தமிழ்

Tiếng Tamil

Dravidia

Ngữ hệDravidia Người nói~80M Chữ viếtTamil Quốc giaẤn Độ, Sri Lanka, Singapore Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ, Sri Lanka, Singapore Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tam

Còn gọi là: Tamil

Tiếng Tamil (தமிழ் Tamiḻ) là một ngôn ngữ Dravida cổ điển với khoảng 80 triệu người nói — chủ yếu ở bang Tamil Nadu và Puducherry của Ấn Độ (khoảng 70 triệu), ở Sri Lanka (khoảng 3 triệu người Tamil Sri Lanka cùng cộng đồng hải ngoại hình thành từ cuộc nội chiến 1983-2009), ở Singapore (khoảng 360.000, một trong bốn ngôn ngữ chính thức), ở Malaysia (khoảng 1,8 triệu), và trong cộng đồng Tamil hải ngoại tại Mauritius, Nam Phi, Réunion, Fiji, vùng Caribe, Anh và Canada. Đây là một trong những ngôn ngữ cổ điển được ghi nhận liên tục lâu đời nhất thế giới, với truyền thống văn học trải hơn 2.000 năm, đến tận kho văn bản Sangam (khoảng 300 TCN - 300 CN); năm 2004 Chính phủ Ấn Độ công nhận nó là Ngôn ngữ Cổ điển của Ấn Độ — ngôn ngữ đầu tiên nhận danh hiệu này. Về ngôn ngữ học, nó nổi bật ở hiện tượng song thể ngữ (ngữ vực văn chương Centamiḻ đối lập với khẩu ngữ Koduntamiḻ), ở loại hình chắp dính với trật tự SOV, ở dãy phụ âm quặt lưỡi (ட /ʈ/, ண /ɳ/, ள /ɭ/, ழ /ɻ/) và ở âm vỗ lợi độc đáo ற /r̥/. Chữ Tamil là một chữ abugida hệ Brahmi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tamil →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tamil

Nước

நீர்

niːɾ

Lửa

தீ

tiː

Mặt trời

சூரியன்

suːɾijan

Mặt trăng

நிலா

nilaː

Sao

நட்சத்திரம்

naʈɕat̪t̪iɾam

Đêm

இரவு

iɾaʋu

Mưa

மழை

ˈmaɻai

Tuyết

பனி

pani

Gió

காற்று

kaːtru

Đất

மண்

maɳ

Đá

கல்

kal

Núi

மலை

maˈlai

Biển

கடல்

kaˈɖal

Mẹ

அம்மா

ammaː

Cha

அப்பா

appaː

Con gái

மகள்

maɡaɭ

Tôi

நான்

naːn

Bạn

நீ

niː

Chúng ta

நாம் / நாங்கள்

naːm / naːŋɡaɭ

Tên

பெயர்

pejaɾ

Người

ஆள்

aːɭ

Đầu

தலை

talai

Mắt

கண்

kaɳ

Tai

காது

kaːtɯ

Mũi

மூக்கு

muːkːɯ

Miệng

வாய்

ʋaːj

Răng

பல்

pal

Lưỡi

நாக்கு

naːkːu

Tay

கை

kaj

Bàn chân

கால்

kaːl

Tim

இதயம்

idajam

Xương

எலும்பு

elumbu

Máu

இரத்தம்

iɾat̪tam

Phân

மலம்

malam

Yêu

காதல்

kaːdal

Cây

மரம்

maɾam

Chó

நாய்

naːj

Mèo

பூனை

puːnaj

Cá

மீன்

miːn

Chim

பறவை

paɾavai

Bướm

வண்ணத்துப்பூச்சி

vaɳːatːupːuːtʃːi

Trứng

முட்டை

muʈːaɪ

Gấu

கரடி

kaɾaɖi

Ngựa

குதிரை

kut̪iɾai

Nhà

வீடு

ʋiːɖu

Sữa

பால்

paːl

Mật ong

தேன்

t̪eːn

Muối

உப்பு

uppu

Rượu vang

வைன்

ʋaɪn

Gạo

அரிசி

ariɕi

Sô-cô-la

சாக்லேட்

ˈtʃaːkleːʈ

Sắt

இரும்பு

irumbu

Bánh xe

சக்கரம்

tʃakkaram

Lụa

பட்டு

ˈpaʈːu

Sách

புத்தகம்

ˈput̪t̪aɡam

Ăn

சாப்பிடு

saːppiɖu

Uống

குடி

kuɖi

Ngủ

தூங்கு

tuːŋɡu

Một

ஒன்று

ondru

Hai

இரண்டு

iɾaɳɖu

Ba

மூன்று

muːnru

Bốn

நான்கு

naːnɡu

Năm

ஐந்து

aɪɲd̪u

Trăm

நூறு

nuːru

Xin chào

வணக்கம்

ʋaɳakkam

Cảm ơn

நன்றி

nandri

Tốt

நல்ல

nalla

Mới

புதிய

pudija

Đỏ

சிவப்பு

sivappu

Trắng

வெள்ளை

ʋeɭːai

Đen

கருப்பு

karuppu

Xanh lá

பச்சை

patːɕai

Xanh lam

நீலம்

niːlam

Chim cu cu

குயில்

kujil

Gâu gâu

வள் வள்

ʋaɭ ʋaɭ

Ò ó o

கொக்கரக்கோ

kokkarakkoː

Máy tính

கணினி

kaɳini

Wifi

ஒய்-ஃபை

ojfaj

Sushi

சுஷி

suʂi

Trà

தேநீர்

t̪eːniːɾ

Cà phê

காபி

kaːbi

Đường

சர்க்கரை

sarkkaɾai

Cam

ஆரஞ்சு

aːɾaɲtʃu

99

தொண்ணூற்று ஒன்பது

toɳɳuːtru onbad̪u

Dopamine

டோபமைன்

ʈoːpəmaɪn

Dấu @

அட்

aʈ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Dravidia

Nghĩa Tiếng TamilTiếng IrulaTiếng MalayalamTiếng KannadaTiền Dravida ngữTiếng KodavaTiếng Tulu
Nước நீர் /niːɾ/ nīr /niːɾ/ വെള്ളം /ʋeɭːam/ ನೀರು /niːɾu/ *nīr /nīr/ ನೀರ್ /niːrɨ/ ನೀರ್ /niːɾɯ/
Lửa தீ /tiː/ tī /tiː/ തീ /t̪iː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ *tī /tī/ ತಿತ್ತ್ /tittɨ/ ತೂ /tuː/
Mặt trời சூரியன் /suːɾijan/ čūriyen /tʃuːɾijen/ സൂര്യൻ /suːɾjan/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ *poẓutu /poɻutu/ ಸೂರ್ಯ /suːrja/ ಸೂರ್ಯೆ /suːɾje/
Mặt trăng நிலா /nilaː/ niḷā /niɭaː/ ചന്ദ്രൻ /tʃand̪ɾan/ ಚಂದ್ರ /tʃandɾa/ *nilā /nilā/ ನೆಲಚಿ /nelatʃi/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/
Sao நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ naṭčattiram /naʈtʃatːiɾam/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ *cukkV /tʃukkV/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatɾa/
Đêm இரவு /iɾaʋu/ ravu /ravu/ രാത്രി /ɾaːt̪ri/ ರಾತ್ರಿ /raːt̪ri/ *irā /iraː/ ಬಯಿಟ್ /bajiʈɨ/ ರಾತ್ರೆ /ɾaːtɾe/
Mưa மழை /ˈmaɻai/ — മഴ /ˈmaɻa/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/ *maẓ- /maẓ/ ಮಳೆ /maɭe/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/
Tuyết பனி /pani/ — മഞ്ഞ് /maɲːɨ/ ಹಿಮ /hima/ — ಮಂಜ್ /maɲdʒɨ/ ಹಿಮ /ˈhima/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tamil
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
Tiếng Tamil
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap