Proto-Indo-European

Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaThảo nguyên Pontic-Caspi (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy là tổ tiên chung được tái tạo của ngữ hệ Ấn-Âu, được cho là đã được nói vào khoảng 4500-2500 TCN. Đây là ngôn ngữ nguyên thủy được tái tạo kỹ lưỡng nhất trong ngôn ngữ học lịch sử.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ấn-Âu nguyên thủy →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ấn-Âu nguyên thủy

Nước

*wódr̥

wódr̩

Lửa

*péh₂wr̥

péh₂wr̩

Mặt trời

*sóh₂wl̥

sóh₂wl̩

Mặt trăng

*méh₁not

méh₁not

Sao

*h₂stḗr

h₂stéːr

Đêm

*nókʷts

nokʷts

Mưa

*h₁wers-

h₁wers

Tuyết

*sneygʷʰ-

sneiɡʷʰ

Gió

*h₂wéh₁n̥ts

h₂wéh₁n̥ts

Đất

*dʰéǵʰōm

dʰéɡʲʰoːm

Đá

*h₂éḱmō

h₂éḱmoː

Núi

*pérwr̥

pérwr̩

Biển

*móri

ˈmori

Mẹ

*méh₂tēr

méh₂teːr

Cha

*ph₂tḗr

ph₂téːr

Con gái

*dʰugh₂tḗr

dʰugh₂téːr

Tôi

*éǵh₂om

éɡʲh₂om

Bạn

*túh₂

túh₂

Chúng ta

*wéy

wéj

Tên

*h₃nómn̥

h₃nómn̩

Người

*ǵʰmṓ

ǵʰmóː

Đầu

*ḱerh₂-

ḱerh₂

Mắt

*h₃ékʷ-

h₃ékʷ

Tai

*h₂ṓws

h₂oːws

Mũi

*néh₂s

néh₂s

Miệng

*h₁óh₃s

h₁oh₃s

Răng

*h₃dónts

h₃donts

Lưỡi

*dn̥ǵʰwéh₂s

dn̥ǵʰweh₂s

Tay

*ǵʰésr̥

ǵʰésr̩

Bàn chân

*pṓds

póːds

Tim

*ḱḗr

ḱéːr

Xương

*h₃ésth₁

h₃ésth₁

Máu

*h₁ésh₂r̥

h₁ésh₂r̥

Phân

*kakka-

kakka

Yêu

*lewbʰ-

lewbʰ

Cây

*dóru

dóru

Chó

*ḱwṓ

ḱwóː

Mèo

—

—

Cá

*dʰǵʰuHs

dʰǵʰuːs

Chim

*h₂éwis

h₂éwis

Trứng

*h₂ōwyóm

h₂oːwjom

Gấu

*h₂ŕ̥tḱos

h₂ŕ̥tḱos

Ngựa

*h₁éḱwos

h₁ékʲwos

Nhà

*dṓm

dóːm

Mật ong

*mélit

mélit

Muối

*séh₂ls

séh₂ls

Rượu vang

*wóyh₁nom

wójh₁nom

Bánh xe

*kʷékʷlos

kʷékʷlos

Ăn

*h₁ed-

h₁ed

Uống

*peh₃-

peh₃

Ngủ

*swep-

swep

Một

*h₁óynos

h₁ójnos

Hai

*dwóh₁

dwóh₁

Ba

*tréyes

trejes

Bốn

*kʷetwóres

kʷetwóres

Năm

*pénkʷe

pénkʷe

Trăm

*ḱm̥tóm

ḱm̩tóm

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

*h₁su-

h₁su

Mới

*néwos

néwos

Đỏ

*h₁rudʰrós

h₁rudʰrós

Trắng

*h₂erǵ-

h₂erǵ

Đen

*kr̥snós

kr̥snós

Xanh lá

*ǵʰelh₃-

ǵʰelh₃

Chim cu cu

*gʰegʰuǵʰ-

gʰegʰuǵʰ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiếng Ấn-Âu nguyên thủyTiếng Hy Lạp MycenaeTiếng Hy Lạp cổ đạiTiếng OscaTiếng HittiteTiếng Tochari nguyên thủyTiếng Avesta
Nước *wódr̥ /wódr̩/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/ ὕδωρ /hýdɔːr/ — /—/ 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ *wär /wər/ 𐬁𐬞 /aːp/
Lửa *péh₂wr̥ /péh₂wr̩/ 𐀢 /pyːr/ πῦρ /pŷːr/ — /—/ 𒉺𒄴𒄯 /paxːur/ *pŭwār /puwaːr/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/
Mặt trời *sóh₂wl̥ /sóh₂wl̩/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ ἥλιος /hɛ́ːlios/ — /—/ — /—/ *kāunä /kaːunə/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/
Mặt trăng *méh₁not /méh₁not/ 𐀕 /mɛːn/ σελήνη /selɛ́ːnɛː/ — /—/ 𒀀𒅈𒈠 /arma/ *mēñē /meːɲeː/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/
Sao *h₂stḗr /h₂stéːr/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ ἀστήρ /astɛ̌ːr/ — /—/ 𒄩𒀸𒋼𒅕𒍝 /xasterts/ *scär /stsər/ 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/
Đêm *nókʷts /nokʷts/ — /—/ νύξ /nýks/ — /—/ 𒅖𒉺𒀭𒍝 /ispants/ *wyäṣi /wjəʂi/ 𐬑𐬱𐬀𐬞 /xʃap/
Mưa *h₁wers- /h₁wers/ — ὑετός /hyetós/ — 𒄭𒂊𒍑 /xeːus/ *sŭwese /suwese/ 𐬬𐬁𐬭𐬀 /ˈʋaːra/
Tuyết *sneygʷʰ- /sneiɡʷʰ/ — χιών /kʰiɔ̌ːn/ — — — 𐬬𐬀𐬟𐬭𐬀 /wafra/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap