Proto-Tai

Tai nguyên thủy

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaGuangxi–Guangdong border, phía nam Trung Quốc (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiếng Tai nguyên thủy là tổ ngữ được tái dựng của nhánh Tai thuộc ngữ hệ Kra-Dai — tiếng Thái, tiếng Lào, tiếng Shan, tiếng Tráng, tiếng Bố Y và các ngôn ngữ họ hàng. Pittayaporn (2009) đặt nó ở vùng giáp ranh Quảng Tây – Quảng Đông ở miền nam Trung Quốc khoảng hai nghìn năm trước, trước các cuộc di cư đưa người nói tiếng Tai xuống phía nam và sang phía tây tới nơi ngày nay là Thái Lan, Lào và Myanmar. Đây là một trong những tổ ngữ được tái dựng tốt nhất ở Đông Nam Á lục địa: các tổ hợp phụ âm và hệ thống bốn thanh điệu (A, B, C, D) mà các ngôn ngữ hiện đại kế thừa đều có thể phục nguyên chi tiết. Ngữ hệ Kra-Dai rộng hơn, bao gồm cả tiếng Lê, nhánh Đồng-Thủy, tiếng Lâm Cao và nhánh Kra, được tái dựng mỏng hơn nhiều và các dạng của nó không được trình bày ở đây.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tai nguyên thủy →

87 từ cốt lõi trong Tai nguyên thủy

Nước

*nam

nam

Lửa

*wɤj

wɤj

Mặt trời

—

—

Mặt trăng

*ɓlɯən

ɓlɯən

Sao

*naːw

naːw

Đêm

*ɣɯːn

ɣɯːn

Mưa

*wɯn

wɯn

Gió

*lɯm

lɯm

Đất

*ɗin

ɗin

Đá

*triːl

triːl

Núi

*doːj

doːj

Mẹ

*meː

meː

Cha

*boː

boː

Tôi

*kuː

kuː

Bạn

*mɯŋ

mɯŋ

Chúng ta

—

—

Tên

*ɟɤː

ɟɤː

Người

*ɢwɯn

ɢwɯn

Đầu

*truə

truə

Mắt

*taː

taː

Tai

*krwɯː

krwɯː

Mũi

*ɗaŋ

ɗaŋ

Miệng

*paːk

paːk

Răng

*wan

wan

Lưỡi

*liːn

liːn

Tay

*mwɯː

mwɯː

Bàn chân

*tiːn

tiːn

Tim

*cɤɰ

cɤɰ

Xương

*duk

duk

Máu

*lɯət

lɯət

Phân

*qɯj

qɯj

Yêu

—

—

Cây

*mwaj

mwaj

Chó

*ʰmaː

ʰmaː

Mèo

—

—

Cá

*plaː

plaː

Chim

*nok

nok

Bướm

*ɓɤːj

ɓɤːj

Trứng

*qraj

qraj

Gấu

*ʰmwɯj

ʰmwɯj

Ngựa

*maː

maː

Nhà

*rɤːn

rɤːn

Muối

*klwɯə

klwɯə

Gạo

*qaw

qaw

Sắt

*ʰlek

ʰlek

Sách

*sɯː

sɯː

Ăn

*kɯɲ

kɯɲ

Uống

—

—

Ngủ

*nwɯːn

nwɯːn

Một

*nɯːŋ

nɯːŋ

Hai

*soːŋ

soːŋ

Ba

*saːm

saːm

Bốn

*siː

siː

Năm

*haː

haː

Trăm

*rɔːj

rɔːj

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

*ɗɤj

ɗɤj

Mới

*ʰmɤːl

ʰmɤːl

Đỏ

*dwiːŋ

dwiːŋ

Trắng

*xaːw

xaːw

Đen

*dam

dam

Xanh lá

*xiəw

xiəw

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tai nguyên thủyTiếng Thái SukhothaiTiếng Tai LueTiếng Thái ĐenTiếng Thái miền BắcTiếng Thái miền NamTiền Việt ngữ
Nước *nam /nam/ น้ำ /naːm/ ᦓᧄᧉ /nam/ ꪙꪾꫂ /nam˧˩ˀ/ น้ำ /nam˦˥/ น้ำ /nam˧˥/ *ɗaːk /ɗaːk/
Lửa *wɤj /wɤj/ ไฟ /vaj/ ᦺᦝ /fai/ ꪼꪡ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ *-laːs /-laːs/
Mặt trời — /—/ ตะวัน /tawan/ ᦎᦱᦞᧃ /taː van/ ꪔꪱꪹꪫꪸꪙ /taː˨ven˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ — /—/
Mặt trăng *ɓlɯən /ɓlɯən/ เดือน /ʔdɯːan/ ᦵᦡᦲᧃ /dɤn/ ꪹꪚꪙ /bɯən˨/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯan˥/ *b-laŋ /b-laŋ/
Sao *naːw /naːw/ ดาว /ʔdaːw/ ᦡᦱᧁ /daːw˧/ ꪒꪱꪫ /daːw˨/ ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˥/ *k-raːw /k-raːw/
Đêm *ɣɯːn /ɣɯːn/ คืน /kʰɯːn/ ᦆᦹᧃ /xɨn/ ꪁꪳꪙ /kɯn˥/ คืน /kʰɯːn˧/ คืน /kʰɯːn˥/ *teːm /teːm/
Mưa *wɯn /wɯn/ — ᦚᦳᧃ /fun/ ꪶꪠꪙ /fon˨/ ฝน /fɔn˩˧/ ฝน /fɔn˩˧/ *k-maː /k-maː/
Gió *lɯm /lɯm/ — ᦟᦳᧄ /lum/ ꪶꪩꪣ /lom˥/ ลม /lom˧/ ลม /lom˥/ —
Trang 1/8

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Tai-Kadai > Tai (proto)

Chữ Hán Tai nguyên thủyTiếng TháiTiếng Tráng SawndipCổ Hán ViệtTiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma Cao
一 *ɲɯŋ.A /*ɲɯŋ˧/ et /ʔet̚˨˩/ ndeu /ɗeːu˨˦/ — jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
二 *soːŋ.A /*soːŋ˧/ yi /jiː˥˩/ song /θoːŋ˨˦/ nhì /ɲi˨˩/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/
三 *saːm.A /*saːm˧/ sam /saːm˩˩˦/ sam /θaːm˨˦/ — saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/
四 *siː.B /*siː˨/ si /siː˨˩/ seiq /θei˧˥/ tư /tɨ˧˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/
五 *haː.C /*haː˥˩/ ha /haː˥˩/ haj /ha˥/ — ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/
六 *hrok.D /*hrok̚/ hok /hok̚˨˩/ roek /ɣok̚˥/ — luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
七 *cet.D /*cet̚/ chet /tɕet̚˨˩/ caet /ɕat̚˥/ — cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
八 *peːt.D /*peːt̚/ paet /pɛːt̚˨˩/ bet /peːt̚˧˥/ — baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
九 *kɤw.C /*kɤw˥˩/ kao /kaw˥˩/ gouj /kou˥/ — gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
十 *sip.D /*sip̚/ sip /sip̚˨˩/ cib /ɕip̚˧/ — sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap