Proto-Austroasiatic

Tiền Nam Á ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giatrung lưu sông Mekong, mainland SE Asia (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Nam Á ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Nam Á — tiếng Việt, Khmer, Mon và các ngôn ngữ Munda ở Ấn Độ, trong khoảng 160 ngôn ngữ. Nó thường được đặt ở vùng trung lưu sông Mekong thuộc Đông Nam Á lục địa, tuy niên đại còn nhiều tranh cãi, với các ước tính dao động khoảng 5000–2000 TCN.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Nam Á ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Nam Á ngữ

Nước

*ɗaːk

ɗaːk

Lửa

*ʔuːs

ʔuːs

Mặt trời

*tŋiːʔ

tŋiːʔ

Mặt trăng

*khe(ː)ʔ

kheːʔ

Sao

*smʔaɲ

smʔaɲ

Đêm

*cəːm

cəːm

Mưa

*gmaʔ

ɡmaʔ

Gió

*kjɔʔ

kjɔʔ

Đất

*tiʔ

tiʔ

Đá

*tmɔʔ

tmɔʔ

Núi

*bruʔ

bruʔ

Mẹ

*maʔ

maʔ

Cha

*ɓa(ː)ʔ

ɓaːʔ

Tôi

*ʔaɲ

ʔaɲ

Bạn

*miːʔ

miːʔ

Chúng ta

*hiːʔ

hiːʔ

Tên

*ɟmuh

ɟmuh

Người

*m-raʔ

mraʔ

Đầu

*ɓoːkʔ

ɓoːkʔ

Mắt

*mat

mat

Tai

*Ctoːr

Ctoːr

Mũi

*muh

muh

Miệng

*miəŋʔ

miəŋʔ

Răng

*lmVɲ

lməɲ

Lưỡi

*lntaːk

lntaːk

Tay

*tiːʔ

tiːʔ

Bàn chân

*ɟəːŋ

ɟəːŋ

Tim

*nuːɕ

nuːɕ

Xương

*cʔaːŋ

cʔaːŋ

Máu

*mham

mham

Phân

*ʔicʔ

ʔicʔ

Yêu

—

—

Cây

*ɟɕɨːʔ

ɟɕɨːʔ

Chó

*cɔː

cɔː

Mèo

—

—

Cá

*kaʔ

kaʔ

Chim

*ciːm

ciːm

Trứng

*ktam

ktam

Nhà

*ɲaːʔ

ɲaːʔ

Muối

*ɓɔːh

ɓɔːh

Gạo

*rŋkoːʔ

rŋkoːʔ

Ăn

*ɟaː

ɟaː

Uống

*ɲuʔ

ɲuʔ

Ngủ

*ɓic

ɓic

Một

*muːj

muːj

Hai

*ɓaːr

ɓaːr

Ba

*peʔ

peʔ

Bốn

*punʔ

punʔ

Năm

*pɗam

pɗam

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Mới

*tmeːʔ

tmeːʔ

Đỏ

*roːŋ

roːŋ

Trắng

*ɓɔːk

ɓɔːk

Đen

*Cjoŋ

Cjoŋ

Xanh lá

*kciʔ

kciʔ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Nam Á ngữTiền Việt ngữTiếng Khơ MúTiếng Môn cổTiếng Đức Ngang RumaiTiền Phi-Á ngữTiếng Mường
Nước *ɗaːk /ɗaːk/ *ɗaːk /ɗaːk/ ʔom /ʔom/ ဍာက် /ɗaik/ Ɂəm /ʔəm/ *maw- /maw/ đác /ɗaːk/
Lửa *ʔuːs /ʔuːs/ *-laːs /-laːs/ pʰrɨə /pʰrɨə/ ပ်ၟ /pmaʔ/ ŋaiɁ /ŋaiʔ/ — /—/ cúi /kuj/
Mặt trời *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ — /—/ mat briʔ /mat briʔ/ တ္ၚဲ /tŋai/ saŋaj /saŋaj/ — /—/ măt tlời /mat tləːj/
Mặt trăng *khe(ː)ʔ /kheːʔ/ *b-laŋ /b-laŋ/ moŋ /moŋ/ ဂျိုၚ် /klɔŋ/ pakjəː /pakjəː/ — /—/ tlăng /tlaŋ/
Sao *smʔaɲ /smʔaɲ/ *k-raːw /k-raːw/ sərmeɲ /sərmeɲ/ ကၟာဲ /həmoa/ laːw /laːw/ — /—/ khao /kʰaːw/
Đêm *cəːm /cəːm/ *teːm /teːm/ psɨəm /psɨəm/ ဗိရ္တံ /birtam/ kasəm /kasəm/ — /—/ hôm /hom/
Mưa *gmaʔ /ɡmaʔ/ *k-maː /k-maː/ kəmaʔ /kəmaʔ/ ဗြဲ /brɔj/ klaːj /klaːj/ — mưa /mɨə/
Gió *kjɔʔ /kjɔʔ/ — hndrəːj /hndrəːj/ ကျာ /kjal/ khuː /kʰuː/ — xỏ /sɔ/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap