гал /ɡal/ ghal /ɢal/
Mặt trời *naran /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ naran /naran/ nara /nara/ наран /naran/ nara /nara/
Mặt trăng *sara /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ sara /sara/ sarūla /saruːla/ һара /hara/ sara /sara/
Sao *hodun /hodun/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ hodən /hodən/ odə /odə/ одон /odoŋ/ foodi /foodə/
Đêm *söni /søni/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ søønə /søːnə/ suni /suni/ һүни /hyni/ soni /sonə/
Mưa *kura /kura/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ xura /χura/ huar /huar/ бороо /bɔrɔː/ huraa /xuraa/
Tuyết *časun /tʃasun/ ᠴᠠᠰᠤ /tʃasu/ ᠴᠠᠰᠤᠨ /tʃasun/ tʃasən /tʃasən/ čas /tʃas/ саһан /sahaŋ/ qasi /ʨasə/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap