Proto-Dravidian

Tiền Dravida ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaphía nam / trung tâm Ấn Độ (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Dravida ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Dravida ở nam và trung Ấn Độ (tiếng Tamil, Telugu, Kannada, Malayalam...). Niên đại của nó được xác định khác nhau, vào khoảng thiên niên kỷ 4–3 TCN; niên đại tuyệt đối vẫn chưa chắc chắn, và nghiên cứu phát sinh chủng loài theo phương pháp Bayes gần đây (Kolipakam et al. 2018) ước tính gốc của ngữ hệ vào khoảng ~2500 TCN. Một số học giả liên hệ nó với vùng sông Ấn, tuy điều này chưa được chứng minh.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Dravida ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Dravida ngữ

Nước

*nīr

nīr

Lửa

*tī

tī

Mặt trời

*poẓutu

poɻutu

Mặt trăng

*nilā

nilā

Sao

*cukkV

tʃukkV

Đêm

*irā

iraː

Mưa

*maẓ-

maẓ

Gió

*waḷi

waɭi

Đất

*maṇ

maɳ

Đá

*kal

kal

Mẹ

*amma

amma

Cha

*appa

appa

Con gái

*makaḷ

makaɭ

Tôi

*yān

jaːn

Bạn

*nī

nī

Chúng ta

*ñām / *yām

ɲaːm / jaːm

Tên

*peyar

pejar

Người

*āḷ

aːɭ

Đầu

*talay

talay

Mắt

*kaṇ

kaṇ

Tai

*kewi

kewi

Mũi

*mūkku

muːkku

Miệng

*wāy

waːj

Răng

*pal

pal

Lưỡi

*nākku

naːkːu

Tay

*kay

kay

Bàn chân

*kāl

kaːl

Tim

*neñcu

neñcu

Xương

*elumpu

elumpu

Máu

*nettur

nettur

Phân

*pī

piː

Yêu

—

—

Cây

*maram

maram

Chó

*nāy

nāy

Mèo

*pillV

pillV

Cá

*mīn

miːn

Chim

*puḷ

puɭ

Gấu

*eḷVñc-

eɭVɲtʃ

Nhà

*il

il

Sữa

*pāl

pāl

Mật ong

*tēn

teːn

Muối

*cuppu

cuppu

Gạo

*wariñci

wariɲtʃi

Ăn

*uṇ

uṇ

Uống

*kuṭi

kuṭi

Ngủ

*tuñc-

tuɲtʃ

Một

*oru

oru

Hai

*iraṇṭu

iraṇṭu

Ba

*mūnṯu

muːnʈu

Bốn

*nāl

naːl

Năm

*caymtu

tʃajntu

Trăm

*nūṟu

nuːru

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

*nal

nal

Mới

*putV-

putV

Đỏ

*cem-

cem

Trắng

*veḷ-

veḷ

Đen

*kār

kaːr

Xanh lá

*pac-

patʃ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Dravida ngữTiếng TamilTiếng IrulaTiếng KodavaTiếng TuluTiếng KannadaTiếng Badaga
Nước *nīr /nīr/ நீர் /niːɾ/ nīr /niːɾ/ ನೀರ್ /niːrɨ/ ನೀರ್ /niːɾɯ/ ನೀರು /niːɾu/ neeru /neːru/
Lửa *tī /tī/ தீ /tiː/ tī /tiː/ ತಿತ್ತ್ /tittɨ/ ತೂ /tuː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ kitcha /kitʃɑ/
Mặt trời *poẓutu /poɻutu/ சூரியன் /suːɾijan/ čūriyen /tʃuːɾijen/ ಸೂರ್ಯ /suːrja/ ಸೂರ್ಯೆ /suːɾje/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ hottu /hɔtːu/
Mặt trăng *nilā /nilā/ நிலா /nilaː/ niḷā /niɭaː/ ನೆಲಚಿ /nelatʃi/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ ಚಂದ್ರ /tʃandɾa/ thinguva /t̪iŋɡuvɑ/
Sao *cukkV /tʃukkV/ நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ naṭčattiram /naʈtʃatːiɾam/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatɾa/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ sukki /sukːi/
Đêm *irā /iraː/ இரவு /iɾaʋu/ ravu /ravu/ ಬಯಿಟ್ /bajiʈɨ/ ರಾತ್ರೆ /ɾaːtɾe/ ರಾತ್ರಿ /raːt̪ri/ raatri /raːtri/
Mưa *maẓ- /maẓ/ மழை /ˈmaɻai/ — ಮಳೆ /maɭe/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/ me /me/
Gió *waḷi /waɭi/ காற்று /kaːtru/ — ಗಾಳಿ /ɡaːɭi/ ಗಾಳಿ /ɡaːɭi/ ಗಾಳಿ /ɡaːɭi/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap