Badaga

Tiếng Badaga

Dravidia (phía nam)

Ngữ hệDravidia (phía nam) Người nói~134–206K (đang chuyển đổi ngôn ngữ) Chữ viếtTamil (chủ yếu) / Kannada (lịch sử, Basel Mission from 1890) / Badugu script (Yogesh Raj, 1967–68, unencoded) Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông phải ngôn ngữ chính thức; được UNESCO xếp loại "Chắc chắn nguy cấp". Không có chữ viết chính thức, dù chữ Badagu do Yo… sáng chế

Tiếng Badaga (படக; ISO 639-3: bfq) là một ngôn ngữ Dravida phương Nam do các cộng đồng Badaga tại đồi Nilgiri, bang Tamil Nadu, Ấn Độ sử dụng. Nó có quan hệ gần với tiếng Kannada và đôi khi từng được phân loại là một phương ngữ Kannada, nhưng các tài liệu tham khảo hiện đại cũng mô tả đây là ngôn ngữ riêng biệt được định hình bởi tiếp xúc lâu dài với tiếng Tamil và các ngôn ngữ Nilgiri lân cận. Badaga là ngôn ngữ chắp dính, chủ yếu theo trật tự chủ–tân–động, bảo tồn các phụ âm quặt lưỡi đặc trưng và có những biến thể phân hóa theo xã hội và vùng. Theo truyền thống, nó chủ yếu được truyền khẩu với kho bài hát, tục ngữ và các thể loại khác phong phú; chữ Tamil, Kannada và La-tinh đều từng được dùng để viết, còn các hệ chữ Badaga chuyên biệt được đề xuất chưa được chấp nhận phổ quát. Badaga không có địa vị chính thức hay chuẩn viết được đồng thuận rộng rãi; việc điều tra dân số xếp nó dưới tiếng Kannada cùng sự gia tăng dùng tiếng Tamil và Anh khiến ước tính số người nói và sức sống trở nên phức tạp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Badaga →

87 từ cốt lõi trong tiếng Badaga

Nước

neeru

neːru

Lửa

kitcha

kitʃɑ

Mặt trời

hottu

hɔtːu

Mặt trăng

thinguva

t̪iŋɡuvɑ

Sao

sukki

sukːi

Đêm

raatri

raːtri

Mưa

me

me

Đất

மண்ணு

maɳɳɯ

Đá

கல்லு

kallu

Núi

male

male

Mẹ

thaaya

t̪ɑːjɑ

Cha

appa

ɑpːɑ

Tôi

naanu

naːnu

Bạn

niinu

niːnu

Chúng ta

naanga

naːŋɡa

Tên

esaru

esaru

Người

kanɖə

kanɖə

Đầu

manɖe

manɖe

Mắt

kannu

kɑnːu

Tai

kivi

kiʋi

Mũi

மூக்கு

muːkːu

Miệng

pe

pe

Răng

pallu

palːu

Lưỡi

naaku

naːku

Tay

kai

kɑɪ

Bàn chân

kaalu

kaːlu

Tim

mana

mɑnɑ

Xương

elu

elu

Máu

netta

netːa

Yêu

gava

ɡɑvɑ

Cây

mara

mɑrɑ

Chó

nei

neː

Mèo

koththi

kɔt̪ːi

Cá

meenu

meːnu

Trứng

motte

moʈʈe

Nhà

mane

mɑne

Sữa

haalu

haːlu

Gạo

அக்கி

akːi

Ăn

thindhi

t̪ind̪i

Uống

kudhi

kud̪i

Ngủ

oɾəgədə

oɾəɡədə

Một

ondu

ɔndu

Hai

eradu

eraɖu

Ba

muuru

muːru

Năm

aydu

aidu

Trăm

nuuru

nuːru

Xin chào

namaskara

nɑmɑskɑrɑ

Cảm ơn

appara santhosha

ɑpːɑrɑ sɑnt̪ɔʃɑ

Tốt

ollenge

ɔlːeŋɡe

Mới

ostə

ostə

Đỏ

kempu

kempu

Trắng

velle

ʋeɭːe

Đen

kappə

kapːə

Xanh lá

pachche

patʃːe

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Dravidia (phía nam)

Nghĩa Tiếng BadagaTiếng KannadaTiếng IrulaTiếng KodavaTiếng TamilTiếng TuluTiền Dravida ngữ
Nước neeru /neːru/ ನೀರು /niːɾu/ nīr /niːɾ/ ನೀರ್ /niːrɨ/ நீர் /niːɾ/ ನೀರ್ /niːɾɯ/ *nīr /nīr/
Lửa kitcha /kitʃɑ/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ tī /tiː/ ತಿತ್ತ್ /tittɨ/ தீ /tiː/ ತೂ /tuː/ *tī /tī/
Mặt trời hottu /hɔtːu/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ čūriyen /tʃuːɾijen/ ಸೂರ್ಯ /suːrja/ சூரியன் /suːɾijan/ ಸೂರ್ಯೆ /suːɾje/ *poẓutu /poɻutu/
Mặt trăng thinguva /t̪iŋɡuvɑ/ ಚಂದ್ರ /tʃandɾa/ niḷā /niɭaː/ ನೆಲಚಿ /nelatʃi/ நிலா /nilaː/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ *nilā /nilā/
Sao sukki /sukːi/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ naṭčattiram /naʈtʃatːiɾam/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatra/ நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatɾa/ *cukkV /tʃukkV/
Đêm raatri /raːtri/ ರಾತ್ರಿ /raːt̪ri/ ravu /ravu/ ಬಯಿಟ್ /bajiʈɨ/ இரவு /iɾaʋu/ ರಾತ್ರೆ /ɾaːtɾe/ *irā /iraː/
Mưa me /me/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/ — ಮಳೆ /maɭe/ மழை /ˈmaɻai/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/ *maẓ- /maẓ/
Đất மண்ணு /maɳɳɯ/ ಮಣ್ಣು /maɳːu/ — ಮಣ್ಣ್ /maɳɳɨ/ மண் /maɳ/ ಮಣ್ಣ್ /maɳɳɯ/ *maṇ /maɳ/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap