Тоҷикӣ

Tiếng Tajik

hệ Ấn-Âu (Iran, phía tây, Ba Tư)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Iran, phía tây, Ba Tư) Người nói~9M Chữ viếtCyrillic Quốc giaTajikistan, Uzbekistan, Afghanistan Ngôn ngữ chính thứcTajikistan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tgk

Tiếng Tajik là một biến thể của tiếng Ba Tư viết bằng chữ Kirin, có thể hiểu lẫn nhau với tiếng Dari và Farsi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tajik →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tajik

Nước

об

ob

Lửa

оташ

otaʃ

Mặt trời

офтоб

oftob

Mặt trăng

моҳ

moh

Sao

ситора

sitoˈra

Đêm

шаб

ʃab

Mưa

борон

boˈron

Tuyết

барф

barf

Gió

бод

bod

Đất

хок

xok

Đá

санг

saŋɡ

Núi

кӯҳ

kɵh

Biển

баҳр

bahr

Mẹ

модар

modar

Cha

падар

padar

Con gái

духтар

duxtar

Tôi

ман

man

Bạn

ту

tu

Chúng ta

мо

mo

Tên

ном

nom

Người

одам

oˈdam

Đầu

сар

sar

Mắt

чашм

tʃaʃm

Tai

гӯш

ɡɵʃ

Mũi

бинӣ

biˈni

Miệng

даҳон

daˈhon

Răng

дандон

dandon

Lưỡi

забон

zaˈbon

Tay

даст

dast

Bàn chân

пой

poj

Tim

дил

dil

Xương

устухон

ustuˈxon

Máu

хун

xun

Phân

гӯҳ

ɡɵh

Yêu

ишқ

iʃq

Cây

дарахт

daraxt

Chó

саг

saɡ

Mèo

гурба

ɡurˈba

Cá

моҳӣ

moˈhi

Chim

паранда

paranda

Bướm

шапалак

ʃapalak

Trứng

тухм

tuxm

Gấu

хирс

xirs

Ngựa

асп

asp

Nhà

хона

xona

Sữa

шир

ʃir

Mật ong

асал

aˈsal

Muối

намак

naˈmak

Rượu vang

шароб

ʃarob

Gạo

биринҷ

biˈrindʒ

Sô-cô-la

шоколад

ʃokoˈlad

Sắt

оҳан

ohan

Bánh xe

чарх

tʃarx

Lụa

абрешим

abreˈʃim

Sách

китоб

kiˈtob

Ăn

хӯрдан

xɵrˈdan

Uống

нӯшидан

nɵʃidan

Ngủ

хобидан

xobiˈdan

Một

як

jak

Hai

ду

du

Ba

се

se

Bốn

чор

tʃor

Năm

панҷ

pandʒ

Trăm

сад

sad

Xin chào

салом

salom

Cảm ơn

раҳмат

rahˈmat

Tốt

хуб

xub

Mới

нав

nav

Đỏ

сурх

surx

Trắng

сафед

safed

Đen

сиёҳ

sijoh

Xanh lá

сабз

sabz

Xanh lam

обӣ

obi

Chim cu cu

куку

kuˈku

Máy tính

компютер

kompjuter

Wifi

вай-фай

vajfaj

Sushi

суши

suʃi

Trà

чой

tʃoj

Cà phê

қаҳва

qahˈva

Đường

шакар

ʃaˈkar

Cam

афлесун

afleˈsun

99

наваду нӯҳ

navadu nɵh

Dopamine

дофамин

dofaˈmin

Dấu @

ат

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Iran, phía tây, Ba Tư)

Nghĩa Tiếng TajikTiếng DariTiếng HazaragiTiếng Ba Tư cổ điểnTiếng Ba Tư Do TháiTiếng YagnobiTiếng Luri Nam
Nước об /ob/ آب /ɑːb/ آو /ɑːw/ آب /aːb/ אב /ɒːb/ op /op/ âw /ɒːw/
Lửa оташ /otaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /aːtaʃ/ אתש /ɒːteʃ/ olov /oˈlov/ taš /taʃ/
Mặt trời офтоб /oftob/ خورشید /xoɾʃed/ آفتو /ɑːftow/ خورشید /xʷarʃeːd/ חורשיד /xorʃiːd/ xur /xur/ xor /xor/
Mặt trăng моҳ /moh/ ماه /mɑːh/ مه /maː/ ماه /maːh/ מאה /mɒːh/ mahtob /mahˈtob/ mâng /mɑːŋ/
Sao ситора /sitoˈra/ ستاره /setɑːˈɾa/ ستاره /sitɑra/ ستاره /sitaːra/ סתארה /setɒre/ sitora /siˈtora/ estâre /esˈtɑːɾe/
Đêm шаб /ʃab/ شب /ʃaw/ شو /ʃaw/ شب /ʃab/ שב /ʃab/ xišap /xiˈʃap/ šow /ʃow/
Mưa борон /boˈron/ باران /bɑːˈɾɑːn/ باران /bɒɾɒn/ باران /baːˈraːn/ — boron /boˈron/ bârun /bɒːrun/
Tuyết барф /barf/ برف /barf/ برف /barf/ برف /barf/ ברף /bæɾf/ vafr /vafr/ barf /barf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tajik
Ман мехоҳам костюмеро ки дар дӯконе дар рӯбарӯи меҳмонхона дидам пӯшида бинам
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Tajik
Ман мехоҳам костюмеро ки дар дӯконе дар рӯбарӯи меҳмонхона дидам пӯшида бинам
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap