Proto-Bantu
Tiền Bantu ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Bantu ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của các ngôn ngữ Bantu — khoảng 500 ngôn ngữ gần gũi ở trung, đông và nam châu Phi (Swahili, Zulu, Kikongo...). Nó được đặt ở vùng biên giới Cameroon–Nigeria khoảng 3000–2000 TCN, trước cuộc bành trướng Bantu khắp lục địa. Các gốc từ được ghi dưới dạng thân buộc (có dấu gạch nối đứng đầu).
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong Tiền Bantu ngữ
Nguồn
- Bastin et al., Bantu Lexical Reconstructions 3 (BLR3)
- Nurse & Philippson (2003) The Bantu Languages
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)
| Nghĩa | Tiền Bantu ngữ | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Messap | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Iberia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *-jíjì /-jíjì/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | *-dído /-dído/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | *-júbà /-júbà/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | *-jèdì /-jèdì/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | *-nyényèdí /-ɲéɲèdí/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đêm | *-tíkʊ̀ /tikʊ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mưa | *-bʊ́a /bʊ́a/ | — | — | — | — | — | — |
| Gió | *-pépò /-pépò/ | — | — | — | — | — | — |
| Đất | *-cɪ́ /-cɪ́/ | — | — | — | — | — | — |
| Đá | *-bʊ̀è /-bʊ̀è/ | — | — | — | — | — | — |
| Mẹ | *-nyìná /-nyìná/ | — /—/ | *əma /əma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | *-íce /-íce/ | — /—/ | *əpa /əpa/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chúng ta | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | *-jína /-jína/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Người | *-ntʊ̀ /-ntʊ̀/ | — | — | — | — | — | — |
| Đầu | *-tʊ́è /-tʊ́è/ | — | — | — | — | — | — |
| Mắt | *-jícò /-jícò/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tai | *-tʊi /tʊi/ | — | — | — | — | — | — |
| Mũi | *-jʊ́dʊ̀ /-jʊ́dʊ̀/ | — | — | — | — | — | — |
| Miệng | *-nʊ̀à /-nʊ̀à/ | — | — | — | — | — | — |
| Răng | *-jìnò /dʒino/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lưỡi | *-dìmì /dimi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | *-bókò /-bókò/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bàn chân | *-gʊ̀dʊ̀ /ɡʊdʊ/ | — | — | — | — | — | — |
| Tim | *-tíma /-tíma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xương | *-kúpà /kupa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Máu | *-gàdí /ɡadi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | *-kʊ́nda /-kʊ́nda/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | *-tí /-tí/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | *-bʊ́à /-bʊ́à/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | *-cùì /cùì/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chim | *-njʊ̀nì /-njʊ̀nì/ | — | — | — | — | — | — |
| Trứng | *-ìgɪ́ /-ìgɪ́/ | — | — | — | — | — | — |
| Nhà | *-jʊ̀ /-jʊ̀/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sữa | *-bɪ́cɪ̀ /-bɪ́cɪ̀/ | — | — | — | — | — | — |
| Mật ong | *-jókì /-jókì/ | — | — | — | — | — | — |
| Muối | *-jínyʊ̀ /-jíɲʊ̀/ | — | — | — | — | — | — |
| Ăn | *-dɪ́a /-dɪ́a/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | *-nyʊ̀ /-nyʊ̀/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ngủ | *-dáada /-dáada/ | — | — | — | — | — | — |
| Một | *-mò /-mò/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ban /ban/ |
| Hai | *-bɪ̀dɪ̀ /-bɪ̀dɪ̀/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | bi /bi/ |
| Ba | *-tátʊ̀ /tatʊ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | irur /irur/ |
| Bốn | *-nàì /nai/ | — | — | — | — | — | laur /laur/ |
| Năm | *-táano /táːno/ | — | — | — | — | — | borste /borste/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | *-jijá /-jijá/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mới | *-pɪ́à /-pɪ́à/ | — | — | — | — | — | — |
| Đỏ | *-kúndù /-kúndù/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đen | *-jídʊ̀ /-jídʊ̀/ | — | — | — | — | — | — |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap