Nasa Yuwe

Tiếng Páez

ngôn ngữ biệt lập (đôi khi xếp vào nhóm Paez)

Ngữ hệngôn ngữ biệt lập (đôi khi xếp vào nhóm Paez) Người nói~60K Chữ viếtLatin (dùng dấu nháy ' cho phụ âm phụt, ç cho / ç) Quốc giaColombia (Cauca, Huila, Tolima, Valle del Cauca) Ngôn ngữ chính thứcColombia (được công nhận là ngôn ngữ bản địa, đồng chính thức trong lãnh thổ Nasa) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3pbb

Tiếng Páez (Nasa Yuwe, "ngôn ngữ của người dân") là ngôn ngữ của người Nasa ở tây-nam Colombia, theo truyền thống được phân loại là ngôn ngữ cô lập (đề xuất ghép vào họ Paezan với các ngôn ngữ cô lập lân cận đang gây tranh cãi). Có thanh điệu, phụ âm phun bật hơi và hệ thống động từ chỉ thể phức tạp. Cộng đồng Nasa điều hành phong trào giáo dục và chính trị do người bản địa lãnh đạo lớn nhất Colombia (CRIC, thành lập 1971), tiếng Nasa được giảng dạy tại hơn 100 trường cộng đồng. Nổi tiếng quốc tế vì cuộc kháng nghị bất bạo động liên tục của người Nasa trong xung đột vũ trang Colombia.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Páez →

87 từ cốt lõi trong tiếng Páez

Nước

yuʼ

juʔ

Lửa

ipx

ipʲ

Mặt trời

sek

sek

Mặt trăng

aʼte

aʔte

Sao

ãʼ

ãʔ

Đêm

kus

kus

Mưa

nus

nus

Tuyết

yãdx

jãdʲ

Gió

wejxa

wexʲa

Đất

kiwe

kiwe

Đá

kwet

kwet

Núi

vxiç wala

βʲits wala

Biển

ĩkh wala

ĩkʰ wala

Mẹ

mama

mama

Cha

tata

tata

Con gái

niisa

niːsa

Tôi

adx

adʲ

Bạn

idx

idʲ

Chúng ta

kweʼsx

kweʔʃ

Tên

yase

jase

Người

nasa

nasa

Đầu

dxikthe

dʲiktʰe

Mắt

yafx

jaɸʲ

Tai

thũʼwẽ

tʰũʔwẽ

Mũi

ĩç

ĩts

Miệng

yuwe

juwe

Răng

kiʼth

kiʔtʰ

Lưỡi

thune

tʰune

Tay

kuse

kuse

Bàn chân

čida

tʃida

Tim

ũus

ũːs

Xương

dxiʼth

dʲiʔtʰ

Máu

ee

eː

Yêu

peeygãh

peːjɡãh

Cây

fxtũu tasx

ɸʲtũː taʃ

Chó

alku

alku

Mèo

misx

miʃ

Cá

wedx

wedʲ

Chim

vxiçxakwe

βʲitʃakwe

Bướm

çmehme

tsmehme

Trứng

ziç

tsits

Gấu

eʼsxavy

eʔʃaβʲ

Ngựa

jiba

hiba

Nhà

yat

jat

Sữa

leçxi

letʃi

Mật ong

çxhiʼdx mil

tʃʰiʔdʲ mil

Muối

nega

neɡa

Rượu vang

vxino

βʲino

Gạo

luus

luːs

Sắt

çam

tsam

Sách

libru

libɾu

Ăn

ũʼ

ũʔ

Uống

tudx

tudʲ

Ngủ

dee

deː

Một

teeçx

teːtʃ

Hai

eʼz

eʔts

Ba

tekh

tekʰ

Bốn

pahz

paʰts

Năm

tahç

taʰts

Trăm

cien

sjen

Xin chào

mañi

maɲi

Cảm ơn

pay

paj

Tốt

ew

ew

Mới

uʼse

uʔse

Đỏ

beh

beh

Trắng

çxihme

tʃihme

Đen

khũçx

kʰũtʃ

Xanh lá

çẽy

tsẽj

Xanh lam

çẽy

tsẽj

Đường

suulʼkal

suːlʔkal

99

nowenta y nwewe

nowenta i nwewe

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngôn ngữ biệt lập (đôi khi xếp vào nhóm Paez)

Nghĩa Tiếng PáezTiếng Quechua AyacuchoTiếng WichíTiếng Nahuatl Huasteca ĐôngTiếng Quechua CuzcoTiếng QuechuaTiếng Tojol-ab'al
Nước yuʼ /juʔ/ yaku /jaku/ inät /inɑt/ atl /atɬ/ unu /unu/ yaku /jaku/ jaʼ /haʔ/
Lửa ipx /ipʲ/ nina /nina/ itäj /itɑx/ tlitl /tɬitɬ/ nina /nina/ nina /nina/ kʼakʼ /kʼakʼ/
Mặt trời sek /sek/ inti /inti/ ifwala /ifʷala/ tonati /tonati/ inti /inti/ inti /inti/ kʼakʼu /kʼakʼu/
Mặt trăng aʼte /aʔte/ killa /kiʎa/ welʼa /weʔla/ metztli /metstɬi/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ ixaw /iʃaw/
Sao ãʼ /ãʔ/ quyllur /ˈqujʎuɾ/ kates /kates/ sitlali /siˈtɬali/ quyllur /ˈqojʎur/ quyllur /ˈqujʎuɾ/ kʼanal /kʼanal/
Đêm kus /kus/ tuta /tuta/ honatsi /honatsi/ yohuali /jowali/ tuta /tuta/ tuta /tuta/ aʼkwal /aʔkʷal/
Mưa nus /nus/ para /ˈpaɾa/ pelhay /peɬaj/ quiyahuitl /kijawitɬ/ para /ˈpara/ para /ˈpaɾa/ —
Tuyết yãdx /jãdʲ/ rasu /ɾasu/ — citlal cetl /sitɬal setɬ/ ritʼi /ritʼi/ ritʼi /ɾitʼi/ sakal kʼinal /sakal kʼinal/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap