Proto-Austronesian

Tiền Nam Đảo ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaĐài Loan (Formosan quê hương, giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Nam Đảo ngữ (PAN) là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Nam Đảo — một trong những ngữ hệ lớn nhất thế giới, trải dài từ Madagascar đến đảo Phục Sinh. Nó thường được đặt ở Đài Loan khoảng 4000–3000 TCN, trước cuộc bành trướng hàng hải lớn khắp Đông Nam Á hải đảo và Thái Bình Dương; việc tái lập — do Dempwolff khởi xướng và về sau được Dyen, đặc biệt là Blust và Starosta, tinh chỉnh — dựa nhiều vào các ngôn ngữ Formosa phân kỳ, mà tầm quan trọng quyết định của chúng đối với việc phân nhóm bậc cao chỉ được nhận ra sau Dempwolff, người mà bản tái lập của chính ông dựa trên các cứ liệu Mã Lai-Đa Đảo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Nam Đảo ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Nam Đảo ngữ

Nước

*daNum

daNum

Lửa

*Sapuy

Sapuy

Mặt trời

*waRi

waRi

Mặt trăng

*bulaN

bulaN

Sao

*bituqen

bituqen

Đêm

*beRŋi

beʀŋi

Mưa

*quzaN

quzaN

Tuyết

*SuReNa

SuReNa

Gió

*bali

bali

Đất

*taneq

taneq

Đá

*batu

batu

Núi

*bukij

bukij

Biển

*tenem

tenem

Mẹ

*ina

ina

Cha

*ama

ama

Tôi

*aku

aku

Bạn

*iSu

iSu

Chúng ta

*kita / *kami

kita / kami

Tên

*ŋajan

ŋajan

Người

*Cau

tsau

Đầu

*quluh

quluh

Mắt

*maCa

maCa

Tai

*Caliŋa

tsaliŋa

Mũi

*ujuŋ

ujuŋ

Răng

*nipen

nipen

Lưỡi

*Sema

Sema

Tay

*lima

lima

Bàn chân

*qaqay

qaqay

Tim

*pusuq

pusuq

Xương

*CuqelaN

CuqelaN

Máu

*daRaq

daRaq

Phân

*Caqi

tsaqi

Yêu

—

—

Cây

*kaSiw

kaSiw

Chó

*asu

asu

Mèo

—

—

Cá

*Sikan

Sikan

Chim

*manuk

manuk

Bướm

*baŋbaŋ

baŋbaŋ

Trứng

*qiCeluR

qicəlur

Gấu

*Cumay

Cumay

Nhà

*Rumaq

Rumaq

Muối

*qasiRa

qasiRa

Gạo

*beRas

beRas

Sắt

*Namat

Namat

Ăn

*kaen

kaen

Uống

*inum

inum

Ngủ

*tuduR

tuduR

Một

*isa

isa

Hai

*duSa

duSa

Ba

*telu

telu

Bốn

*Sepat

səpat

Năm

*lima

lima

Trăm

*RaCus

RaCus

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Mới

*baqeRuh

baqeRuh

Đỏ

*ma-iRaq

ma-iRaq

Trắng

*ma-putiq

maputiq

Đen

*qeCeŋeN

qeCeŋeN

Gâu gâu

*qawqaw

qawqaw

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Nam Đảo ngữTiếng Mã Lai cổTiếng PazehTiếng BununTiếng Chăm cổTiếng MandarTiếng Itbayaten
Nước *daNum /daNum/ air /air/ dalum /dalum/ danum /danum/ ie /ʔiə/ uai /uai/ ranom /ranom/
Lửa *Sapuy /Sapuy/ api /api/ hapuy /hapuj/ sapuz /sapuz/ apuy /ʔapuj/ api /api/ hapoy /hapoj/
Mặt trời *waRi /waRi/ matari /matari/ rizax /ɾizax/ vali /vali/ huriy /hurij/ mata allo /mata alːo/ araw /araw/
Mặt trăng *bulaN /bulaN/ bulan /bulan/ ilas /ilas/ buan /buan/ bulan /bulan/ bulang /bulaŋ/ voxan /voɣan/
Sao *bituqen /bituqen/ bintang /bintaŋ/ mintol /mintol/ bintuhan /bintuhan/ bituk /bituʔ/ bittoeng /bittoeŋ/ vitoen /vitoɨn/
Đêm *beRŋi /beʀŋi/ malam /malam/ xinian /xinian/ labian /labian/ malam /malam/ bongi /boŋi/ aʼxep /aʔɣɨp/
Mưa *quzaN /quzaN/ — udan /udan/ qudan /qudan/ — urang /uˈraŋ/ timoy /timoj/
Tuyết *SuReNa /SuReNa/ — hahela /hahela/ paav /paav/ — — —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap