𐭯𐭠𐭫𐭮𐭩𐭪

Tiếng Ba Tư trung đại

hệ Ấn-Âu (Iran, trung, Tây Nam) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Iran, trung, Tây Nam) Người nóiTuyệt chủng như L1; Zoroastrianism phụng vụ sử dụng Chữ viếtPahlavi script (Inscriptional and Book varieties) Quốc giaĐế quốc Sasan (Iran, Iraq, một phần Trung Á) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Sasanid (224–651 CN) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3pal

Tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi) là ngôn ngữ chính thức của đế chế Sassan (224–651), sau cuộc chinh phục của người Ả Rập đã trở thành ngôn ngữ phụng vụ và học thuật của cộng đồng Hỏa giáo. Là cầu nối giữa tiếng Ba Tư cổ và hiện đại. Chữ Pahlavi xuất phát từ chữ Aramaic, là một hệ chữ phức tạp dùng nhiều chữ ký âm tượng từ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ba Tư trung đại →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ba Tư trung đại

Nước

𐭠𐭯

aːb

Lửa

𐭠𐭲𐭱

aːtaʃ

Mặt trời

𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲

xwarʃeːd

Mặt trăng

𐭬𐭠𐭧

maːh

Sao

𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪

staːraɡ

Đêm

𐭱𐭯

ʃab

Mưa

𐭥𐭠𐭫𐭠𐭭

waːraːn

Tuyết

𐭥𐭯𐭫

wafr

Gió

𐭥𐭠𐭲

waːd

Đất

𐭡𐭥𐭬

buːm

Đá

𐭮𐭭𐭢

saŋɡ

Núi

𐭢𐭫

ɡar

Biển

𐭣𐭫𐭩𐭣𐭠

drajaː

Mẹ

𐭬𐭠𐭲𐭫

maːdar

Cha

𐭯𐭩𐭲𐭫

pidar

Con gái

𐭣𐭥𐭧𐭲

duxt

Tôi

𐭠𐭭

an

Bạn

𐭲𐭥

toː

Chúng ta

𐭠𐭬𐭠𐭧

amaːh

Tên

𐭭𐭠𐭬

naːm

Người

𐭬𐭫𐭲𐭥𐭬

mardoːm

Đầu

𐭮𐭫

sar

Mắt

𐭰𐭱𐭬

tʃaʃm

Tai

𐭢𐭥𐭱

ɡoːʃ

Mũi

𐭥𐭩𐭭𐭩𐭪

weːniːɡ

Răng

𐭣𐭭𐭣𐭠𐭭

dandaːn

Lưỡi

𐭦𐭥𐭠𐭭

zuwaːn

Tay

𐭣𐭮𐭲

dast

Bàn chân

𐭯𐭠𐭣𐭩

paːj

Tim

𐭣𐭩𐭫

dil

Xương

𐭠𐭮𐭲

ast

Máu

𐭧𐭥𐭭

xoːn

Phân

𐭢𐭥𐭧

ɡoːh

Yêu

𐭲𐭥𐭱𐭩

doːʃiː

Cây

𐭣𐭫𐭧𐭲

draxt

Chó

𐭮𐭢

saɡ

Mèo

𐭢𐭥𐭫𐭡𐭢

ɡurbaɡ

Cá

𐭬𐭠𐭧𐭩𐭪

maːhiːɡ

Chim

𐭬𐭥𐭫𐭥𐭠

murw

Trứng

𐭧𐭠𐭣𐭪

xaːjaɡ

Gấu

𐭧𐭫𐭮

xirs

Ngựa

𐭠𐭮𐭯

asp

Nhà

𐭧𐭠𐭭𐭪

xaːnaɡ

Sữa

𐭱𐭩𐭫

ʃir

Mật ong

𐭠𐭭𐭢𐭯𐭩𐭭

aŋɡubeːn

Muối

𐭭𐭬𐭪

namak

Rượu vang

𐭬𐭣𐭩

maj

Gạo

𐭡𐭫𐭭𐭰

brindʒ

Sắt

𐭠𐭧𐭭

aːhan

Bánh xe

𐭰𐭫𐭧𐭪𐭠

tʃaxraɡ

Lụa

𐭠𐭯𐭫𐭩𐭱𐭥𐭬

abreːʃom

Sách

𐭭𐭠𐭬𐭪

naːmaɡ

Ăn

𐭧𐭥𐭫𐭲𐭭

xwardan

Uống

𐭭𐭥𐭱𐭩𐭲𐭭

noːʃiːdan

Ngủ

𐭧𐭥𐭯𐭲𐭭

xuftan

Một

𐭠𐭩𐭪

eːk

Hai

𐭣𐭥

doː

Ba

𐭮𐭧

seː

Bốn

𐭰𐭧𐭠𐭫

tʃahaːr

Năm

𐭯𐭭𐭰

pandʒ

Trăm

𐭮𐭣

sad

Xin chào

𐭣𐭫𐭥𐭲

droːd

Cảm ơn

𐭮𐭯𐭠𐭮

spaːs

Tốt

𐭥𐭩𐭧

weh

Mới

𐭭𐭥𐭪𐭩

noːɡ

Đỏ

𐭮𐭥𐭧𐭫

suxr

Trắng

𐭮𐭯𐭩𐭲

speːd

Đen

𐭮𐭩𐭣

sjaː

Xanh lá

𐭮𐭯𐭦

sabz

Xanh lam

𐭧𐭱𐭩𐭭

xaʃeːn

Đường

𐭱𐭪𐭥

ʃakar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Iran, trung, Tây Nam)

Nghĩa Tiếng Ba Tư trung đạiTiếng Ba Tư cổ điểnTiếng ParthiaTiếng DariTiếng BalochTiếng SogdiaTiếng Ba Tư Do Thái
Nước 𐭠𐭯 /aːb/ آب /aːb/ āb /aːb/ آب /ɑːb/ آپ /aːp/ ʾāp /aːp/ אב /ɒːb/
Lửa 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ آتش /aːtaʃ/ ādar /aːdar/ آتش /ɑːtaʃ/ آس /aːs/ ʾātar /aːtar/ אתש /ɒːteʃ/
Mặt trời 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ خورشید /xʷarʃeːd/ xwar /xwar/ خورشید /xoɾʃed/ روچ /roːtʃ/ xwr /xwar/ חורשיד /xorʃiːd/
Mặt trăng 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ ماه /maːh/ māh /maːh/ ماه /mɑːh/ ماہ /maːh/ mʾx /maːx/ מאה /mɒːh/
Sao 𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪 /staːraɡ/ ستاره /sitaːra/ astārag /asˈtaːraɡ/ ستاره /setɑːˈɾa/ استار /estaːr/ stāre /staːre/ סתארה /setɒre/
Đêm 𐭱𐭯 /ʃab/ شب /ʃab/ ʾxšp /xʃap/ شب /ʃaw/ شپ /ʃap/ ʾxšp /xʃap/ שב /ʃab/
Mưa 𐭥𐭠𐭫𐭠𐭭 /waːraːn/ باران /baːˈraːn/ wārān /waːraːn/ باران /bɑːˈɾɑːn/ ہؤر /hawr/ wārān /waːraːn/ —
Tuyết 𐭥𐭯𐭫 /wafr/ برف /barf/ wafr /wafr/ برف /barf/ برف /barf/ wafrā /wafraː/ ברף /bæɾf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap