کھوار

Tiếng Khowar

hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Iran, Dardic)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Iran, Dardic) Người nói~300–380K Chữ viếtBa Tư-Ả Rập (kiểu Nastaliqʿlīq) Quốc giaPakistan (Chitral, Khyber Pakhtunkhwa; Ghizer, Gilgit-Baltistan) Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ vùng của quận Chitral, Khyber Pakhtunkhwa, Pakistan; không có địa vị chính thức cấp quốc gia

Tiếng Khowar (کھوار; ISO 639-3: khw) là một ngôn ngữ Ấn-Arya, theo truyền thống được xếp vào nhóm ngôn ngữ Dard hoặc Hindu Kush. Ngôn ngữ này chủ yếu do người Kho sử dụng ở Thượng và Hạ Chitral, miền bắc Pakistan, và đóng vai trò ngôn ngữ chung chính của khu vực; các cộng đồng người nói cũng có mặt tại Gilgit-Baltistan và Swat lân cận cũng như tại các thành phố Pakistan. Các ước tính gần đây dao động khoảng 300.000–380.000 người nói, do khác nhau về thời điểm và phạm vi địa lý. Khowar duy trì truyền thống truyền miệng và văn học phong phú, được viết bằng bảng chữ Ba Tư–Ả Rập có nguồn gốc từ chữ Urdu với các chữ bổ sung cho âm riêng của ngôn ngữ; công trình ngôn ngữ học cũng dùng chuyển tự Latinh. Dù được sử dụng rộng rãi ở Chitral, ngôn ngữ không có địa vị chính thức cấp quốc gia và chịu áp lực từ tiếng Urdu và tiếng Anh.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Khowar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Khowar

Nước

اُوغ

uɣ

Lửa

انگار

aŋˈɡar

Mặt trời

یور

jor

Mặt trăng

مَس

mas

Sao

استاری

isˈtaːɾi

Đêm

چھوئی

tʃʰuˈi

Tuyết

ہیم

him

Gió

گان

ɡan

Đất

بوم

buːm

Đá

بوہت

boht

Núi

زوم

zom

Biển

سمندار

samanˈdar

Mẹ

نَن

nan

Cha

تَت

tat

Con gái

ژور

ʒuːr

Tôi

اوا

awa

Bạn

تو

tu

Chúng ta

اسپا

ispa

Tên

نام

naːm

Người

روے

roj

Đầu

سور

sor

Mắt

غیچ

ɣetʃ

Tai

کار

kar

Mũi

نسکار

naskaːr

Miệng

اپاک

aˈpak

Răng

دون

don

Lưỡi

لیگینی

liˈɡini

Tay

ہوست

host

Bàn chân

پونگ

poŋɡ

Tim

ہردی

harˈdi

Xương

کوڑ

koːɫ

Máu

لیے

lej

Yêu

عشق

iʃq

Cây

کان

kan

Chó

رینی

ˈreːni

Mèo

پُشی

ˈpuʃi

Cá

مڅھی

matsʰi

Chim

بوئیک

boˈik

Bướm

پلمنڈوک

pulmunˈɖuk

Trứng

ائیکون

aˈikun

Gấu

اوہڅ

ohts

Ngựa

اِستور

isˈtor

Nhà

دُر

dur

Sữa

ݯھیر

ʈʂʰir

Mật ong

مݯھی

maʈʂʰi

Muối

تروپ

trup

Gạo

گرینج

ɡrindʒ

Sắt

چومر

ˈtʃumur

Ăn

ژبیک

ʒiˈbik

Uống

پی

piː

Ngủ

پوریک

poˈrik

Một

اِی

i

Hai

جو

dʒu

Ba

تروے

troj

Bốn

چور

tʃor

Năm

پونج

pondʒ

Trăm

شور

ʃor

Xin chào

السلام علیکم

assalaːmu ʕalaikum

Cảm ơn

شکریہ

ʃukrijaː

Tốt

جَم

dʒam

Mới

نوغ

noɣ

Đỏ

کروے

kruj

Trắng

اِشپیرو

iʃˈperu

Đen

ݰا

ʂa

Xanh lá

اوݯ

oʈʂ

Xanh lam

اوݯ

oʈʂ

Chim cu cu

کاکو

ˈkaːku

Trà

چاے

tʃaj

Đường

شوکھور

ʃoˈkʰor

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Iran, Dardic)

Nghĩa Tiếng KhowarTiếng PashaiTiếng TregamiTiếng WakhiTiếng HindkoTiếng TajikTiếng Romani Vlax
Nước اُوغ /uɣ/ واری /waːri/ āw /aːw/ юпк /jupk/ پانڑی /paːɽ̃iː/ об /ob/ pani /pani/
Lửa انگار /aŋˈɡar/ انگاری /aŋɡaːri/ aŋa /aŋa/ ракс /raks/ اگ /aɡ/ оташ /otaʃ/ jag /jaɡ/
Mặt trời یور /jor/ سور /sur/ sa /sa/ йир /jir/ سورج /soːradʒ/ офтоб /oftob/ kham /kʰam/
Mặt trăng مَس /mas/ مس /mas/ mas /mas/ зимак /zimak/ چن /tʃan/ моҳ /moh/ čhonut /tʃʰonut/
Sao استاری /isˈtaːɾi/ تارا /taːraː/ tāra /taːra/ стар /star/ تارا /taːɾaː/ ситора /sitoˈra/ čerhaj /tʃerˈhaj/
Đêm چھوئی /tʃʰuˈi/ رات /rat/ yatr /jatr/ нахт /naxt/ رات /raːt/ шаб /ʃab/ rat /rat/
Tuyết ہیم /him/ ہیم /hiːm/ źim /dzim/ — /—/ برف /bərəf/ барф /barf/ iv /iv/
Gió گان /ɡan/ واغن /waːʁan/ — — ہوا /ɦəʋaː/ бод /bod/ balval /balval/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap