x̌ikwor zik

Tiếng Wakhi

hệ Ấn-Âu (Iran, phía đông Iran, Southeastern, Pamir)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Iran, phía đông Iran, Southeastern, Pamir) Người nói~40–60K Chữ viếtthường không có chữ viết; khi được viết, Latin, Cyrillic, hoặc dùng chính tả gốc Ba Tư-Ả Rập Quốc giaAfghanistan (hành lang Wakhan), Tajikistan (Gorno-Badakhshan), Pakistan (Gojal/Hunza, Gilgit-Baltistan và Chitral), Trung Quốc (Tashkurgan, Tân Cương) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ thiểu số không chính thức) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3wbl

Tiếng Wakhi là một ngôn ngữ Iran Đông thuộc nhóm Pamir trong ngữ hệ Ấn-Âu, với khoảng 40.000–60.000 người nói. Người nói sinh sống ở vùng núi cao nơi Afghanistan, Tajikistan, Pakistan và Trung Quốc giáp nhau, đặc biệt là Hành lang Wakhan. Đây chủ yếu là một ngôn ngữ truyền miệng không có chữ viết thống nhất, và bảo lưu nhiều đặc điểm cổ đã mất ở phần lớn các ngôn ngữ Iran khác.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Wakhi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Wakhi

Nước

юпк

jupk

Lửa

ракс

raks

Mặt trời

йир

jir

Mặt trăng

зимак

zimak

Sao

стар

star

Đêm

нахт

naxt

Tuyết

—

—

Đất

шәт

ʃət

Mẹ

нан

nan

Cha

тат

tat

Tôi

вуз

wuz

Bạn

ту

tu

Chúng ta

сак

sak

Tên

нунг

nuŋ

Mắt

чашм

tʃaʃm

Mũi

мис

mis

Răng

дандак

dandak

Lưỡi

зик

zik

Tay

дос

dos

Bàn chân

пуд

pud

Tim

пзыв

pzɨv

Xương

йашч

jaʃtʃ

Máu

вихн

wixn

Yêu

руб

rub

Cây

ведж

vedʒ

Chó

шач

ʃatʃ

Mèo

пиш

piʃ

Cá

куп

kʰup

Nhà

хун

xun

Sữa

жарж

ʒarʒ

Ăn

йав-

jav

Uống

пав-

pav

Một

йиу

jiu

Hai

буй

buj

Ba

труй

truj

Bốn

цыбур

tsɯbɯr

Năm

панз

panz

Trăm

сад

sad

Xin chào

салам

salam

Cảm ơn

ишкур

iʃkur

Tốt

баф

baf

Đỏ

—

—

Trắng

рухн

ruxn

Trà

чой

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Iran, phía đông Iran, Southeastern, Pamir)

Nghĩa Tiếng WakhiTiếng KhowarTiếng YagnobiTiếng TajikTiếng HazaragiTiếng PashaiTiếng Ba Tư cổ
Nước юпк /jupk/ اُوغ /uɣ/ op /op/ об /ob/ آو /ɑːw/ واری /waːri/ 𐎠𐎱 /aːpi/
Lửa ракс /raks/ انگار /aŋˈɡar/ olov /oˈlov/ оташ /otaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ انگاری /aŋɡaːri/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/
Mặt trời йир /jir/ یور /jor/ xur /xur/ офтоб /oftob/ آفتو /ɑːftow/ سور /sur/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/
Mặt trăng зимак /zimak/ مَس /mas/ mahtob /mahˈtob/ моҳ /moh/ مه /maː/ مس /mas/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/
Sao стар /star/ استاری /isˈtaːɾi/ sitora /siˈtora/ ситора /sitoˈra/ ستاره /sitɑra/ تارا /taːraː/ 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/
Đêm нахт /naxt/ چھوئی /tʃʰuˈi/ xišap /xiˈʃap/ шаб /ʃab/ شو /ʃaw/ رات /rat/ 𐎧𐏁𐎱 /xʃapa/
Tuyết — /—/ ہیم /him/ vafr /vafr/ барф /barf/ برف /barf/ ہیم /hiːm/ —
Đất шәт /ʃət/ بوم /buːm/ zōy /zoːj/ хок /xok/ خاک /xɑk/ — 𐎲𐎢𐎷𐎡 /buːmi/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap