മലയാളം

Tiếng Malayalam

Dravidia

Ngữ hệDravidia Người nói~38M Chữ viếtMalayalam Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Kerala) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mal

Tiếng Malayalam tách ra từ tiếng Tamil vào khoảng thế kỷ 9. Kerala có tỷ lệ biết chữ cao nhất Ấn Độ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Malayalam →

87 từ cốt lõi trong tiếng Malayalam

Nước

വെള്ളം

ʋeɭːam

Lửa

തീ

t̪iː

Mặt trời

സൂര്യൻ

suːɾjan

Mặt trăng

ചന്ദ്രൻ

tʃand̪ɾan

Sao

നക്ഷത്രം

nakʂat̪ram

Đêm

രാത്രി

ɾaːt̪ri

Mưa

മഴ

ˈmaɻa

Tuyết

മഞ്ഞ്

maɲːɨ

Gió

കാറ്റ്

kaːtːɨ

Đất

മണ്ണ്

maɳːɨ

Đá

കല്ല്

ˈkalːɨ

Núi

മല

ˈmala

Biển

കടൽ

ˈkaɖal

Mẹ

അമ്മ

amːa

Cha

അച്ഛൻ

atʃːʰan

Con gái

മകൾ

maɡaɭ

Tôi

ഞാൻ

ɲaːn

Bạn

നീ

niː

Chúng ta

നമ്മൾ / ഞങ്ങൾ

namːaɭ / ɲaŋːaɭ

Tên

പേര്

peːɾɨ

Người

വ്യക്തി

ʋjakt̪i

Đầu

തല

t̪ala

Mắt

കണ്ണ്

kaɳːɨ

Tai

ചെവി

tʃeʋi

Mũi

മൂക്ക്

muːkkɨ

Miệng

വായ

ˈʋaːja

Răng

പല്ല്

palːɨ

Lưỡi

നാക്ക്

naːkːɨ

Tay

കൈ

kai

Bàn chân

കാൽപ്പാദം

kaːlpːaːd̪am

Tim

ഹൃദയം

hrɨdajam

Xương

എല്ല്

elːɨ

Máu

രക്തം

ɾakt̪am

Phân

അപ്പി

appi

Yêu

സ്നേഹം

sneːham

Cây

മരം

maɾam

Chó

നായ

naːja

Mèo

പൂച്ച

puːtʃːa

Cá

മീൻ

miːn

Chim

പക്ഷി

pakʂi

Bướm

ചിത്രശലഭം

tʃitraɕalabʰam

Trứng

മുട്ട

muʈːa

Gấu

കരടി

kaɾaɖi

Ngựa

കുതിര

kudiɾa

Nhà

വീട്

ʋiːɖɨ

Sữa

പാൽ

paːl

Mật ong

തേൻ

t̪eːn

Muối

ഉപ്പ്

uppɨ

Rượu vang

വീഞ്ഞ്

ʋiːɲːɨ

Gạo

അരി

ˈari

Sô-cô-la

ചോക്കലേറ്റ്

tʃoːkːaleːtːɨ

Sắt

ഇരുമ്പ്

iɾumbɨ

Bánh xe

ചക്രം

tʃakram

Lụa

പട്ട്

ˈpaʈːɨ

Sách

പുസ്തകം

ˈpustaɡam

Ăn

കഴിക്കുക

kaɻikːjuɡa

Uống

കുടിക്കുക

kuɖikːjuɡa

Ngủ

ഉറങ്ങുക

uraŋŋuɡa

Một

ഒന്ന്

onːɨ

Hai

രണ്ട്

ɾaɳɖɨ

Ba

മൂന്ന്

muːnːɨ

Bốn

നാല്

naːlɨ

Năm

അഞ്ച്

aɲtʃɨ

Trăm

നൂറ്

nuːrɨ

Xin chào

നമസ്കാരം

namaskaːɾam

Cảm ơn

നന്ദി

nandi

Tốt

നല്ല

nalːa

Mới

പുതിയ

pudija

Đỏ

ചുവന്ന

tʃuʋanːa

Trắng

വെളുപ്പ്

ʋeɭuppɨ

Đen

കറുപ്പ്

karuppɨ

Xanh lá

പച്ച

patʃːa

Xanh lam

നീല

niːla

Chim cu cu

കുയിൽ

kujil

Gâu gâu

ബൗ ബൗ

bau bau

Ò ó o

കൊക്കരക്കോ

kokːaɾakːoː

Máy tính

കമ്പ്യൂട്ടർ

kampjuːʈːar

Wifi

വൈ-ഫൈ

ʋaifai

Sushi

സുഷി

suʂi

Trà

ചായ

tʃaːja

Cà phê

കാപ്പി

kaːpːi

Đường

പഞ്ചസാര

paɲtʃasaːɾa

Cam

ഓറഞ്ച്

oːraɲdʒɨ

99

തൊണ്ണൂറ്റൊമ്പത്

t̪oɳːuːtːombad̪ɨ

Dopamine

ഡോപാമിൻ

ɖoːpaːmin

Dấu @

അറ്റ്

atːɨ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Dravidia

Nghĩa Tiếng MalayalamTiếng TamilTiếng IrulaTiếng KannadaTiếng KodavaTiếng TeluguTiếng Tulu
Nước വെള്ളം /ʋeɭːam/ நீர் /niːɾ/ nīr /niːɾ/ ನೀರು /niːɾu/ ನೀರ್ /niːrɨ/ నీళ్ళు /niːɭːu/ ನೀರ್ /niːɾɯ/
Lửa തീ /t̪iː/ தீ /tiː/ tī /tiː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ ತಿತ್ತ್ /tittɨ/ నిప్పు /nippu/ ತೂ /tuː/
Mặt trời സൂര്യൻ /suːɾjan/ சூரியன் /suːɾijan/ čūriyen /tʃuːɾijen/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ ಸೂರ್ಯ /suːrja/ సూర్యుడు /suːɾjuɖu/ ಸೂರ್ಯೆ /suːɾje/
Mặt trăng ചന്ദ്രൻ /tʃand̪ɾan/ நிலா /nilaː/ niḷā /niɭaː/ ಚಂದ್ರ /tʃandɾa/ ನೆಲಚಿ /nelatʃi/ చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/
Sao നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ naṭčattiram /naʈtʃatːiɾam/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatra/ నక్షత్రం /nakʂat̪ram/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatɾa/
Đêm രാത്രി /ɾaːt̪ri/ இரவு /iɾaʋu/ ravu /ravu/ ರಾತ್ರಿ /raːt̪ri/ ಬಯಿಟ್ /bajiʈɨ/ రాత్రి /raːt̪ri/ ರಾತ್ರೆ /ɾaːtɾe/
Mưa മഴ /ˈmaɻa/ மழை /ˈmaɻai/ — ಮಳೆ /ˈmaɭe/ ಮಳೆ /maɭe/ వర్షం /ˈʋarʂam/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/
Tuyết മഞ്ഞ് /maɲːɨ/ பனி /pani/ — ಹಿಮ /hima/ ಮಂಜ್ /maɲdʒɨ/ మంచు /mantʃu/ ಹಿಮ /ˈhima/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Malayalam
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
Tiếng Malayalam
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap